NEW
Font size
WorksheetsHÓA 9 CHỦ ĐỀ OXIT
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Câu 1: Để nhận biết 3 chất rắn MgO, BaO và P2O5. Ta dùng thuốc thử là
A. nước.
B. nước và bazơ.
C. nước và quỳ tím.
D. nước và muối.
nước.
nước và bazơ.
nước và quỳ tím.
nước và muối.
Câu 2: Thành phần chính của vôi sống có công thức hóa học là:
CaO
Ca(OH)2
CaSO4
CaCO3
Câu 3: Chọn dãy chất đều là oxit axit:
CaO, K2O, Na2O, BaO
CO, CaO, MgO, NO
CO2, SO3, P2O5, N2O5
CO, SO3, P2O5, NO
Câu 4: Chọn dãy chất đều là oxit:
NaCl, CaCl2, MgCl2, FeCl2
Na2O, CaO, MgO, FeO
NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)2
Na, Ca, Mg, Fe
Câu 5: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Câu 6: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O.
CuO.
P2O5.
CaO.
Câu 7: Chất tác dụng với bazơ tạo ra dung dịch muối:
K2O.
CuO.
SO2.
NO.
Câu 8: Chất tác dụng với oxit axit tạo ra muối là:
MgO
Na2O
SO2
Al2O3
Câu 9: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là bazơ.
Axit, sản phẩm là bazơ.
Nước, sản phẩm là axit
Bazơ, sản phẩm là axit.
Câu 10: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
Nước, sản phẩm là axit.
Nước, sản phẩm là bazơ.
Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
Axit, sản phẩm là muối và nước.
Câu 11: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
CuO, CaO, K2O, Na2O.
Na2O, BaO, CuO, MnO.
CaO, Na2O, K2O, BaO.
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.
Câu 12: Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH:
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
CO2, SO2, P2O5, SO3.
CaO, CuO, CO, N2O5.
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
Câu 1: Để nhận biết hợp chất chứa gốc sufat (=SO4) ta dùng hoá chất
A. BaSO4.
B. CuCl2.
C. ZnCl2.
D. BaCl2.
BaSO4.
CuCl2.
ZnCl2.
BaCl2.
Câu 14: Khi cho Na2CO3 tác dụng với HCl thì ta thu được khí
A. Cl2.
B. CO2.
C. H2.
D. O2.
Cl2.
CO2.
H2.
O2.
