wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Toán 6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

2.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

3.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

4.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

5.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

6.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

7.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

8.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (-6) là

a)

-3

b)

+3

c)

+9

d)

-9

9.

Kết quả đúng của phép tính (-3) + (+6) là

a)

-3

b)

+3

c)

-9

d)

+9

10.

Kết quả đúng của phép tính (-5).(-3) là:

a)

-15

b)

+15

c)

-8

d)

+8

11.

Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

a)

1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)

b)

1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)

c)

Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

12.

Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:

a)

Hai chữ cái viết hoa (như MN,…) hoặc một

chữ cái viết thường

b)

Một chữ cái viết thường và một chữ cái

viết hoa

c)

Một chữ cái viết hoa

d)

Tất cả đều đúng

13.

Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:

a)

Hai chữ cái viết hoa (như MN,…) hoặc một

chữ cái viết thường

b)

Một chữ cái viết thường và một chữ cái

viết hoa

c)

Một chữ cái viết hoa

d)

Tất cả đều đúng

14.

Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng

a)

Chỉ vẽ được một đường thẳng

b)

Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt

c)

Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt

d)

Cả ba câu trên đều đúng

15.

Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:

a)

Hai tia Ox và Oy chung gốc O thì trùng

nhau

b)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y cùng phía với O thì trùng

nhau

c)

Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng

có x, y khác phía với nhau thì trùng nhau

d)

Cả ba câu trên đều đúng

16.

Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN

a)

Điểm I phải trùng với M hoặc N

b)

Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và N

c)

Điểm I hoặc trùng với điểm M hoặc nằm giữa

hai điểm M và N hoặc trùng với điểm N

d)

Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN

17.

Với x là số tự nhiên , phép tính x – 5 thực hiện được khi :

a)

x < 5

b)

x ≥ 5

c)

x < 4

d)

x = 3

18.

Mỗi số tự nhiên đều có :

a)

Một số liền sau duy nhất

b)

Một số liền trước duy nhất

c)

Một số liền sau và một số liền trước

d)

Cả 3 đều sai

19.

Điền vào chỗ trống sau : “ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

Cộng

b)

Trừ

c)

Nhân

d)

Chia

20.

Chọn câu sai :

a)

53 < 35

b)

34 > 25

c)

43 = 26

d)

43 > 82

21.

Chọn câu Đúng

a)

Nếu 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng thì 3 điểm đó không thẳng hàng.

b)

Nếu 3 điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì 3 điểm đó thẳng hàng.

c)

Nếu 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng thì 3 điểm đó thẳng hàng .

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai .

22.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mỗi đoạn thẳng có một độ dài

b)

Độ dài đoạn thẳng là một số tự nhiên

c)

Hai điểm A và B trùng nhau, ta nói khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 0

d)

Độ dài đoạn thẳng AB hay còn gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và B

23.

Tập hợp các chữ cái có trong từ “ TOÁN HỌC” là:

a)

A = {T; O; A; N; H; O; C}

b)

A ={T; O; N; H; O; C}

c)

A ={T; O; N; H; A; C}

d)

A ={T; O; A; H; O; C}

24.

Đối với các biểu thức có chứa dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là:

a)

[ ] → ( ) → { }

b)

( ) → [ ] → { }.

c)

{ } → [ ] → ( ).

d)

[ ] → { } → ( ).

25.

Tìm x biết 120 ⋮ x; 200 ⋮ x và x < 40

a)

x ∈ {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20}

b)

x ∈ {2; 5; 8; 10; 20}

c)

x ∈ {1; 2; 5; 10; 20; 40}

d)

x ∈ {2; 5; 10; 20}

26.

Tập hợp ước chung của 4 và 12 là:

a)

{0; 1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{1; 2; 3; 4}

d)

{0; 1; 2; 3; 4; 6}

27.

Cho A = 90.17 + 34.40 + 12.51 và B = 5.7.9 + 2.5.6 . Chọn câu đúng:

a)

A là số nguyên tố, B là hợp số

b)

A là hợp số, B là số nguyên tố

c)

Cả A và B là số nguyên tố

d)

Cả A và B đều là hợp số

28.

