wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocabulary

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Geologist

a)

Nhà địa lí học

b)

Giảng viên môn địa lí

c)

Nhà địa chất học

d)

Người học địa lí

2.

Phòng nghỉ, phòng ở khách sạn

a)

Hotel accommodation

b)

Hotel settle

c)

Hotel reputation

d)

Hotel choral

3.

Nhà khảo cổ học

(a)  

4.

Which one is incorrect?

a)

Intelectual

b)

Vocational

c)

Eligible

d)

Irigation

5.

Nghiên cứu sinh

a)

Advanced student

b)

Supervision

c)

Stricter

d)

Postgraduate

6.

Adequate

a)

Vừa phải, có mức độ

b)

Đầy đủ

c)

Tương xứng, thích hợp

d)

Giảm nhẹ. tiết chế

7.

Số tiền gửi trong ngân hàng

a)

Loans

b)

Conceive

c)

Interior

d)

Overdraft

8.

Sự cân xứng, sự cân đối

a)

Association

b)

Proportion

c)

Settlement

d)

Irrigation

9.

Yugoslavia

a)

Nước Ba Lan

b)

Bờ Biển Ngà

c)

Nước Na Uy

d)

Nước Nam Tư

10.

Ultimately

has the same meaning with...

a)

initially

b)

eventually

c)

finally

d)

at last

11.

Scheme

a)

Sự ngăn cấm

b)

Kế hoạch

c)

Thứ tự, thứ bậc

d)

Mưu đồ, âm mưu

12.

Notable

a)

Tài chính

b)

Người nổi tiếng

c)

Sự hợp nhất, tái hợp

d)

Sự gian khổ, thử thách

13.

Sự hài lòng

(a)  

14.

Broadcast

a)
b)
c)
d)
15.

Lập dị, cá biệt

a)

Peculiar

b)

Indicate

c)

Conduct

d)

Appropriate

16.

Sophisticated

a)

tinh vi, phức tạp, rắc rối, công phu

b)

thạo đời, sành điệu

c)

giả, giả mạo, không nguyên chất

d)

hợp, thích đáng

17.

Sự tuyển mộ, tuyển thêm người

a)

collapse

b)

recruiment

c)

restless

d)

reservoir

18.

Immense

DOESN'T has the same meaning with...

a)

Gigantic

b)

Vast

c)

Incalculable

d)

Tiny

19.

Người trí thức

a)

immense

b)

recuitment

c)

intellectual

d)

recreance

20.

Eligible

a)

có thể định hướng

b)

thích đáng

c)

có thể kiếm được

d)

đủ tư cách, thích hợp

21.

Sự trông nom, giám sát

(a)  

22.

Choral

a)

/ ˈkôrəl /

b)

/ 'keərəl /

c)

/ 'caro:l /

d)

/ ˈkɒrəl /

23.

Ngiêm ngặt, chặt chẽ, không khoan dung, không có ngoại lệ

a)

settle

b)

strict

c)

supervision

d)

eligible

24.

Overdraft (n): Tiền cho vay, cho mượn

a)

True

b)

False

25.

Yugosslavia

Nước Nam Tư

a)

True

b)

False