NEW
Font size
WorksheetsTÔI YÊU HÓA HỌC - BÀI 2
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Thủy phân CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH tạo thành muối natri axetat.
Thủy phân CH3COOCH=CH2 tạo sản phẩm có khả năng tráng gương.
Thủy phân CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm phân thành 2 lớp.
Este tạo bởi axit axetic và ancol propylic có công thức là
CH3COOCH2CH2CH3.
CH3CH2CH2COOCH3.
CH3COOCH(CH3)2.
HCOOCH2CH2CH3.
Este nào sau đây có mùi hoa nhài?
CH3COOCH2C6H5.
CH3COOC6H5.
CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.
CH3CH2COOC2H5.
Ứng dụng nào sau đây không phải của este?
Dùng sản xuất cao su.
Dùng làm hương liệu.
Dùng sản xuất kính ô tô.
Dùng sản xuất nước hoa.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho este có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit cacboxylic và ancol có số C tương đương hoặc M tương đương?
Do este không tạo được liên kết hiđro liên phân tử giữa các phân tử este với nhau.
Do este có phân tử khối thấp hơn.
Do este không tạo được liên kết hiđro với nước.
Do este nhẹ hơn nước.
Thủy phân este có CTPT C4H8O2 trong dung dịch H2SO4 20% , sau phản ứng thu được sản phẩm có chứa natri propionat. CTCT của este là
CH3CH2COOCH3.
CH3COOCH2CH3.
HCOOCH2CH2CH3.
HCOOCH(CH3)2.
Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được anđehit. CTCT của este là
HCOO-CH=CH-CH3.
HCOO-C(CH3)=CH2.
CH2=CH-COOCH3.
CH3COOCH2CH3.
Có bao nhiêu chất hữu cơ có CTPT C3H6O2 tác dụng được với dung dịch NaOH tạo thành muối tương ứng?
1.
2.
3.
4.
Cho axit axetic (dư) phản ứng với 6,9 gam ancol etylic trong điều kiện có đủ. Sau khi phản ứng xong thu được 4,4 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là
33,3%.
66,7%.
63,8%.
36,2%.
Xà phòng hóa hoàn toàn 6,45 gam 1 este đơn chức Y cần vừa đủ 75 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được sản phẩm có khả năng thực hiện phản ứng tráng gương. Số CTCT phù hợp của Y là
1.
2.
3.
4.
Cho các phát biểu sau:
(1): Số nguyên tử H trong một este bất kì luôn luôn là số chẵn.
(2): Đốt cháy hoàn toàn 1 este no, đơn chức X thì luôn thu được số mol CO2 bằng số mol nước.
(3): Ứng với CTPT C3H4O2 có 2 đồng phân cấu tạo là este.
(4): Có 3 đồng phân mạch hở có CTPT C2H4O2 tác dụng được với dung dịch NaOH.
(5): Chỉ có 1 đồng phân este có CTPT C4H8O2 khi thủy phân hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Cho các chất béo có công thức: (C15H31COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5, (C17H31COO)3C3H5. Ở điều kiện thường số chất béo ở trạng thái lỏng là
1.
2.
3.
4.
Phản ứng được dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn là
phản ứng hiđro hóa.
phản ứng đehiđro hóa.
phản ứng hiđrat hóa.
phản ứng đehiđrat hóa.
Phương trình phản ứng nào dưới đây không đúng?
Thủy phân hoàn toàn 1 chất béo X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng. Sau phản ứng thu được muối chứa natri oleat và natri panmitat theo tỉ lệ mol tương ứng 2:1. Số chất béo X thỏa mãn là
3.
2.
4.
6.
Hiđro hóa hoàn toàn 26,52 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
4,032.
2,016.
1,344.
2,688.
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là
19,12.
18,36.
19,04.
14,68.
Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit X cần vừa đủ 3,08 mol O2, thu được CO2 và 2 mol H2O. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và 35,36 gam muối. Mặt khác, m gam X tác dụng được tối đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
0,12.
0,10.
0,04.
0,06.
Chọn phát biểu đúng.
Các este nhẹ hơn nước và thường có mùi thơm đặc trưng do không tạo được liên kết hiđro với nước.
Chất béo là trieste của axit béo với etylen glicol.
Este CH3COOCH2CH2CH3 tạo nên từ ancol etylic và axit axetic.
Đun axit axetic với etylen glicol có thể tạo este 2 chức.
Cho dãy các chất sau đây : HCOOH ; HCOONa ; CH3COOH ; CH3CHO ; HCOOCH2CH3 ; CH2=CH-COOCH3 ; CH3COO-CH=CH2. Số chất vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa tham gia phản ứng tráng gương là
2.
3.
4.
5.
