wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÝ 11 - BÀI 2.

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Toàn cầu hóa là

a)

quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về mặt kinh tế.

b)

quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

c)

quá trình liên kết các quốc gia phát triển về nhiều mặt.

d)

quá trình liên kết các quốc gia đang phát triển về nhiều mặt.

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảm sút.

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

d)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.

3.

Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào?

a)

2007

b)

2008

c)

2018

d)

2017

4.

Lĩnh vực chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong đầu tư nước ngoài là

a)

du lịch với các hoạt động du lịch nội địa, quốc tế.

b)

dịch vụ, với ngành tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

c)

nông nghiệp với các ngành trồng trọt và chăn nuôi..

d)

công nghiệp, nổi bật là các ngành chế biến.

5.

Tổ chức thương mại thế giới có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại viết tắt là (a)  

6.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau.

b)

sáp nhập các ngân hàng lại với nhau.

c)

các ngân hàng được kết nối qua mạng viễn thông điện tử.

d)

triệt tiêu các ngân hàng nhỏ.

7.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia.

b)

Có nguồn của cải vật chất lớn.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

d)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.

8.

Lợi ích của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

thúc đẩy sản xuất và phát triển kinh tế.

b)

thu hẹp đầu tư, hạn chế hợp tác quốc tế.

c)

mở rộng khoảng cách giữa các quốc gia.

d)

làm thu hẹp khoảng cách về giàu nghèo.

9.

Đâu là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

a)

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời.

b)

Thị trường tài chính quốc tế được mở rộng.

c)

Tăng nhanh quá trình đầu tư ra nước ngoài.

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò lớn.

10.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực sau

a)

ASEAN, WTO, OECD.

b)

ASEAN, APEC, WTO.

c)

ASEAN, NAFTA, APEC.

d)

ASEAN, WB, NATO..

11.

APEC là tên viết tắt của tổ chức nào sau đây?

a)

Thương mại thế giới.

b)

Liên minh Châu Âu.

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

12.

Tổ chức có dân số đông nhất và GDP lớn nhất (năm 2005) là

a)

ASEAN.

b)

MERCOSUR.

c)

APEC.

d)

EU.

13.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ NAFTA bao gồm các nước

a)

Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô

b)

Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô.

c)

Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê.

14.

Tổ chức ASEAN hiện nay có (a)   thành viên.

15.

Toàn cầu hóa, bên cạnh những mặt tích cực còn có những mặt trái, đặc biệt là

a)

cạnh tranh khốc liệt giữa các quốc gia.

b)

gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo.

c)

gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước.

d)

nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm tăng lên.

16.

Khối thị trường chung Nam Mỹ có tên viết tắt là?

a)

EU

b)

NAFTA

c)

MERCOSUR

d)

APEC

17.

Trước xu hướng khu vực hóa, vấn đề đang được các quốc gia quan tâm là

a)

nhu cầu đi lại giữa các nước.

b)

tự chủ kinh tế và quyền lực mỗi quốc gia.

c)

việc khai thác, sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

thị trường tiêu thụ các sản phẩm hàng hóa.

18.

Những tổ chức nào có vai tròthúc đẩy thị trường tài chính quốc tế mở rộng?

a)

Ngân hàng Châu Á, Ngân hàng thế giới.

b)

Ngân hàng Châu Âu, Ngân hàng Châu Á.

c)

Ngân hàng Châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế.

d)

Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế.

19.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

trình độ văn hóa - giáo dục.

b)

lịch sử dựng nước, giữ nước.

c)

mục tiêu, lợi ích phát triển.

d)

các thành phần chủng tộc.

20.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để

a)

thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

b)

tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.

c)

hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.

d)

bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên.