Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLTT FOR USME

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Revenue Pool là gì?

a)

Tổng số tiền mà một khách hàng chi dùng cho các dịch vụ tài chính & doanh thu tài chính mà khách hàng thu được

b)

Tổng thu nhập mà các tổ chức tín dụng có thể thu được từ việc đáp ứng các nhu cầu tài chính của khách hàng

2.

Theo bạn, revenue pool của khách hàng, ở góc nhìn của ngân hàng, gồm tổng các mục nào sau đây?

a)

Doanh thu tài chính + Chi phí tài chính + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp + Chi phí khác

b)

Chi phí tài chính + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp + Chi phí khác

c)

Doanh thu tài chính + Chi phí tài chính

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

3.

Wallet Share là gì?

a)

Là phần trăm trên số tổng thu nhập tiềm năng mà một ngân hàng đã kiếm được từ khách hàng

b)

Là tổng thu nhập tiềm năng mà một ngân hàng đã kiếm được từ khách hàng trong năm tài chính

c)

Tổng số tiền mà một khách hàng chi dùng cho các dịch vụ tài chính & doanh thu tài chính mà khách hàng thu được

d)

Tổng thu nhập mà các tổ chức tín dụng có thể thu được từ việc đáp ứng các nhu cầu tài chính của khách hàng

4.

Nhóm HL khi phân tích danh mục KH MM/USME tín dụng là nhóm gì?

a)

Duy trì và giữ chân

b)

Tăng hạn mức

c)

Tăng tỷ lệ SDHM

d)

Tối ưu hóa

5.

Nhóm LH tkhi phân tích danh mục KH MM/USME phi tín dụng là nhóm gì

a)

Duy trì và giữ chân

b)

Bán thêm và bán chéo

c)

Bán thêm

d)

Tối ưu hóa

6.

Khi phân tích danh mục KH SME/ MSME, cần xác định chỉ số SLKH active với nhóm?

a)

KH tín dụng

b)

KH phi tín dụng

c)

Cả 2 nhóm trên

7.

Theo mô hình bao phủ hiện tại đang áp dụng, TOI bình quân/ RM MM là?

a)

22 tỷ/ RM

b)

23 tỷ/ RM

c)

24 tỷ/ RM

d)

25 tỷ/ RM

8.

Theo mô hình bao phủ hiện tại đang áp dụng, TOI bình quân/RM USME là?

a)

10.4 tỷ/ RM

b)

11.4 tỷ/ RM

c)

12.4 tỷ/ RM

d)

13.4 tỷ/ RM

9.

Theo mô hình bao phủ hiện tại đang áp dụng, TOI bình quân/KH thuộc phân khúc USME là bao nhiêu?

a)

0.35 tỷ/ KH

b)

0.36 tỷ/ KH

c)

0.37 tỷ/ KH

d)

0.38 tỷ/ KH

10.

Theo bạn, wallet size của khách hàng, ở góc nhìn của ngân hàng, gồm tổng các mục nào sau đây?

a)

Doanh thu tài chính + Chi phí tài chính + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp + Chi phí khác

b)

Chi phí tài chính + Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh nghiệp + Chi phí khác

c)

Doanh thu tài chính + Chi phí tài chính

d)

Tất cả đáp án trên đều sai