wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN GIỮA KÌ 1-LỚP 5 CTST

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

2.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

3.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

4.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

5.

Hỗn số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2132\frac{1}{3}

b)

1231\frac{2}{3}

c)

43\frac{4}{3}

d)

53\frac{5}{3}

6.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

7.

Số 5 34\frac{3}{4} chuyển thành số lượng ta được:

a)

234\frac{23}{4}

b)

194\frac{19}{4}

c)

124\frac{12}{4}

d)

233\frac{23}{3}

8.

Số 3 15\frac{1}{5} chuyển thành số lượng ta được:

a)

85\frac{8}{5}

b)

135\frac{13}{5}

c)

165\frac{16}{5}  

d)

95\frac{9}{5}

9.

Số 2 49\frac{4}{9} chuyển thành số lượng ta được:

a)

179\frac{17}{9}

b)

174\frac{17}{4}

c)

229\frac{22}{9}

d)

224\frac{22}{4}

10.

Trong các số sau, phân số nào là phân số thập phân ?

a)

171000\frac{17}{1000}

b)

50018\frac{500}{18}

c)

1009\frac{100}{9}

d)

41200\frac{41}{200}

11.

Viết phân số 325\frac{3}{25} dưới dạng phân số thập phân:

a)

3100\frac{3}{100}

b)

9100\frac{9}{100}

c)

12100\frac{12}{100}

d)

16100\frac{16}{100}

12.

23+14\frac{2}{3}+\frac{1}{4} =?

a)

27\frac{2}{7}

b)

212\frac{2}{12}

c)

1112\frac{11}{12}

d)

16\frac{1}{6}

13.

45×73=\frac{4}{5}\times\frac{7}{3}= ?

a)

1115\frac{11}{15}

b)

2815\frac{28}{15}

c)

2115\frac{21}{15}

d)

118\frac{11}{8}

14.

Điền số thích hợp vào dấu ?

56800=?100\frac{56}{800}=\frac{?}{100}  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 310\frac{3}{10}  số học sinh là học sinh giỏi toán. Hỏi lớp học có ... học sinh giỏi Toán.

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

16.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm sau: 47\frac{4}{7}  .... 49\frac{4}{9}  

a)

<

b)

>

c)

=

17.

Viết số đo độ dài dưới dạng hỗn số:

6dm9cm

a)

6 910 dm6\ \frac{9}{10}\ dm  

b)

6 9100dm6\ \frac{9}{100}dm  

c)

6 91000 dm6\ \frac{9}{1000}\ dm  

18.

92(a)<spanclass=\frac{9}{2} (a) <span class=  Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm:

19.

10 1910\ \frac{1}{9}  Chuyển hỗn số sau thành phân số:

a)

919\frac{91}{9}  

b)

119\frac{11}{9}  

c)

1119\frac{11}{19}  

20.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 200m và chiều rộng bằng  23\frac{2}{3}   chiều dài. Diện tích mảnh vườn là:

a)

240 m2

b)

2400 m2

c)

24 m2

21.

Phần phân số của hỗn số  3593\frac{5}{9} là: 


a)

3

b)

5

c)

39\frac{3}{9}  

d)

59\frac{5}{9}  

22.

Phân số 274\frac{27}{4}  được viết dưới dạng hỗn số là:

a)

7247\frac{2}{4}  

b)

6346\frac{3}{4}  

c)

5145\frac{1}{4}  

23.

Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số.

24.

Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4 27\frac{2}{7}

25.

5 37 = ?5\ \frac{3}{7}\ =\ ?  

a)

3835\frac{38}{35}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

387\frac{38}{7}  

26.

428\frac{42}{8}  được viết về dạng hỗn số là?

a)

5 285\ \frac{2}{8}  

b)

8 258\ \frac{2}{5}  

c)

2 582\ \frac{5}{8}  

d)

8 258\ \frac{2}{5}  

27.

253\frac{25}{3}  được viết về dạng phân số là?

a)

1 381\ \frac{3}{8}  

b)

8 138\ \frac{1}{3}  

c)

3 183\ \frac{1}{8}  

d)

8 318\ \frac{3}{1}  

28.

175\frac{17}{5}  được viết về dạng hỗn số là   3 25\ 3\ \frac{2}{5}  là?

a)

đúng

b)

sai

29.

487\frac{48}{7}  được viết về dạng hỗn số là  7 177\ \frac{1}{7}  lầ đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

30.

