wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

2.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

3.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

4.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

6.

Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?

a)

3 + 7

b)

10 + 5

c)

11 + 2

7.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

12 và 15

b)

8 và 15

c)

12 và 17

8.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

9.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

10.

Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

11.

Chọn đáp án có 1 chục con vật được khoanh tròn?

a)
b)
c)
12.

Số? 10 + ..... = 15

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Mai gấp: 5 cái mũ

Lan gấp: 4 cái mũ

Cả hai bạn gấp: ........ cái mũ?

a)

10 cái mũ

b)

9 cái mũ

c)

8 cái mũ

d)

7 cái mũ

14.

16 là kết quả của phép tính nào?

a)

12 + 3

b)

15 + 2

c)

17 - 2

d)

18 - 2

15.

Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Dưới ao có: 15 con vịt

Đã lên bờ: 5 con vịt

Còn lại: ...... con vịt?

a)

10 con vịt

b)

12 con vịt

c)

14 con vịt

d)

15 con vịt

17.

12 + 3 - 5 = ?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

13

18.

17 - 5 = 10 + .....

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

19.

Số lớn nhất có một chữ số là: ....

a)

0

b)

1

c)

9

20.

Số bé nhất có hai chữ số là:...

a)

12

b)

10

c)

11

d)

13

21.

Kết quả của phép tính 30 + 30 là:

a)

60

b)

50

c)

66

d)

63

22.

Kết quả của phép tính

20 + 40 + 10 là:

a)

50

b)

30

c)

60

d)

70

23.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

40 + ... = 90 là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

30

24.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

20 + ... + 30 = 60 là:

a)

20

b)

50

c)

10

d)

30

25.

Tích vào đáp án đúng:

a)

40 + 20 = 60

b)

60 + 10 = 70

c)

30 + 50 = 90

d)

10 + 10 = 30

e)

20 + 30 = 50

26.

Kết quả của phép trừ 40 - 10 là:

a)

60

b)

20

c)

30

d)

50

27.

Kết quả của phép tính 70 - 20 - 10 là:

a)

30

b)

50

c)

60

d)

40

28.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của

70 - ... = 10 là:

a)

30

b)

40

c)

60

d)

20

29.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của

60 - ... - 10 = 20

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

30.

Viết phép tính thích hợp:

Lan có : 20 cái kẹo

Đã ăn : 10 cái kẹo

Còn lại : ... cái kẹo?

(a)  

31.

20 đọc là:

a)

mười

b)

hai chục

c)

hai mươi

d)

hai không

32.

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

10

b)

19

c)

80

d)

90

33.

Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là:

a)

0

b)

10

c)

9

d)

20

34.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của 50 ... 70

a)

<

b)

>

c)

=

35.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của

50 ... 30

a)

<

b)

=

c)

>

36.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của

70 ... 70

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Số tròn chục liền sau số 18 là:

a)

19

b)

20

c)

10

d)

90

38.

Số tròn chục liền trước số 18 là:

a)

19

b)

20

c)

10

d)

90

39.

Hồng có 12 cái kẹo, Dũng có 7 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

19 cái bánh

b)

9 cái kẹo

c)

19 cái kẹo

d)

15 cái kẹo

40.

Thùng thứ nhất có 20 gói bánh, thùng thứ hai có 30 gói bánh. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu gói bánh?

a)

60 gói bánh

b)

40 gói bánh

c)

50 gói bánh

d)

50 gói kẹo

41.

Điền dấu: 5...4

(a)  

42.

1 + 1 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

43.

1 + 2 =

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

44.

2 + 1 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

1 + ......= 2

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

2 +.....= 3

a)

1

b)

2

c)

0

d)

4

47.

2 - 1 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

48.

3 - 1 =

a)

4

b)

7

c)

2

d)

1

49.

2 + 2 =

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

50.

2 + 3 =

a)

2

b)

5

c)

4

d)

1

51.

3 +2 =

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

52.

5 - 2 =

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

53.

5 - 3 =

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

54.

1 + 4 =

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

55.

4 + 1 =

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

56.

5 - 1 =

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

57.

5 - 4 =

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

58.

5 - 4 =

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

59.

5 + 1 =

a)

4

b)

6

c)

7

d)

3

60.

1+ 5 =

a)

2

b)

5

c)

6

d)

7

61.

6 - 1 =

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

62.

6 - 5 =

a)

0

b)

4

c)

2

d)

1

63.

8 + 2 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

64.

Hình trên có mấy con bò?

a)

16

b)

17

c)

18

65.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

66.

Hải có: 8 bông hoa

Hải cho Lan : 3 bông hoa

Hải còn lại: ....... bông hoa?

a)

7 bông hoa

b)

6 bông hoa

c)

5 bông hoa

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

..... + 1 = 18

a)

16

b)

17

c)

15

68.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

69.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

70.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

72.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

73.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

74.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

75.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

76.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

77.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

78.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

79.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3

80.

5 + 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

81.

Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

a)

58

b)

85

c)

80

d)

05

82.

Số 14 được đọc là:

a)

Mười bốn

b)

Một bốn

c)

Mười và bốn

d)

Mười chục bốn

83.

Số liền trước của số 49 là số …

(a)  

84.

Số liền sau của số 58 là số ...

(a)  

85.

33 – 11 = 21 Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

89 – 47 = 42 Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Xem lịch và chọn đáp án đúng

a)

Thứ ba, ngày 21, tháng 6, năm 2021

b)

Thứ ba, ngày 22, tháng 9, năm 2021

c)

Thứ ba, ngày 22, tháng 6, năm 2021

d)

Thứ ba, ngày 22, tháng 6, năm 2020

88.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

12 giờ

b)

12 giờ 15 phút

c)

12 giờ 3 phút

d)

3 giờ

89.

Chọn đáp án đúng

a)

Heo cao 2 cm, Chim cánh cụt cao 4 cm, bạch tuộc cao 3 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

b)

Heo cao 3 cm, Chim cánh cụt cao 4 cm, bạch tuộc cao 3 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

c)

Heo cao 2 cm, Chim cánh cụt cao 5 cm, bạch tuộc cao 3 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

d)

Heo cao 2 cm, Chim cánh cụt cao 4 cm, bạch tuộc cao 4 cm, hươu cao cổ cao 5 cm

90.

Chọn đáp án đúng

a)

3 hình tròn, 2 hình tam giác, 3 hình vuông

b)

2 hình tròn, 3 hình tam giác, 3 hình vuông

c)

3 hình tròn 2 hình tam giác, 2 hình vuông

91.

Tính: 12 + 34 = ?

(a)  

92.

Tính: 25 + 43 = ?

(a)  

93.

Tính: 89 – 72 = ?

(a)  

94.

Tính: 89 – 72 = ?

(a)  

95.

Tính: 43 + 12 = ?

(a)  

96.

Tính: 55 – 20 = ?

(a)  

97.

Tính: 28 – 6 = ?

(a)  

98.

Lớp 1A có 24 bạn học sinh nam và 25 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

(a)  

99.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

100.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

d)

15, 18, 16, 19