Worksheetsôn tập lũy thừa
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Tính
Tıˊnh (2/3)398
278
94
274
Tıˊnh(−1/3)4
271
811
27−1
81−1
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có
x0 = x
x1=1
x0=1
(x/y)n=xn/yn(y=0,n∈N)
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (71)2.72 laˋ:
77
491
71
1
ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (−3)7. (31)3 laˋ:
27
−811
−271
−81
Chọn câu sai
(−2019)0=1
0,5.(0,5)2=41
46:44=16
(−3)3:(−3)2=(−3)5
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Số với x12 với x =0 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
Số x4 không bằng các số nào trong các số sau đây?
x12 : x8 (x=0)
x2 . x3
(x2)2
x5 : x (x=0)
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Cho 20n : 5n =4 thıˋ
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
Cho biểu thức A = 65 . 8227 . 93 . Chọn khẳng định đúng.
A > 1
A < 1
A > 2
A = 1
Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:
am . bm = (a.b)m
am.n=amn
am ÷an =am−n
am ÷bm =(ba)m
Trong các ví dụ sau, ví dụ nào ứng dụng công thức lũy thừa của một thương.
310÷35
34310
210610
(6−7)4
Trong các công thức dưới đây, công thức nào đã học ở lớp 6.
Chia hai lũy thừa cùng cơ số, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.
Chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa với số mũ là 0, lũy thừa với số mũ là 1.
Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa với số mũ là 0 và 1.
Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương, lũy thừa của lũy thừa.