Một hình vuông có diện tích là 1936m2. Tính cạnh hình vuông đó

a)

22

b)

44

c)

46

d)

48

29.

Tìm số tự nhiên lớn nhất biết 18 ⋮ x và 32 ⋮ x

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

30.

Phân số 65100\frac{65}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,065

b)

0,65

c)

6,05

d)

6,5

31.
a)
b)
c)
d)
32.

Cho tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Biết xOy = 50o. Để góc xOz là góc tù thì góc yOz phải có số đo

a)

yOz > 40o

b)

40o<yOz<130o

c)

40o≤yOz<130o

d)

40o<yOz≤130o

33.

Cho tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Biết góc xOy có số đo là 50o, góc xOz có số đo là 120o

a)

Góc yOz là góc nhọn

b)

Góc yOz là góc tù

c)

Góc yOz là góc bẹt

d)

Góc yOz là góc vuông

34.

Những điều kiện nào sau đây khẳng định Ot là tia phân giác của góc xOy

a)

Biết góc xOt bằng góc yOt

b)

Biết xOt + tOy = xOy

c)

Biết xOt + tOy = xOy và xOt = yOt

d)

Biết xOt + tOy = xOy và xOt ≠ yOt

35.

|-1999999|=?

a)

-1999999

b)

199999

c)

1999999

d)

19999999

36.

Tính: 2+2.2:2=?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

9

37.

Giá trị của biểu thức: 20-6.3+28:7=?

a)

30

b)

20

c)

06

d)

6

38.

Số đối của 0 là gì ?

a)

0

b)

-0

c)

10

d)

10000000000000000000000000000000000000000000000000

39.

{230-[121 :11 - 10 + (102 : 1 )]}

a)

128

b)

-127

c)

-128

d)

127

40.

|5|.x = |-20|

a)

4

b)

4,-4

c)

-4

d)

44

41.

Số liền trước của -1 là ? 🤷‍♀️

a)

0

b)

-1

c)

-2

d)

-3

42.

A={x thuộc Z, |x|< 4}

a)

A= { 1; 2; 3}

b)

A={ 0; 1; 2; 3}

c)

A={ -3; -2; -1; 0; 1; 2 ;3}

d)

A={-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; 4}

43.

Sắp xếp từ bé đến lớn:

-2; -3; -46; -59; -102

a)

-102; -46; -59; -2; -3

b)

-102; -59; -46; -3; -2

c)

-102; -46

d)

-2; -3; -46; -59; -102

44.

Tính:

-213 + [ 15 - 7 ] + 205

a)

7

b)

-9

c)

-8

d)

0

45.

0 là loại số nào sau đây?

a)

Số Nguyên Âm

b)

Số Nguyên Dương

c)

Số Nguyên

d)

Số 0

46.

12<|x|<15

a)

x=15 -15

b)

x=-13,13,-14,14

c)

x=-14

d)

x=13

47.

Các số liền trc của các số đối của 9,-18,-22,40 là:

a)

-10, -12, -13, -14

b)

-999 ,-23 ,-34 ,-56

c)

-10,17,21,-41

48.

X<20 và x thuộc N*,x chia hết 3

a)

x thuộc {3,6,9,12,18,15}

b)

x thuộc {98435,3475,64,34}

c)

x thuộc {4,7,10,13,19,16

49.

Tính: 2+2.2:2=?

a)

5

b)

7

c)

4

d)

9

50.

Ana và Elsa chạy thi. Ana về sau Elsa. Vậy Elsa đứng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

51.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

52.

Nam đang ở tầng 1 của Meraki. Nam đi lên 2 tầng và đi xuống 1 tầng. Bây giờ Nam đang ở tầng thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Chọn loại xe khác với các loại xe còn lại.

a)

xe đạp

b)

xe máy

c)

xe buýt

d)

xe ô tô

54.

Điền tiếp vào dãy số sau?

0; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ;10; ____; ____

a)

11; 12

b)

12; 13

c)

12; 14

55.

