wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 MÔN TOÁN 7

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đại số biểu thị . Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ) ( x - y )

c)

( x +y ) x - y

d)

x + y ( x - y )

2.

Biểu thức đại số biểu thị diện tích hình thang có đáy lớn là a , đáy nhỏ là b, đường cao là h như sau

a)

( a + b ) h

b)

( a - b ) h

c)

12(ab)h\frac{1}{2}(a-b)h

d)

12(a+b)h\frac{1}{2}(a+b)h

3.

Một người đi xe máy với vận tốc 30 km/h trong x giờ, sau đó tăng vận tốc thêm 5km/h trong y giờ. Tổng quãng đường người đó đi được là

a)

30x + 5y

b)

30x +( 30 + 5 )y

c)

30( x + y ) + 35y

d)

30x + 35 ( x + y )

4.

Biểu thức đại số là

a)

Biểu thức có chứa chữ và số

b)

Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

Đẳng thức giữa chữ và số

d)

Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

5.

Cho a, b là các hằng số . Tìm các biến trong biểu thức đại số  x(a2ab+b2+y)x(a^2−ab+b^2+y)  .

a)

a, b

b)

a, b, x, y

c)

x, y

d)

a, b, x

6.

Viết biểu thức đai số biểu thị “ Nửa hiệu của hai số a và b ”

a)

a - b

b)

12(ab)\frac{1}{2}\left(a-b\right)

c)

a.b

d)

a + b

7.

Mệnh đề: “ Tổng các lập phương của hai số a và b ” được biểu thị bởi

a)

a3+b3a^3+b^3

b)

(a+b)3\left(a+b\right)^3

c)

a2+b2a^2+b^2

d)

(a+b)2\left(a+b\right)^2

8.

Biểu thức  ab3a−b^3  được phát biểu bằng lời là

a)

Lập phương của hiệu a và b

b)

Hiệu của a và bình phương của b

c)

Hiệu của a và lập phương của b

d)

Hiệu của a và b

9.

Hãy viết biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).

a)

(3+2) . 2

b)

3 . (3+2)

c)

3 . 2

d)

3 + 2

10.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tổng của x và y

a)

x - y

b)

xy

c)

x + y

d)

xy

11.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tích của x và y

a)

x + y

b)

xy

c)

x - y

d)

x/y

12.

Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

Tích của tổng x và y với hiệu của x và y.

a)

xy + x - y

b)

(x + y) - (x - y)

c)

(x+y)(x-y)

d)

x(x+y)

13.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

14.

Chọn khẳng định đúng về đơn thức?

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một biến.

b)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một tích giữa các số và các biến.

c)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.

d)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số.

15.

Trong các biểu thức sau, có bao nhiêu đơn thức?
4; 7x+y; x2+y3; xy; 12x; xyz6y+1-4;\ 7-x+y;\ x^2+y^3;\ xy;\ \frac{1}{2}x;\ xyz-6y+1_{ }  

a)

3

b)

6

c)

2

d)

5

16.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

17.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

y3\frac{-y}{3}

b)

8xyx38xyx^3

c)

5xy3zx-\sqrt{5}xy^3zx

d)

2,1xyyz22,1xyyz^2

18.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

19.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

20.

Nhân hai đơn thức  79x2yz4\frac{7}{9}x^2yz^4  và , ta được: 

a)

73x14y10z4-\frac{7}{3}x^{14}y^{10}z^4  

b)

73x9y11z4\frac{-7}{3}x^9y^{11}z^4  

c)

73x9y10z4-\frac{7}{3}x^9y^{10}z^4  

d)

73x14z4-\frac{7}{3}x^{14}z^4  

21.

Cho đơn thức 35x2y3xy\frac{-3}{5}x^2y^3xy . Giá trị của đơn thức đã cho tại  x=1; y=2x=-1;\ y=-2  là: 

a)

485\frac{48}{5}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

245\frac{24}{5}  

d)

185\frac{-18}{5}  

22.

Phần hệ số của đơn thức (4x2)2(5y3)(xy)3\left(4x^2\right)^2\left(-5y^3\right)\left(-xy\right)^3 là: 

a)

80

b)

-80

c)

20

d)

-20

23.

