Font size
Worksheetstoán
Total questions: 33
Worksheet time: 18mins
Số 9741 đọc đúng là?
Chín nghìn bảy trăm bốn mươi mốt.
Chín nghìn bảy bốn một
Chín nghìn bảy trăm bốn mươi một.
Chín bảy bốn một.
Bạn nào đọc số: 12 384 đúng nhỉ?
An đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám bốn.
Đức đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám mươi tư.
Nam đọc là: Mười hai nghìn ba trăm tám tư.
Mai đọc là: Mười hai ba trăm tám bốn.
Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2005; .....; 2015;.....; .....; .....; 2035
2005; 2015; 2020; 2028; 2029; 2030; 2035
2005; 2015; 2015; 2025; 2030; 2035
2005; 2010; 2015; 2020; 2025; 2030; 2035
2005; 2010; 2015; 2020; 2030; 2031; 2035
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
27469 ............. 27470
>
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
30 000 ........... 29 000 + 1000
>
<
=
Tính nhẩm:
50 000 + 20 000 = ?
30 000
50 000
70 000
90 000
Tính nhẩm: 12 000 x 2 = ?
36 000
24 000
68 000
22 000
Kết quả của phép tính: 25 968 : 6 = ?
3214
2869
5013
4328
Kết quả của phép tính: 39 178 + 25 706 = ?
64 884
76 884
84 486
64 978
412 x 5 = 3260 đúng hay sai?
Đúng
Sai
80 000 - 64 000 = ?
14 000
16 000
24 000
26 000
Số 6 trong 206 có giá trị là
6
60
600
26
Điền vào chỗ trống: 2m 3 cm = … cm
23
32
230
203
Giảm số 35 đi 5 lần ta được
40
30
5
7
1m + 15 dm = ...
16 dm
25 dm
15 dm
15 m
Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10 cm là
35 cm
25 cm
50 cm
40 cm
Tính phép tính sau:
689 - 295
395
394
384
364
Tính phép tính sau:
540 : 3 =
180
190
188
150
Câu 1.1:
Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 40. Số phần tử của A là:
a. 20
b. 21
c. 22
d.19
Câu 1.2:
Cho hai số tự nhiên phân biệt có tích bằng 0. Khi đó số bé bằng:
a. 0
b. 1
c. 3
d. 2
Câu 1.3:
Số các số chẵn có ba chữ số khác nhau có thể lập được từ bốn chữ số 0; 1; 3; 5 là:
a. 6
b. 8
c. 10
d. 12
Câu 1.4:
Tập hợp A có 3 phần tử. Số các tập con có nhiều hơn 1 phần tử của A là:
a. 2
b. 8
c. 6
d. 4
Câu 1.5:
Số tự nhiên b mà chia 338 cho b dư 15 và chia 234 cho b dư 13 là:
a. 19
b. 17
c. 23
d. 21
Câu 1.6:
Để đánh số các trang của một quyển sách dày 130 trang bắt đầu từ trang số 1 cần số các chữ số là:
a. 300
b. 130
c. 279
d. 282
Câu 1.9:
Giá trị của biểu thức A = (2.4.6 .... 20) : (1.2.3 .... 10) là:
A. 512
B 1024
C. 256
D. 2
Câu 1: Số?
11 + 24 + ... = 85
15
5
45
50
Câu 2: Tính
24 + 10 + 35 = ...
59
69
79
96
Câu 4: Các số 12, 18 , 9, 21, 7 được sắp xếp theo chiều từ lớn đến bé là
7, 9, 12, 18, 21
21, 18, 7, 9, 12
9, 18, 7, 21, 12
21, 18, 12, 9, 7
Câu 5: Tìm số có 2 chữ số sao cho hàng chục của nó là 1 và khi lấy chữ số hàng đơn vị trừ đi chữ số hàng chục thì được kết quả 8
18
81
19
91
Câu 6: Có 2 con gà và 2 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân?
4 cái chân
2 cái chân
8 cái chân
10 cái chân
Câu 7: Có một đàn gà. Con gà đầu tiên đi trước 2 con gà. Con gà ở giữa đi giữa 2 con gà. Con gà ở sau đi sau 2 con gà. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con gà?
7 con gà
6 con gà
5 con gà
3 con gà
Câu 8: Bạn Na có số que tính nhiều hơn 1 chục que tính nhưng ít hơn 12 que tính. Hỏi bạn Na có bao nhiêu que tính?
13 que tính
11 que tính
22 que tính
1 que tính
Bạn Na cao hơn bạn Hồng. Bạn Lan cao hơn bạn Na. Hỏi bạn nào cao nhất?
Bạn Na
Bạn Hồng
Bạn Lan
