Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên tử

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số khối A và số nơtron

2.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

3.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

4.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

5.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

6.

Trong nguyên tử, các hạt mang điện tích là

a)

electron, proton, nơtron

b)

proton, nơtron

c)

electron, proton

d)

electron, nơtron

7.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt proton

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

8.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt nơtron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

9.

Trong vỏ nguyên tử, hạt electron

a)

mang điện tích dương

b)

mang điện tích âm

c)

không mang điện tích

d)

chưa xác định được điện tích

10.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số nơtron

c)

số proton và nơtron

d)

điện tích hạt nhân

11.

Trong hạt nhân của nguyên tử 2713Al có

a)

13e; 14n

b)

13p; 14n

c)

13n; 14e

d)

13p; 13e; 14n

12.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong nguyên tử: số e = số p = điện tích hạt nhân

b)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt electron

c)

Số khối là tổng số hạt proton và số hạt nơtron

d)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

13.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 20 nơtron, 19 proton, 19 electron

a)

3717Y

b)

3920X

c)

4018T

d)

3919Z

14.

Điện tích của hạt electron là

a)

1-

b)

-1

c)

0

d)

1+

15.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị:

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

16.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây:

a)

Số nơtron.

b)

Số electron hóa trị.

c)

Số proton.

d)

Số lớp electron.

17.

Trong năm nguyên tử: 1735A; 1635B; 816C; 917D; 817E. Cặp nguyên tử nào là đồng vị:

a)

C và D

b)

C và E

c)

A và B

d)

B và C

18.

Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số p là

a)

9

b)

10

c)

19

d)

20

19.

Đại lượng đặc trưng cho một nguyên tử là

a)

Số khối

b)

Số notron

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số electron

20.

Cho kí hiệu nguyên tử nguyên tử 2040Ca trong nguyên tử Ca có:

a)

20p, 20e và 40n

b)

20e, 40p và 20n

c)

40e, 20p và 20n

d)

20p, 20e và 20n