Đơn thưc đồng dạng với đơn thức 32x2y232x^2y^2  là

a)

3x3y2-3x^3y^2  

b)

7x2y3-7x^2y^3  

c)

(13)x5\left(\frac{1}{3}\right)x^5  

d)

x4y6-x^4y^6  

24.

Các số khác 0 có được coi là những đơn thức đồng dạng

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y?

a)

53x2y\frac{5}{3}x^2y

b)

3xy

c)

xy2

d)

-x2

26.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2 và 5x2

a)

10x2

b)

11x2

c)

12x2

d)

13x2

27.

Tổng của 2 đơn thức: 7x2y3 và -5x2y3 là?

a)

-x2y3

b)

0

c)

x2y3

d)

2x2y3

28.

Tổng của 3 đơn thức: xy3; 4xy3; -2xy3 là?

a)

2xy3

b)

2xy3

c)

3xy3

d)

4xy3

29.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

b)

Các đơn thức bậc 0 đồng dạng với nhau.

c)

Tổng của hai đơn thức đồng dạng là một đơn thức.

d)

Số 0 là đơn thức không có bậc.

30.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2x^{\ }y^2 ?

a)

y2y^2  

b)

12x2y-\frac{1}{2}x^2y  

c)

25xy2-\frac{2}{5}xy^2  

d)

xyxy  

31.

Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức x3y2-x^3y^2

a)

y2x3y^2x^3  

b)

110x3y2\frac{1}{10}x^3y^2  

c)

78x3y2-\frac{7}{8}x^3y^2  

d)

2x2y3-2x^2y^3  

32.

Tổng của hai đơn thức  4a2b4a^2b  và  52a2b-\frac{5}{2}a^2b  là:

a)

132ab2\frac{13}{2}ab^2  

b)

132ab2-\frac{13}{2}ab^2  

c)

32ab2\frac{3}{2}ab^2  

d)

32a2b\frac{3}{2}a^2b  

33.

Phần hệ số và phần biến trong đơn thức thu gọn 4x2yz3-4x^2yz^3  lần lượt là:

a)

4x2; yz3-4x^2;\ yz^3  

b)

4x2y; z3-4x^2y;\ z^3  

c)

x2yz3; 4x^2yz^3;\ -4  

d)

4; x2yz3-4;\ x^2yz^3  

34.

Bậc của đơn thức 34x2y5z\frac{-3}{4}x^2y^5z  là:

a)

5

b)

7

c)

8

d)

2

35.

Một số khác 0 có bậc là bao nhiêu?

a)

Bằng chính số đó

b)

Không có bậc

c)

1

d)

0

36.

Cho tam giác RQS có: RQ= 6 cm; QS= 7 cm; RS= 5cm. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

R<S<Q\angle R<\angle S<\angle Q

b)

R>S>Q\angle R>\angle S>\angle Q

c)

S<R<Q\angle S<\angle R<\angle Q

d)

R>Q>S\angle R>\angle Q>\angle S

37.

Cho hình vẽ bên biết rằng:  MHHL, HL>HKMH\perp HL,\ HL>HK . Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

MH < MK

b)

ML > MH

c)

MK < ML

d)

Cả ba đều đúng

38.

Chọn câu trả lời đúng: Tam giác cân có độ dài hai cạnh là 5cm, 11 cm thì chu vi tam giác đó là:

a)

27 cm

b)

21 cm

c)

27 cm 21 cm

d)

21 cm hoặc 27 cm

39.
a)

10 cm

b)

5 cm

c)

30 cm

d)

12 cm

40.

So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB=5cm, BC=5cm, AC=3cm.

a)

A=B>C

b)

A=C>B

c)

B=C>A

d)

A=C<B

41.

So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng  A=80°, C=40°\angle A=80\degree,\ \angle C=40\degree .

a)

BC > AC > AB

b)

BC > AB > AC

c)

AB > AC > BC

d)

AC > AB >BC

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A, điểm K nằm giữa A và C. So sánh các độ dài BK và BC.

a)

BC > BK

b)

BC = BK

c)

BC < BK

d)

Không đủ điều kiện so sánh

43.

Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc B cắt AC ở D. So sánh các độ dài AD,DC.

a)

AD > DC

b)

AD < DC

c)

AD = DC

d)

Không so sánh được

44.

