wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

2.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

3.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

4.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

5.

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

a)

C = {18; 19; 20; 21; 22}

b)

C = {18;19; 20; 21}

c)

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

d)

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

6.

Theo quy ước thì  a0a^0   (a \ne 0) có giá trị là:

a)

1

b)

a

c)

0

d)

2

7.

Theo quy ước thì a lập phương là

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

8.

Theo quy ước thì a bình phương là:

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

9.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

74

d)

72

10.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

a)

24 + 36 + 45

b)

24 + 60 + 36

c)

36 + 54 + 45

d)

54 + 26 + 30

11.

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{2; 4; 8}

12.

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{0;4;8;12;16}

d)

{0; 4; 8; 12}

13.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

14.

Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 27

15.

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

16.

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

17.

Ước chung lớn nhất của 15 và 60 là:

a)

15

b)

4

c)

12

d)

6

18.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

19.

Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:

a)

ƯC(3,9,12) = {3}

b)

ƯC(3,9,12) = {1}

c)

ƯC(3,9,12) = {1;3}

d)

ƯC(3,9,12) = {1;3;9}

20.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

21.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35

b)

0; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35

d)

0; 7 ; 24; 21; 28; 35

22.

Ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:

a)

1; 3; 5

b)

3; 5; 7

c)

5; 7; 9

d)

9; 11; 13

23.

Tổng các ước của 6 là

a)

6

b)

10

c)

12

d)

36

24.

Tập hợp các số tự nhiên x \in  B(2) và x < 10 là

a)

{2; 4; 6 ; 8}

b)

{0; 2; 4; 6 }

c)

{0; 2; 4; 6 ; 8}

d)

{0; 2; 4; 6 ; 8; 10}

25.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

26.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

27.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

28.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

29.

Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 2. 12

b)

B. 23 . 3

c)

C. 1. 24

d)

D. 22 . 6

30.

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x

a)

7

b)

1

c)

4

d)

6

31.

Để 7k là nguyên tố (k ∈N) thì giá trị của k là:

a)

k là số tự nhiên khác 0

b)

k = 1

c)

k = 0

d)

k là số tự nhiên khác 1

32.

22.32.52 2^2.3^2.5^2\  là kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của số nào sau đây?

a)

90

b)

45

c)

36

d)

100

33.

Cho biết 2n12^n-1  là số nguyên tố, vậy n bằng:

(a)  

34.

Với giá trị nào của k thì 7k và 11k đều là số nguyên tố?

(a)  

35.

Số nguyên tố p để p+2 p+2\  và  p+4p+4 đồng thời là số nguyên tố là:




(a)  

36.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố

a)

20 = 4.5

b)

20 = 2.10

c)

20 = 22.5

d)

20 = 10:2

37.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

38.

BCNN (4;6;8) là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

39.

Cho biết 3 + x = -2 + 3 thì x = ?

a)

3

b)

-2

c)

6

d)

-5

40.

Số chia hết cho 3 là:

a)

2025

b)

2026

c)

2027

d)

2028

41.

Cho tập hợp A={0}

a)

A không phải là tập hợp

b)

A là tập hợp rỗng

c)

A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

42.

BCNN (4;6;8) là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

43.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

44.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. []→()→{}

b)

B. ()→[]→{}

c)

C. {}→[]→()

d)

D. []→{}→()

45.

Kết quả của phép toán 24 - 50:25 + 13.7 là

a)

A. 100

b)

B. 95

c)

C. 105

d)

D. 80

46.

Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:

a)

A. 10

b)

B. 22

c)

C. 20

d)

D. 30

47.

Giá trị của biểu thức 2[(195 + 35:7):8 + 195 ] - 400 bằng

a)

A. 140

b)

B. 60

c)

C. 80

d)

D. 40

48.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

49.

Kết quả của phép tính 34.6 - [131 - (15 - 9)2] là

a)

A. 319

b)

B. 931

c)

C. 193

d)

D. 391

50.

Kết quả của phép tính 2.53 - 36:32 + (19 - 9)2 là:

a)

A. 364

b)

B. 436

c)

C. 146

d)

D. 346

51.

Tìm x thỏa mãn 165 - (35:x + 3).19 = 13.

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

52.

Tìm x thỏa mãn 60 - 3.(x:2 - 2) = 51 ).

a)

A. 10

b)

B. 78

c)

C. 22

d)

D. 12

53.

Số tự nhiên x cho bởi : 5.(x + 15) = 53 . Giá trị của x là:

a)

A. 9

b)

B. 10

c)

C. 11

d)

D. 12

54.

Số tự nhiên x cho bởi: 4.(2x - 4) = 44 . Giá trị của x là:

a)

A. 30

b)

B. 34

c)

C. 39

d)

D. 35

55.

Thực hiện phép tính (103 + 104 + 1252 ) : 53 một cách hợp lý ta được

a)

A. 132

b)

B. 312

c)

C. 213

d)

D. 215

56.

Thực hiện phép tính (63 + 183 + 243):63 một cách hợp lý ta được:

a)

A. 512

b)

B. 91

c)

C. 92

d)

D. 215

57.

Giá trị của x thỏa mãn 52x-3-2.52 = 52.3 là:

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 1

58.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

59.

Kết quả của phép tính  27 . 8  6 : 327\ .\ 8\ -\ 6\ :\ 3 bằng

a)

213

b)

214

c)

215

d)

18

60.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

61.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

62.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

A. 49+70

b)

B. 14+51

c)

C. 7+134

d)

D. 10+16

63.

