WorksheetsLuyện tập hằng đẳng thức
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Chọn đáp án sai:
x2−10x+25=(x−5)2
x2−10x+25=(5−x)2
x2−10x+25=−(5−x)2
x2+10x+25=(5+x)2
Biết a+b=−5 và ab=6 . Giá trị của biểu thức a3+b3 là
−35
35
−30
30
Điền vào chỗ trống (...) sao cho thích hợp: x2−9y2=(x+....)(x−....)
(a)
Phân tích x3−y3 , ta được kết quả:
(x+y)(x−y)2
(x−y)(x2+xy+y2)
(x+y)(x2−xy+y2)
(x−y)(x2+2xy+y2)
4x2−4x+1=(.....−1)2
Điền vào chỗ trống (...) sao cho thích hợp:
Khai triển biểu thức (2x−y)3 ta được kết quả là
8x3−y3
2x3−y3
8x3−12x2y+6xy2−y3
y3−12x2y+6xy2−8x3
Kết quả rút gọn của biểu thức
(x2+xy+y2)(x−y)−(x+y)(x2−xy+y2)
2y3
−2x3
−2y3
2x3
Giá trị của biểu thức x2−4x+4 tại x=−98 là
(a)
Biết 45x(x2+4)(x2−16)=0 . Tìm các số x tìm được
0;4;−4
0;16;−16
0;4
4;−4
Chọn các đáp án đúng:
Biểu thức 9x2−6x+1 sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu.
(1−3x)2
(x−1)2
(3x−6)2
(3x−1)2
