Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập hằng đẳng thức

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai:

a)

x2−10x+25=(x−5)2x^2-10x+25=\left(x-5\right)^2

b)

x2−10x+25=(5−x)2x^2-10x+25=\left(5-x\right)^2

c)

x2−10x+25=−(5−x)2x^2-10x+25=-\left(5-x\right)^2

d)

x2+10x+25=(5+x)2x^2+10x+25=\left(5+x\right)^2

2.

Biết a+b=−5a+b=-5  và  ab=6ab=6 . Giá trị của biểu thức  a3+b3a^3+b^3  là

a)

 −35-35  

b)

 3535  

c)

 −30-30  

d)

 3030  

3.

Điền vào chỗ trống (...) sao cho thích hợp: x2−9y2=(x+....)(x−....)x^2-9y^2=\left(x+....\right)\left(x-....\right)  

(a)  

4.

Phân tích x3−y3x^3-y^3 , ta được kết quả: 

a)

 (x+y)(x−y)2\left(x+y\right)\left(x-y\right)^2  

b)

 (x−y)(x2+xy+y2)\left(x-y\right)\left(x^2+xy+y^2\right)  

c)

 (x+y)(x2−xy+y2)\left(x+y\right)\left(x^2-xy+y^2\right)  

d)

 (x−y)(x2+2xy+y2)\left(x-y\right)\left(x^2+2xy+y^2\right)  

5.

 4x2−4x+1=(.....−1)24x^2-4x+1=\left( (a)   -1\right)^2  

Điền vào chỗ trống (...) sao cho thích hợp:

6.

Khai triển biểu thức (2x−y)3\left(2x-y\right)^3 ta được kết quả là

a)

8x3−y38x^3-y^3  

b)

2x3−y32x^3-y^3  

c)

8x3−12x2y+6xy2−y38x^3-12x^2y+6xy^2-y^3  

d)

y3−12x2y+6xy2−8x3y^3-12x^2y+6xy^2-8x^3  

7.

Kết quả rút gọn của biểu thức

(x2+xy+y2)(x−y)−(x+y)(x2−xy+y2)\left(x^2+xy+y^2\right)\left(x-y\right)-\left(x+y\right)\left(x^2-xy+y^2\right)  

a)

2y32y^3  

b)

−2x3-2x^3  

c)

−2y3-2y^3  

d)

2x32x^3  

8.

Giá trị của biểu thức x2−4x+4x^2-4x+4  tại x=−98x=-98  là

(a)  

9.

Biết 54x(x2+4)(x2−16)=0\frac{5}{4}x\left(x^2+4\right)\left(x^2-16\right)=0  . Tìm các số x tìm được

a)

0;4;−40;4;-4  

b)

0;16;−160;16;-16  

c)

0;40;4  

d)

4;−44;-4  

10.

Chọn các đáp án đúng: 

Biểu thức   9x2−6x+19x^2-6x+1    sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu.

a)

 (1−3x)2\left(1-3x\right)^2  

b)

 (x−1)2\left(x-1\right)^2  

c)

 (3x−6)2\left(3x-6\right)^2  

d)

 (3x−1)2\left(3x-1\right)^2