254được vie^ˊt laˋ 6 14\frac{25}{4}được\ viết\ là\ 6\ \frac{1}{4}  

a)

đúng

b)

sai

31.

2 232\ \frac{2}{3}  được viết về dạng phân số là?

a)

63\frac{6}{3}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

38\frac{3}{8}  

32.

73\frac{7}{3}  được viết thành hỗn số là?

a)

3 123\ \frac{1}{2}  

b)

2 232\ \frac{2}{3}  

c)

3 213\ \frac{2}{1}  

d)

2 132\ \frac{1}{3}  

33.

85\frac{8}{5}  viết về dạng hỗn số là?

a)

1 531\ \frac{5}{3}  

b)

3 153\ \frac{1}{5}  

c)

1 351\ \frac{3}{5}  

d)

5 135\ \frac{1}{3}  

34.

3 133\ \frac{1}{3}  viết thành phân số?

a)

43\frac{4}{3}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

310\frac{3}{10}  

35.

Tổng hai số là 72. Tìm hai số đó biết nếu số lớn giảm đi 5 lần thì được số bé?

--Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 5/1.

b)

Bài toán Tổng-Hiệu. Tổng là 72, hiệu là 5.

c)

Bài toán Tổng-Tỉ. Tổng là 72, tỉ là 1/5.

36.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

37.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

38.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

39.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

40.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

41.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

42.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

43.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

44.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

45.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

46.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

47.

Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.

a)

1890 tấn và 504 tấn

b)

1980 tấn và 504 tấn

c)

1980 tấn và 540 tấn

d)

1890 tấn và 540 tấn

48.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

49.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

50.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng 3/4 số học sinh nữ. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh.

a)

20 nữ và 35 nam.

b)

20 nữ và 3 nam.

c)

20 nữ và 15 nam.

d)

15 nam và 4 nữ.

51.

Tuổi Mẹ và An 36 tuổi. tuổi mẹ bằng 7/2 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 32 tuổi; An 4 tuổi.

b)

Mẹ 28 tuổi; An 8 tuổi.

c)

Mẹ 30 tuổi; An 6 tuổi.

52.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

53.

Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai.

a)

1890 tấn và 504 tấn

b)

1980 tấn và 504 tấn

c)

1980 tấn và 540 tấn

d)

1890 tấn và 540 tấn

54.

Tổng của hai số là 72. Tìm hai số đó, biết rằng nếu số lớn giảm 5 lần thì được số bé.

Vậy Số bé là: 12; Số lớn là : 60. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó là 45 và 2/7?

a)

10 và 7

b)

7 và 45

c)

10 và 35

d)

10 và 45

56.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tuổi con bằng  14\frac{1}{4} tuổi mẹ. Tính số tuổi mỗi người. 

a)

8 tuổi và 32 tuổi                 

b)

32 tuổi và 6 tuổi                             

c)

10 tuổi và 8 tuổi

d)

12 tuổi và 10 tuổi              

57.

Chu vi hình chữ nhật là 120cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

20cm và 100cm

b)

30cm và 80cm

c)

40cm và 20cm

d)

80cm và 40cm

58.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

59.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

20m và 30m

b)

30m và 40m

c)

40m và 50m

d)

40m và 60m

60.

Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài bằng 1/3 đoạn dây thứ hai. Hỏi đoạn thứ nhất dài bao nhiêu mét?

a)

7m

b)

8m

c)

14m

d)

21m

61.

Tính tuổi của anh, tuổi của em ?

a)

em : 5 tuổi, anh: 20 tuổi

b)

em : 7 tuổi, anh: 18 tuổi

c)

em : 10 tuổi, anh: 15 tuổi

d)

em : 8 tuổi, anh: 17 tuổi

62.

Tổng hai số là 100. Số bé bằng 23\frac{2}{3}    số lớn. Tìm hai số đó

a)

 Số bé = 20,  số lớn= 80

b)

 Số bé = 40,  số lớn= 60

c)

 Số bé = 30,  số lớn= 70

d)

 Số bé = 10,  số lớn= 90

63.

Trung bình cộng của hai số là 70. Tỉ số của hai số đó là  25\frac{2}{5}   . Tìm hai số đó.

a)

số lớn : 100, số bé: 40

b)

số lớn : 50, số bé: 20

c)

số lớn : 55, số bé: 15

d)

số lớn : 45, số bé: 25

64.

