WorksheetsToán luyện tập trang 16 lớp 4
Total questions: 8
Worksheet time: 5mins
Số 32 640 507 đọc là:
ba trăm hai mươi triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy
ba trăm hai mươi triệu sáu trăm linh bốn nghìn năm trăm linh bảy
ba mươi hai triệu sáu trăm linh bốn nghìn năm trăm linh bảy
Số "Sáu trăm mười ba triệu" viết là:
(a)
Số "Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn" viết là:
(a)
Số 8 500 658 đọc là:
Tám chục triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
Tám chục triệu năm trăm linh sáu nghìn sáu trăm năm mươi tám
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám
Tám triệu năm trăm sáu trăm năm mươi tám
Số 830 402 960 đọc là:
Tám mươi ba triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Tám mươi ba triệu bốn trăm lẻ hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi.
Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là
50 000
5 000
500
50
Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là
5 000
50 000
500 000
5 000 000
Số "Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba" viết là:
(a)