Toà nhà thứ nhất 17 tầng, toà nhà thứ nhất nhiều hơn toà nhà thứ hai là 6 tầng. Hỏi toà nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

a)

23 tầng

b)

11 tầng

c)

12 tầng

d)

14 tầng

56.

Hình bên có mấy đoạn thẳng:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

57.

2/ Quan sát hình ảnh và chọn đáp án đúng:

a)

Quả cam nhẹ hơn quả bưởi

b)

Quả cam nặng hơn quả bưởi

c)

Quả cam và quả bưởi cân nặng bằng nhau

58.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

59.

Có bao nhiêu số nguyên nằm giữa -3 và 4:

a)

3

b)

6

c)

5

d)

7

60.

Cho tập hợp A = { -3; 2; 0; -1; 5; 7}. Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A.

a)

B = {3; -2; 0; 1; -5; -7}

b)

B = {3; -2; 0; -5; -7}

c)

B = {3; -2; 0; 1; -5; 7}

d)

B = {3; 2; 0; 1; -5; -7}

61.

Chọn câu đúng:

a)

|a| = a nếu a < 0

b)

|a| = -a nếu a ≥ 0

c)

|a| = a nếu a ≥ 0

d)

|a| = a với mọi a

62.

Chọn câu khẳng định đúng:

a)

Tổng hai số nguyên dương là một số nguyên dương

b)

Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên dương

c)

Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm

d)

Tổng một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương

63.

Gía trị biểu thức M = -(3251 + 415) – (-2000 + 585 – 251) là:

a)

-4000

b)

-2000

c)

-1000

d)

-3000

64.

Cho các số sau: 1280; -291; 43; -52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

-291; -52; 0; 1; 28; 43; 1280

b)

1280; 43; 28; 1; 0; -52; -291

c)

0; 1; 28; 43; -52; -291; 1280

d)

1280; 43; 28; 1; 0; -291; -52

65.

Bỏ dấu ngoặc rồi tính 30 – {51 + [-9 – (51 – 18) – 18]} ta được:

a)

3

b)

21

c)

-81

d)

39

66.

Phép cộng các số nguyên có tính chất nào sau đây:

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Cộng với số 0

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

Chọn phát biểu sai:

a)

Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số

b)

Số đối của |-3| là 3

c)

Số đối của 0 là 0

d)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

68.

Chọn phát biểu sai:

a)

Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số

b)

Số đối của |-3| là 3

c)

Số đối của 0 là 0

d)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

69.

Bỏ ngoặc rồi tính (52 – 69 + 17) – (52 + 17) ta được kết quả là:

a)

34

b)

0

c)

52

d)

-69

70.

Chọn câu khẳng định đúng:

a)

Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

b)

Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương

c)

Tích của một số nguyên âm và số 0 là một số nguyên âm

d)

Tích của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên dương

71.

Gía trị đúng của (-4)2 là:

a)

8

b)

-8

c)

16

d)

-16

72.

Tập hợp các ước của -8 là:

a)

A = {-1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

b)

A = {0; -1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

c)

A = {1; 2; 4; 8}

d)

A = {0; 1; 2; 4; 8}

73.

Gía trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là:

a)

a = 5

b)

a = 13

c)

a = -13

d)

a = 9

74.

Chọn câu sai:

a)

-5 < -2

b)

0 < 4

c)

-5 < -6

d)

0 > -1

75.

Cho M = (1267 – 196) – (267 + 304) và N = 36 – (98 + 56 – 71) + (98 + 56). Chọn câu đúng:

a)

M > N

b)

N > M

c)

M = N

d)

N = -M

76.

Chọn câu sai:

a)

(-19). (-7) > 0

b)

3. (-121) < 0

c)

45. (-11) < -500

d)

46. (-11) < -500

77.

Cho tập hợp A = { -3; 2; 0; -1; 5; 7}. Viết tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A.

a)

B = {3; -2; 0; 1; -5; -7}

b)

B = {3; -2; 0; -5; -7}

c)

B = {3; -2; 0; 1; -5; 7}

d)

B = {3; 2; 0; 1; -5; -7}

78.