Một hình chữ nhật có chu vi 80m. Chiều rộng bằng  13\frac{1}{3}   chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

1200  m2m^2  

b)

300  m2m^2  

c)

400  m2m^2  

65.

Tổng của hai số là 999, tỉ số của hai số là 63\frac{6}{3}   . Tìm hai số đó.

a)

666 và 222            

b)

666 và 333          

c)

333 và 111      

d)

111 và 222

66.

Tuổi bà gấp đôi tuổi mẹ, tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Tính tuổi của bà, biết tổng số tuổi của mẹ và con là 36 tuổi.

a)

70 tuổi

b)

65 tuổi

c)

75 tuổi

d)

60 tuổi

67.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

68.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

69.

Có 45 tấn thóc chứa trong hai kho. Kho lớn chứa gấp 4 lần kho nhỏ. Hỏi số thóc chứa trong mỗi kho là bao nhiêu tấn?

Giải:

Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 (phần)

Số thóc ở kho nhỏ là: (45 : 5)x1 = 9 (tấn)

Số thóc ở kho lớn là: 9 x 4 = 36 (tấn)

(a)  

70.

Một người đã bán được 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng 2/5 số quýt. Tìm số cam, số quýt đã bán?

a)

70 cam, 210 quýt

b)

80 cam, 200 quýt

c)

65 cam, 215 quýt

d)

90 cam, 190 quýt

71.

Tổng của hai số là 16 tỉ số của hai số đó là 3/5 . Hai số đó là:

a)

Số bé: 6

Số lớn: 10

b)

Số bé: 9

Số lớn: 10

c)

Số bé: 8

Số lớn: 12

72.

Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là 1/3 .

Tìm hai số đó.

Số bé và số lớn là:

a)

A. 10 và 5

b)

B. 5 và 10

c)

C. 15 và 5

d)

D. 5 và 15

73.

Hiệu của hai số là 45. Số thứ nhất gấp 4 lần số thứ hai. Tìm hai số đó

a)

45 và 15

b)

48 và 20

c)

54 và 37

d)

60 và 15

74.

Lớp 5A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 6 em, biết 16\frac{1}{6}   số học sinh nam thì bằng 14\frac{1}{4}   số học sinh nữ. Hỏi lớp 5A có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

a)

18 học sinh nam, 12 học sinh nữ

b)

18 học sinh nữ, 12 học sinh nam

c)

18 học sinh nam, 24 học sinh nữ

d)

18 học sinh nữ, 24 học sinh nam

75.

Hiệu của hai số là 135. Tỉ số của hai số là 3/8. Tìm số lớn.

a)

27

b)

135

c)

81

d)

216

76.

Một hình chữ nhật có chu vi là 80 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?

a)

60m và 3m

b)

180m và 60m

c)

40m và 20m

d)

30m và 10m

77.

Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con.


a)

28 tuổi và 5 tuổi.

b)

35 tuổi và 7 tuổi.

c)

21 tuổi và 7 tuổi.

d)

25 tuổi và 5 tuổi.

78.

Tuổi Mẹ và An 36 tuổi. tuổi mẹ bằng 7/2 tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi?

a)

Mẹ 32 tuổi; An 4 tuổi.

b)

Mẹ 28 tuổi; An 8 tuổi.

c)

Mẹ 30 tuổi; An 6 tuổi.

79.

Hình chữ nhật có chu vi là 200m. Chiều dài bằng 3/2 chiều rộng. tính diện tích của hình chữ nhật?

(a)  

80.

Đáp số: (a)   cuốn sách

(source: vndoc)

81.

HCN có chu vi là 36 cm. Tổng chiều dài và chiều rộng là:

(a)  

82.

HCN có diện tích 200 m2. Chiều rộng là 10m. Chiều dài is:

(a)  

83.

HCN có chu vi là 128cm, chiều rộng là 24cm. Chiều dài is:

(a)  

84.

Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó là 45 và 2/7?

a)

10 và 7

b)

7 và 45

c)

10 và 35

d)

10 và 45

85.

Một trường tiểu học có tất cả 567 học sinh. Biết rằng với 5 học sinh nam thì có 2 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?

a)

405 học sinh

b)

162 học sinh

c)

378 học sinh

86.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

87.

Câu 2. Cho a = 75, b = 57. Tỉ số của a và b là:

a)

a. 175\frac{1}{75}

b)

b. 57

c)

c. 75

d)

d. 7557\frac{75}{57}

88.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

89.

