wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự cân bằng lực - Quán tính

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây vật không chịu tác dụng của lực?

a)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

b)

Hòn bi nằm yên trên sàn nhà

c)

hòn bi đang rơi

d)

không có trường hợp nào.

2.

Trường hợp nào sau đây không phải kết quả tác dụng của lực?

a)

Vật chuyển động

b)

Vật biến đổi chuyển động

c)

Vật biến dạng

d)

Vật bị đổi hướng chuyển động.

3.

Chọn nhiều đáp án:

Lực có yếu tố nào trong các yếu tố sau:

a)

Phương

b)

Chiều

c)

Cường độ

d)

Hình dạng

e)

Chiều dài.

4.

Chọn nhiều đáp án.

Hai lực cân bằng có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Tác dụng lên hai vật như nhau

b)

Phương nằm trên cùng đường thẳng

c)

Cường độ bằng nhau

d)

Ngược chiều nhau

e)

Tác dụng lên cùng một vật.

5.

Khi một vật bị ném lên thì trọng lực tác dụng lên vật gây ra kết quả gì?

a)

Giúp vật chuyển động đều

b)

Làm vật chuyển động chậm dần

c)

Làm vật chuyển động nhanh lên

d)

Làm vật đổi hướng chuyển động.

6.

Khi thả một vật rơi xuống thì trọng lực tác dụng lên vật đã gây ra tác dụng gì?

a)

Làm vật chuyển động nhanh lên

b)

Làm vật chuyển động chậm lại

c)

Làm vật chuyển động đều

d)

Làm vật đổi hướng chuyển động.

7.

Chọn nhiều đáp án.

Hình ảnh nào dưới đây thể hiện vật có quán tính?

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn nhiều đáp án.

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng?

a)
b)
c)
d)
e)
9.

Chọn nhiều đáp án.

Giải thích nào đúng cho hình dưới đây?

a)

Lực đàn hồi của cánh cung và dây cung lớn hơn lực giữ của tay

b)

Lực giữ của tay và lực đàn hồi cân bằng nhau nên mũi tên đứng yên

c)

khi thả tay ra thì lực đàn hồi làm cho mụi tên biến đổi chuyển động.

d)

Lực kéo của tay đã làm coh dây cung và cánh cung biến dạng.

10.

Chọn nhiều đáp án.

Mô tả nào ứng với vecto lực ở hình dưới đây.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

11.

Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào?

a)

Bánh trước hoặc bánh sau đều được

b)

Đồng thời cả hai bánh

c)

Bánh trước

d)

Bánh sau

12.
a)

giảm dần đến giá trị bằng không rồi đổi chiều và tăng dần.

b)

tăng dần đến giá trị cực đại rồi giảm dần.

c)

luôn tăng dần lên.

d)

luôn giảm dần xuống.

13.

Nếu vật chịu tác dụng của các lực không cân bằng thì các lực này không thể làm vật

a)

Bị biến dạng.

b)

Đang chyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.

c)

Đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.

d)

Đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.

14.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Có phương bất kỳ so với vận tốc .

b)

Cùng phương ngược chiều với vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với với vận tốc.

d)

Cùng phương cùng chiều với vận tốc.

15.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng có cùng chiều .

b)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau.

c)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau.

d)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng.

16.

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ:

a)

không thay đổi hình dạng.

b)

không thay đổi trạng thái.

c)

thay đổi vận tốc.

d)

thay đổi khối lượng.

17.

Khi có lực tác dụng lên một vật thì........

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật.

b)

Lực tác dụng lên một vật làm vật biến dạng và biến đổi chuyển động của vật.

c)

Lực tác dụng lên một vật làm vật chuyển động chậm lại.

d)

Lực tác dụng lên một vật làm vật chuyển động nhanh lên.

18.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách trên xe sẽ như thế nào? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Hành khách nghiêng sang phải

b)

Hành khách nghiêng sang trái

c)

Hành khách ngã về phía trước

d)

Hành khách ngã về phía sau

19.

Khi ngồi trên ô tô hành khách thấy mình nghiêng người sang phải. Câu nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Xe đột ngột tăng vận tốc

b)

Xe đột ngột giảm vận tốc

c)

Xe đột ngột rẽ sang phải

d)

Xe đột ngột rẽ sang trái

20.

Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán tính?

a)

Hòn đá lăn từ trên núi xuống

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Lá rơi từ trên cao xuống

d)

Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa

21.

Một vật đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là

a)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn

b)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn

c)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi

d)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn

22.

Khi có lực tác dụng, mọi vật đều không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì mọi vật đều có

a)

Ma sát

b)

Trọng lực

c)

Quán tính

d)

Đàn hồi

23.

Quan sát hình vẽ bên, cặp lực cân bằng là:

a)

F1 và F3

b)

F1 và F4

c)

F4 và F3

d)

F1 và F2

24.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

25.

Dấu hiệu nào sau đây là của chuyển động theo quán tính?

a)

Vận tốc của vật luôn thay đổi.

b)

Độ lớn vận tốc của vật không đổi.

c)

Vật chuyển động theo đường cong.

d)

Vật tiếp tục đứng yên hoặc tiếp tục chuyển động thẳng đều

26.

Chọn câu sai:

a)

Quán tính của vật có quan hệ với khối lượng của vật đó.

b)

Vì có quán tính nên mọi vật không thể thay đổi vận tốc ngay được.

c)

Vật có khối lượng lớn thì có quán tính nhỏ.

d)

Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.