wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CACBOHYDRAT

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

2.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Fructozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

3.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C2H4O2.

c)

C12H22O11.

d)

(C6H10O5)n.

4.

Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

a)

glucozơ.

b)

saccarozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

tinh bột.

5.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

nước brom.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

6.

Cho 18,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag. Giá trị của m là

(a)  

7.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

8.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Tinh bột

d)

xenlulozo

9.

Chất có chứa nguyên tố oxi là

a)

toluen.

b)

benzen.

c)

fructozo.

d)

metan

10.

Một phân tử saccarozơ có

a)

một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

b)

một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.

c)

hai gốc α-glucozơ.

d)

một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.