CHo HCN có nửa chu vi là 60 cm, biết chiều rộng bằng 15\frac{1}{5} chiều dài. Tổng số phần bằng nhau là

a)

6

b)

20

c)

5

d)

9

90.

4 xe tải chở được 2228 tạ hàng. Hỏi 3342 tạ hàng cần bao nhiêu xe để chở?

a)

20052

b)

667

c)

6

91.

Có 3 xe cùng loại chở được tất cả 90 thùng hàng. Hỏi 6 xe cùng loại như thế chở được bao nhiêu thùng hàng?

a)

180 thùng

b)

270 thùng

c)

150 thùng

d)

90 thùng

92.

Có 5 xe cùng loại chở được tất cả 150 thùng hàng. Hỏi 10 xe cùng loại như thế chở được bao nhiêu thùng hàng?

a)

300 thùng

b)

250 thùng

c)

200 thùng

d)

150 thùng

93.

Có 5 xe cùng loại chở được tất cả 150 thùng hàng. Hỏi 10 xe cùng loại như thế chở được bao nhiêu thùng hàng?

a)

300 thùng

b)

250 thùng

c)

200 thùng

d)

150 thùng

94.

Thư viện thành phố cần vận chuyển 600 cuốn sách đến các trường học. Một chiếc xe tải nhỏ chở được 150 cuốn sách. Nếu thư viện thuê 4 xe như thế, hỏi họ có thể chở được bao nhiêu cuốn sách tất cả?

a)

600

b)

750

c)

550

d)

450

95.

Một cửa hàng giao bánh pizza dùng 3 chiếc xe máy để giao được 90 chiếc bánh trong buổi tối thứ Bảy. Nếu hôm sau, họ dùng 6 xe máy cùng loại, hỏi trong điều kiện tương tự, họ có thể giao được bao nhiêu chiếc bánh?

a)

120

b)

150

c)

180

d)

200

96.

Một nhóm học sinh lớp 5 tham gia đóng gói 240 phần quà trong một buổi thiện nguyện. Nhóm có 6 bạn. Nếu số bạn tăng lên thành 10 bạn và tốc độ làm việc như cũ, hỏi nhóm có thể hoàn thành bao nhiêu phần quà?

a)

360

b)

300

c)

400

d)

420

97.

Trong buổi hoạt động “Trồng cây bảo vệ môi trường”, 5 lớp học sinh trồng được 100 cây xanh trong khuôn viên trường. Nếu có thêm 3 lớp tham gia với năng suất tương tự, thì cả 8 lớp sẽ trồng được bao nhiêu cây?

a)

180

b)

150

c)

160

d)

200

98.

Một tổ may gồm 4 cô công nhân có thể may được 320 chiếc khẩu trang trong 1 ngày. Nếu tổ may mở rộng và có 8 cô với năng suất như nhau, hỏi trong 1 ngày họ có thể may được bao nhiêu chiếc?

a)

560

b)

600

c)

640

d)

660

99.

Một xe tải chở được 120 bao xi măng trong 4 chuyến.
Hỏi trung bình mỗi chuyến xe chở bao nhiêu bao?
Nếu có 3 xe như vậy cùng hoạt động thì sau 2 chuyến sẽ chở được bao nhiêu bao?

a)

30

b)

180

c)

90

d)

60

100.

6 bạn gói 180 phần quà trong 3 giờ.
Nếu có 9 bạn cùng làm, sau 2 giờ sẽ gói được bao nhiêu phần?

a)

180

b)

360

c)

60

d)

90

101.

Lớp có 36 bạn, chia mỗi nhóm 6 bạn → có mấy nhóm?
Nếu mỗi nhóm chỉ 4 bạn thì có bao nhiêu nhóm?

a)

6

b)

9

c)

4

d)

8

102.

Câu đố 1:

Một con ốc sên leo lên cây dừa cao 10 mét. Ban ngày, nó leo được 3 mét nhưng ban đêm lại tụt xuống 2 mét. Hỏi sau bao nhiêu ngày thì con ốc sên leo lên đến đỉnh cây dừa?

4 lines
103.

Câu đố 2:

Một người thợ may có 1 tấm vải dài 20 mét. Cứ mỗi ngày người đó may được 5 bộ quần áo, mỗi bộ hết 2 mét vải. Hỏi người thợ may đó may trong bao nhiêu ngày thì hết tấm vải?

4 lines