Font size
WorksheetsLUỸ THỪA 22
Total questions: 100
Worksheet time: 8hrs 20mins
31=?
3
9
18
27
32=?
6
9
18
27
33=?
6
9
18
27
34=?
8
12
64
81
35=?
64
243
729
81
36=?
2187
243
729
6561
37=?
2187
243
729
6561
38=?
2187
243
729
6561
21=?
2
3
4
6
22=?
2
3
4
6
23=?
16
4
8
64
24=?
16
4
8
64
25=?
16
32
8
64
26=?
16
32
8
64
27=?
1024
512
128
64
28=?
1024
256
128
512
29=?
1024
256
128
512
210=?
1024
256
128
512
41=?
16
4
32
64
42=?
16
4
32
64
43=?
16
4
32
64
44=?
1024
16
512
256
45=?
1024
16
512
256
46=?
1024
4096
512
256
51=?
625
5
25
125
52=?
625
5
25
125
53=?
625
5
25
125
54=?
625
5
25
125
55=?
3125
625
25
125
61=?
1296
216
36
6
62=?
1296
216
36
6
63=?
1296
216
36
6
64=?
1296
216
36
6
71=?
243
7
49
343
72=?
243
7
49
2401
73=?
243
343
49
2401
74=?
243
343
49
2401
81=?
8
64
512
4096
82=?
8
64
512
4096
83=?
8
64
512
4096
84=?
6561
64
512
4096
91=?
6561
64
81
9
92=?
6561
64
81
18
93=?
729
27
6561
18
94=?
729
27
6561
18
Nối với nhau
12000
1
20
1
33
27
00
Không xác định
(32)5
310
Nối với nhau
122
144
225
152
169
132
192
361
502
2500
Nối với nhau
142
196
289
172
121
112
302
900
902
8100
Nối với nhau
33. 35
38
320: 314
36
(33)5
315
32. 35. 38
315
320: (32)9
9
Nối với nhau
1.000.000.000
109
1.000
103
100
102
100.000
105
100.....00
(22 số 0)
1022
(xm)n = ?
xm . xn=?
(x.y)m=?
xm.ym
x.ym
xm.y
x.y
xm : xn = ?
(yx)n = ?
yxn
ynx
yx
ynxn
an.a2=?
1
an+2
a 2+n
a2n
Chọn đáp án sai
10000=1
20001=2000
46. 56=(4.5)6=206
(−3)2.(−3)3=(−3)6
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
(yx)n= ynxn
Sai
Đúng
155.154 = ?
15
159
1520
225
Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)
a6
a5
a7
6
(34)2=
36
38
32
92
a2.(a3)2=
a7
a8
a10
a12
(a.b)n=
an.bn
an:bn
an−bn
an+bn
(a:b)n=
an.bn
an:bn
an−bn
an+bn
Tìm số tự nhiên n thoả mãn 3n=81
n=3
n=4
n=5
n=6
Phương án nào sau đây là sai
53<35
43>82
34>25
43=26
Phương án nào sau đây là đúng
52⋅53⋅54=59
52⋅53 : 54=52
53 : 5=5
50=5
100
100
10
11
1
Biểu thức nào dưới đây thể hiện cách tính nhân hai lũy thừa có cùng cơ số?
xm.xn=xm−n
xm.xn=xm+n
xm.xn=xm.n
xm.xn=xm : n
Biểu thức nào dưới đây thể hiện cách tính chia hai lũy thừa có cùng cơ số khác không?
xm : xn=xm−n
xm : xn=xm+n
xm : xn=xm.n
xm : xn=xm : n
Biểu thức nào dưới đây thể hiện cách tính lũy thừa của một lũy thừa?
(xm)n=xm.n
(xm)n=xm + n
(xm)n=xm : n
(xm)n=xm−n
Kết quả của phép tính 36:34:32 là
312
38
3
1
Kết quả của phép tính 36.34 là
910
324
310
2748
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
Tính (10,7)0 = ?
10,7
1
−10,7
−1
a4.a6 được viết dưới dạng một lũy thừa là
a8
a9
a10
a2
53+5
100
75
125
130
43−4
60
16
12
24
24−5
11
10
3
−3
43−2
64
62
60
66
33.37=
310
321
910
921
39:37=
379
12
315
32
(34)2=
36
38
32
92
m0=
m
0
1
ϕ
25.52=
54
1252
302
53
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau
100
101
102
103
Trong các số sau số nào chia hết cho 3
323
246
7421
7853
Kết quả phép tính 210 : 25 = ?
14
22
25
15
Chọn câu sai :
53 < 35
34 > 25
43 = 26
43 > 82
Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :
813 = 8.102 + 10 + 3. 100
813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10
813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102
813 = 800 + 10 + 3
Giá trị của luỹ thừa 2050 là
205
0
1
Không tính được
Kết quả của phép tính 133:133
0
1
13
136
Biết x123=1 , giá trị của x là
123123
10
0
1
712 : 75
717
76
77
710
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
Bình có 5 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng và 3 tờ giấy bạc loại 50 000 đồng. Vậy Bình có tất cả bao nhiêu tiền?
70 000 đồng
25 000 đồng
20 005 đồng
250 000 đồng