Cho tam giác ABC có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC. So sánh hai góc BAM và góc MAC

a)

BAM>MAC\angle BAM>\angle MAC  

b)

  BAM<MAC\angle BAM<\angle MAC  

c)

BAM=MAC\angle BAM=\angle MAC  

45.

Cho tam giác ABC có AB<AC. Tia phân giác của góc A cắt BC ở D. So sánh các độ dài BD, DC.

a)

BD > DC

b)

BD = DC

c)

BD < DC

d)

Chưa đủ điều kiện so sánh

46.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc gì?

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

47.

Cho hình bên, AK gọi là

a)

hình chiếu

b)

đoạn vuông góc

c)

đường xiên

48.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng:

a)

A. AH < BH

b)

B. AH > BH

c)

C. AH < AB

d)

D. AH = BH

49.

Cho hình vẽ sau, chọn đáp án SAI:

a)

A. MA > MH

b)

B. HB < HC

c)

C. MA = MB

d)

D. MC < MA

50.

Nhìn hình vẽ trên, biết OM < ON

a)

HM < HN

b)

HM = MN

c)

HM > HN

51.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

6cm; 3cm; 4cm

c)

3cm; 5cm; 3cm

d)

2cm; 4cm; 5cm

52.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây có thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

1m; 2m; 3,5m

b)

2,2m; 2m; 4,2m

c)

2m; 4m; 3m

d)

5m; 2,4m; 2,4m

53.

Cho tam giác ABCABC . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

AB+BC>ACAB+BC>AC

b)

BCAC<AB\left|BC-AC\right|<AB

c)

ABAC>BC\left|AB-AC\right|>BC

d)

ABBC<AC<AB+BC\left|AB-BC\right|<AC<AB+BC

54.

Cho tam giác ABC cân có AB=3,9cm; AC=7,9cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

11,8cm

b)

19,7cm

c)

15,7cm

d)

20cm

55.

Cho tam giác MNP cân có MN=2cm, NP=5cm. Độ dài cạnh MP là:



(a)  

56.

Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh  được ghi lại như sau:  4   6     7     9    10   8   8  10   7   7\ 4\ \ \ 6\ \ \ \ \ 7\ \ \ \ \ 9\ \ \ \ 10\ \ \ 8\ \ \ 8\ \ 10\ \ \ 7\ \ \ 7  

Dấu hiệu điều tra là:

a)

Bài kiểm tra của mỗi học sinh  

b)

Điểm bài kiểm tra của mỗi học sinh

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả  hai đáp án đều sai

57.

Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh 

được ghi lại như sau:

4   6    7   9  10  8   10   8   7  74\ \ \ 6\ \ \ \ 7\ \ \ 9\ \ 10\ \ 8\ \ \ 10\ \ \ 8\ \ \ 7\ \ 7  
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

58.

Điểm một bài kiểm tra của một nhóm học sinh 
được ghi lại như sau:

   4     6     7   9   10   8   10    8    7   74\ \ \ \ \ 6\ \ \ \ \ 7\ \ \ 9\ \ \ 10\ \ \ 8\ \ \ 10\ \ \ \ 8\ \ \ \ 7\ \ \ 7  
Tần số của giá trị 7 là:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

59.

Mỗi đối tượng được điều tra gọi là

a)

đơn vị điều tra

b)

Một đơn vị điều tra

c)

Nhiều đơn vị điều tra

d)

Tất cả các đon vị điều tra

60.

Số tất cả các giá trị của dấu hiệu bằng

a)

Tần số lớn nhất

b)

Tổng tần số các giá trị lớn nhât

c)

Tổng các tần số

d)

Tổng các giá trị

61.

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là

a)

mốt của dấu hiệu

b)

giá trị N

c)

Tần số của giá trị đó

d)

Là số trung bình cộng

62.

Mốt của dấu hiệu là

a)

giá trị lớn nhât

b)

Giá trị có tần số lớn nhất

63.

Khi khoảng cách giữa các giá trị không lớn thì số trung bình cộng sẽ đại diện cho

a)

Tần số

b)

Dấu hiệu đó

c)

Tổng các tần số

d)

Mốt của dấu hiệu đó

64.