Tổng nào sau đây chia hết cho 11.

a)

A. 44+54

b)

B. 11+55

c)

C. 1+22

d)

D. 33+9

64.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

A. 49+70

b)

B. 14+51

c)

C. 7+134

d)

D. 10+16

65.

Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 7?

a)

14+35

b)

21+15

c)

17+49

d)

70+27

66.

Số nào sau đây là bội của 17?

a)

1

b)

51

c)

54

d)

63

67.

Gía trị x nào thỏa mãn 65 – 4x+2 = 20190

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

69.

24 : 42 + 33  202102^4\ :\ 4^2\ +\ 3^3\ -\ 2021^0  Kết quả của phép tính đã cho là:



(a)  

70.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

71.

Trong các cặp số sau, cặp nào có UCLN bằng 1

a)

2 và 4

b)

3 và 7

c)

9 và 21

d)

7 và 21

72.

Tập hợp các ước chung của ba số 3, 9, 12 là:

a)

ƯC(3,9,12) = {3}

b)

ƯC(3,9,12) = {1}

c)

ƯC(3,9,12) = {1;3}

d)

ƯC(3,9,12) = {1;3;9}

73.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

74.

Tìm x, biết :  x  \in  B(7) và x < 49

a)

0; 7 ; 14; 21; 28; 35

b)

0; 7 ; 14; 21; 28; 30

c)

0; 7 ; 14; 21; 20; 35

d)

0; 7 ; 24; 21; 28; 35

75.

Tập hợp ước chung của 30 và 45 là:

a)

{1; 3; 5; 15}

b)

{1; 3; 5}

c)

{1; 2; 3; 6}

d)

{1; 3}

76.

ƯCLN(40, 70) là:

a)

4

b)

8

c)

1

d)

10

77.

Một bác thợ mộc muốn làm kệ để đồ từ 2 tấm gỗ dài 18 dm và 30 dm. Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng độ dài mà không để thừa mẫu gỗ nào. Độ dài lớn nhất có thể của mỗi thanh gỗ được cắt là:

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

78.

Tìm ƯCLN (24;90)

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C. 12

d)

D. 18

79.

Tìm ƯCLN của 15,45 và 225.

a)

A. 18

b)

B. 3

c)

C. 15

d)

D.5

80.

Cho a = 32.5.7 ; b = 24.3.7 . Tìm ƯCLN của a và b

a)

A. ƯCLN(a,b)=3.7

b)

B. ƯCLN(a,b)=32.72

c)

C. ƯCLN(a,b)=24.5

d)

D. ƯCLN(a,b)=24.32.5.7

81.

Một căn phòng hình chữ nhật dài 680cm, rộng 480cm. Người ta muốn lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bị cắt xén. Hỏi viên gạch có độ dài lớn nhất là bao nhiêu?

a)

A. 5 cm

b)

B. 10 cm

c)

C. 20 cm

d)

D. 40 cm

82.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 60m, rộng 24m. Người ta chia thành những thửa đất hình vuông bằng nhau, để mỗi thửa đất đó có diện tích lớn nhất thì độ dài cạnh mỗi thửa đất đó là bao nhiêu?

a)

A. 8 m

b)

B. 24 m

c)

C. 12 m

d)

D 6 m

83.

Hoa có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh và 60 viên bi vàng. Hoa muốn chia đều số bi vào các túi, sao cho mỗi túi có đủ 3 loại bi. Hỏi Hoa có thể chia vào nhiều nhất bao nhiêu túi mà mỗi túi có số bi mỗi màu bằng nhau.

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C 4

d)

D. 12

84.

Có 60 quyển vở và 42 bút bi được chia thành từng phần. Hỏi có thể chia nhiều nhất được bao nhiêu phần để số vở và số bút bi được chia đều vào mỗi phần?

a)

A. 6

b)

B 7

c)

C 5

d)

D 8

85.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

86.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

87.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

89.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

90.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

91.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

92.

Tổng số đường chéo chính của lục giác đều là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

93.

7. Hình lục giác đều được ghép bởi ..........?

a)

4 tam giác đều

b)

6 tam giác đều bằng nhau

c)

5 tam giác đều bằng nhau

d)

3 tam giác

94.

Tính diện tích hình bình hành với độ dài cạnh đáy là 13cm, chiều cao là 4cm.

a)

17 cm2cm^2

b)

52 cm2cm^2

c)

25 cm2cm^2

d)

134cm2\frac{13}{4}cm^2

95.

Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 4dm, chiều cao là 4cm. Tính diện tích hình bình hành đó.

a)

16 dm2

b)

160 dm2

c)

16m2

d)

160cm2

96.

Câu 1: Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm là:

a)

A. 20cm²

b)

B. 40cm²

c)

48cm²

d)

D. 96cm²

97.

Câu 2: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 3dm và chiều rộng 17cm là:

a)

D. 510dm²

b)

C. 51dm²

c)

B. 51cm²

d)

A. 510cm²

98.

Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36cm, chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật là:

a)

A. 90cm²

b)

B. 162cm²

c)

C. 324cm²

d)

D. 162cm

99.

Bài 1: Một tấm vải hình chữ nhật có chiều dài 1m và chiều rộng là 36cm. Diện tích của tấm vải hình chữ nhật theo đơn vị xăng ti mét vuông là?

4 lines