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (x + 12). (19 – x) = 0 là:

a)

3

b)

2

c)

0

d)

1

79.

Cho A = a + b – 5; B = -b – c + 1; C = b – c – 4; D = -b + a. Chọn câu đúng:

a)

A + B = C + D

b)

A + B > C + D

c)

A + B ≠ C + D

d)

A + C = B + D

80.

tính : (-24)+ 6 + 10 + 24 bằng ???

a)

6

b)

10

c)

16

d)

20

81.

2-x= 17 - (-5)

x = ???

a)

20

b)

24

c)

3

d)

5

82.

Giá trị của (B = - 567 - x ) biết (x = - 90 ) là

a)

447

b)

-477

c)

-447

d)

477

83.

Tính (125 - 200 )

a)

-75

b)

75

c)

-25

d)

25

84.

Tìm (x ) biết x - (- 43) = ( - 3).

a)

43

b)

40

c)

-46

d)

46

85.

Cho các số sau: (1280; , - 291; ; ,43; , - 52; ; ,28; ; ,1; ; ,0 ) . Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

−291;−52;0;1;28;43;1280

b)

1280;43;28;1;0;−52;−291

c)

0;1;28;43;−52;−291;1280

d)

1280;43;28;1;0;−291;−52

86.

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số là:

a)

−1099

b)

1099

c)

−1009

d)

−1199

87.

có 3 đáp án đúng

a)

Trâu đứng 4, trâu nằm 18, trâu già 78

b)

Trâu đứng 8, trâu nằm 11, trâu già 81.

c)

Trâu đứng 12, trâu nằm 4, trâu già 84.

d)

Trâu đứng 52, trâu nằm 4, trâu già 4.

88.

Tính giá trị biểu thức (99-97 + 95-93 + 91-89 + ........ + 7-5 + 3-1 )

a)

100

b)

98

c)

96

d)

102

89.

Có bao nhiêu ước của (35? )

a)

4

b)

17

c)

8

d)

16

90.

Tìm x biết: (25.x = - 225 )

a)

x=−25

b)

x=5

c)

x=−9

d)

x=9

91.

Giá trị lớn nhất của a thỏa mãn a + 4 là ước của 9 là:

a)

a=5

b)

a=13

c)

a=−13

d)

a=9

92.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn : - 20 ≤ x < 20 là

a)

20

b)

-20

c)

-1

d)

0

93.

Số tự nhiên có 4 chữ số mà hai chữ số đầu giống nhau ,hai chữ số cuối giống nhau là số chính phương là

a)

7744

b)

2299

c)

6655

d)

5566

94.

Cho A = 1 - 2 + 3 - 4 + 5 - 6+ ... + 29 - 30 Các ước của A là:

a)

1,3,5,15

b)

-1,-3,-5,-15

c)

-1,-3,-5,-15,1,3,5,15

d)

-1,-2,-4,-5,-10,-20,1,2,4,5,10,20

95.

Cho 2020 điểm phân biệt trong đó có đúng 10 điểm thẳng hàng .Qua hai điểm ta nối được một đoạn thẳng .Số đoạn thẳng có được là:

a)

2039190

b)

2039147

c)

20412010

d)

2041155

96.

Các số nguyên n để 2n – 1 là bội của n + 3 là

a)

-10,-4,-2,4

b)

2,4,-4 10

c)

2,-8,-8,-4

d)

-2,8,-8,4

97.

Tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số với số nguyên dương lớn nhất có một chữ số là:

a)

-981

b)

-990

c)

91

d)

-1008

98.

Cho đoạn thẳng AB=10cm ,M là điểm nằm giữa AB ,I là trung điểm của AM ,K là trung điểm của BM thì độ dài đoạn thẳng IK là:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

không tính được

99.

Tổng A=1+2-3-4+5+6-......-99-100 có giá trị bằng

a)

101

b)

100

c)

98

d)

-100

100.

Cho 5 đường thẳng phân biệt cùng đi qua điểm 0 số các góc tạo thành không kể góc bẹt là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40