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là

a)

bảng tần số

b)

số liệu thống kê ban đầu

65.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

66.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

67.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

68.

Có bao nhiêu học sinh đạt điểm tuyệt đối?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

70.

Số các giá trị của dấu hiệu

a)

7

b)

9

c)

10

d)

74

71.

Theo điều tra ở bảng 2, số lớp có 20 học sinh nữ trở lên chiếm tỉ lệ :

a)

20%

b)

25%

c)

30%

d)

35%

72.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

73.

Mốt của dấu hiệu là

a)

M0 = 10

b)

M0 = 5

c)

M0 = 9

d)

M0 = 3

74.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

75.

Thời gian làm bài trung bình của mỗi học sinh là? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

a)

8,2

b)

8,26

c)

8,27

d)

8,28

76.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

77.

Tần số của học sinh có điểm 7 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

78.

Số trung bình cộng là

a)

7,82

b)

7,55

c)

8,25

d)

7,65

79.

Số trung bình cộng được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X\overline{X}

d)

X

80.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

81.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

82.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

83.

Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?

a)

12

b)

10

c)

50

d)

42

84.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

85.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

86.

Người ta thống kê số gia cầm của một địa phương trong các năm ính theo nghìn con rồi biểu diễn thành biểu đồ ở trên.

Năm có số gia cầm đạt 62 nghìn con là

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

87.

Giá trị có tần số lớn nhất là bao nhiêu

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

88.

Bảng trên được gọi là bảng gì?

a)

Bảng "tần số"

b)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

c)

Bảng tính toán

d)

Bảng thực nghiệm

89.

Cho: Bảng điều tra về sự tiêu thụ điện năng (kWh) của một số gia đình của một tổ dân số

Có bao nhiêu hộ gia đình tham gia điều tra?

a)

22

b)

20

c)

28

d)

30

90.

Cho: Bảng điều tra về sự tiêu thụ điện năng (kWh) của một số gia đình của một tổ dân số

Có bao nhiêu hộ gia đình tiêu thụ điện năng ít hơn 100kWh?

a)

20

b)

15

c)

10

d)

12

91.

Cho: Bảng điều tra thời gian giải một bài toán (phút) của một số học sinh lớp 7

Giá trị lớn nhất là bao nhiêu? Tần số của nó?

a)

Giá trị lớn nhất: 9

Tần số: 2

b)

Giá trị lớn nhất: 9

Tần số: 3

c)

Giá trị lớn nhất: 10

Tần số: 3

d)

Giá trị lớn nhất: 10

Tần số: 2

92.

Cho: Bảng điều tra thời gian giải một bài toán (phút) của một số học sinh lớp 7

Giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? Tần số của nó?

a)

Giá trị nhỏ nhất: 1

Tần số: 4

b)

Giá trị nhỏ nhất: 4

Tần số: 1

c)

Giá trị nhỏ nhất: 1

Tần số: 3

d)

Giá trị nhỏ nhất: 3

Tần số: 1

93.

Cho: Bảng điều tra cân nặng của một số bao gạo (kg) ở một cửa hàng

Có bao nhiêu bao gạo nặng hơn 50kg?

a)

13

b)

14

c)

12

d)

24

94.

Thầy giáo thể dục đo chiều cao của một nhóm học sinh nữ (cm) rồi ghi lại vào bảng sau

Thầy giáo đo chiều cao của bao nhiêu bạn?

a)

22

b)

20

c)

25

d)

24

95.

Thầy giáo thể dục đo chiều cao của một nhóm học sinh nữ (cm) rồi ghi lại vào bảng sau

Có bao nhiêu bạn có chiều cao thấp nhất?

a)

3

b)

140

c)

20

d)

5

96.

Thầy giáo lập bảng tần số như sau

Có bao nhiêu bạn cao 143cm?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

97.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

98.

Các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

70; 75; 80; 90; 100

b)

5

c)

5; 4; 5; 3; 3

d)

70; 75; 80; 85; 90; 95; 100

99.

Số các giá trị của dấu hiệu kí hiệu là gì?

a)

N

b)

n

c)

x

d)

X

100.

Điểm 8 có tần số là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6