Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lũy thừa

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính

 Tıˊnh (2/3)3Tính\ (2/3)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

2.

 Tıˊnh(−1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

 127\frac{1}{27}  

b)

 181\frac{1}{81}  

c)

 −127\frac{-1}{27}  

d)

 −181\frac{-1}{81}  

3.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y≠0,n∈N)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

4.

 Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

 149\frac{1}{49}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

1

5.

 ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (−3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

 −181-\frac{1}{81}  

c)

 −127-\frac{1}{27}  

d)

 −81-81  

6.

Chọn câu sai

a)

(−2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(−3)3:(−3)2=(−3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

7.

Chọn câu đúng

a)

(−2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(−5)2.(−5)3=(−5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

8.

Số  với  x12 với x ≠0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

 x18: x6 (x≠0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

 x4. x8x^4.\ x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

9.

Số  x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

 x12 : x8 (x≠0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

 (x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

 x5 : x (x≠0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

10.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

11.

 Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

12.

Cho biểu thức A =  \frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Chọn khẳng định đúng.

a)

A > 1

b)

A < 1

c)

A > 2

d)

A = 1

13.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =am−na^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

14.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào ứng dụng công thức lũy thừa của một thương.

a)

310÷353^{10}\div3^5

b)

31034\frac{3^{10}}{3^4}

c)

610210\frac{6^{10}}{2^{10}}

d)

(6−7)4\left(6-7\right)^4

15.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đã học ở lớp 6.

a)

Chia hai lũy thừa cùng cơ số, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.

b)

Chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa với số mũ là 0, lũy thừa với số mũ là 1.

c)

Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa với số mũ là 0 và 1.

d)

Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương, lũy thừa của lũy thừa.