Font size
Worksheets100 câu đầu DTCS
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong thời gian khởi
dẫn là
True
False
Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong thời gian khởi
ngưng là
Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong một chu kỳ giao
hoán là
Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, công suất tiêu tán trong một chu kỳ giao hoán
là
Công suất thất thoát tổng cộng của một diode được tính
Transistor công suất (BJT) được xem như là một công tắc bán dẫn có khả năng chịu được dòng điện lớn nên điện tính trong vùng phát phải thật lớn vì thế
Phát biểu nào sau đây thì đúng về đặc tính của transistor (BJT) công suất
Độ lợi dòng nhỏ còn tuỳ thuộc vào dòng thu và nhiệt độ, dòng thu càng lớn độ lợi càng nhỏ
Độ lợi dòng lớn còn tuỳ thuộc vào dòng thu và nhiệt độ, dòng thu càng lớn độ lợi càng lớn
Ngoài hiện tượng huỷ thác do phân cực nghịch còn có hiện tượng huỷ thác thứ cấp do transistor hoạt động ở điện thế và dòng lớn
Các câu a và c thì đúng
Công suất thất thoát khi Transistor công suất (BJT) dẫn bảo hoà sẽ là
Công suất thất thoát khi Transistor công suất (BJT) ngưng dẫn và dòng rỉ rất bé công
thức nào sau đây là chính xác nhất
Năng lượng thất thoát tổng cộng của Transistor công suất (BJT) khi giao hoán là
Công suất thất thoát tổng cộng của Transistor công suất (BJT) khi giao hoán là
Phát biểu nào sau đây đúng cho cấu trúc của mosfet công suất
Có cấu trúc xen kẻ của các tiếp giáp np để cấp dòng lớn
Có cấu trúc kênh dẫn theo hình chữ V nên còn gọi là Vmosfet để cấp dòng lớn
Có diện tích tiếp xúc của vùng hiếm nhỏ để cấp dòng lớn
Các câu a, b, c đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng cho đặc tính của mosfet công suất
Điện trở giửa cực D và S khi dẫn nhỏ (vài chục mΩ )
Thời gian đáp ứng trên dãy nhiệt độ rộng, thời gian giao hoán nhanh (> 100kHz)
Tất cả các câu a, b, c đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng về sự khác biệt của mosfet so với BJT công suất
Tần số làm việc thấp so với BJT công suất
Đáp ứng tần số nhỏ hơn BJT công suất
Đặc tuyến có trị số tới hạn tối đa, không có hiện tượng huỷ thác thứ cấp so với BJT công suất
Thực hiện mạch thúc khó hơn BJT công suất
Công suất tổn hao của mosfet công suất khi dẫn sẽ là
Công suất tổn hao của mosfet công suất ngưng dẫn sẽ là
True
False
Năng lượng tổn hao của mosfet công suất sẽ là
Công suất tổn hao của mosfet công suất trong thời gian giao hoán là
Công suất tổn hao tổng cộng của mosfet công suất là
Triac có bao nhiêu cách kích dẫn
một cách
hai cách
ba cách
bốn cách
Phát biểu nào sau đây đúng trong và thuận lợi trong việc kích dẫn triac
Dòng kích dương trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích âm trong
trường hợp dòng qua triac âm
Dòng kích dương trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích dương
trong trường hợp dòng qua triac âm
Dòng kích âm trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích âm trong
trường hợp dòng qua triac âm
Dòng kích âm trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích dương trong
trường hợp dòng qua triac âm
Phát biểu nào sau đây thì đúng cho cách kích triac
Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện DC và bằng xung thì thông dụng
hơn bằng điện AC
Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng
hơn bằng điện DC
Vì triac dẫn chỉ một chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng
hơn bằng điện DC
Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện AC và bằng DC thì thông dụng
hơn bằng xung
Phát biểu nào đúng cho SCS (silicon controlled switch)
Có cấu tạo giống như SCR nhưng cực G kích xung âm để điều khiển đóng
Có cấu tạo giống như GTO nhưng cực G kích xung dương để điều khiển đóng
Có cấu tạo giống như SCR nhưng có hai cực G kích xung âm và xung dương
để điều khiển đóng hoặc ngắt
Các phát biểu trên đều đúng
Phát biểu nào đúng cho việc điều khiển đóng ngắt SCS (silicon controlled switch)
Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK âm và cho xung kích đi vào cực GK, nếu
muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GA
Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK dương và cho xung kích đi vào cực GA, nếu
muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GK
Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK dương và cho xung kích đi vào cực GK, nếu
muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GA
Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK âm và cho xung kích đi vào cực GA, nếu
muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GK
Phát biểu nào sau đây đúng cho GTO (gate turn off SCR)
GTO có cấu tạo giống như SCS, nhưng không có cực GA
GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc song
song với cực điều khiển đóng
GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc đối
diện với cực điều khiển đóng
Các phát biểu trên đều sai
Mạch bảo vệ GTO hình vẽ có nhiệm vụ
Hạn chế tốc độ tăng thế dv/dt khi đóng GTO
Hạn chế tốc độ tăng thế dv/dt khi ngắt GTO
Hạn chế tốc độ tăng dòng di/dt khi đóng GTO
Hạn chế tốc độ tăng dòng di/dt khi ngắt GTO
Phát biểu nào sau đây đúng với IGBT(Insulated Gate Bipolar Transistor)
IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của
SCR và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của
SCS và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của
SCS và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của
Triac và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc tính của IGBT(Insulated Gate Bipolar Transistor)
Công suất cung cấp cho tải trung bình (khoảng vài kW)
Tần số làm việc cao (vài kHz)
Thời gian giao hoán ngắt bé (khoảng 0,15 µs )
Các phát biểu trên đều đúng
Trong các linh kiện sau đây loại nào không phải là linh kiện công suất.
BJT
TRIAC
UJT
JFET
Trong các linh kiện sau đây loại nào không có khả năng điều khiển công suất.
MOSFET
TRIAC
THYIRSTOR
DIAC
Linh kiện nào sau đây là SCR.
Linh kiện nào sau đây là TRIAC
Linh kiện nào sau đây là GTO
a
b
c
d
Linh kiện công suất là linh kiện có
Có hình dạng và kích thước lớn
Dễ ghép với nhôm tản nhiệt.
Làm việc với dòng lớn, áp lớn
Cả a, b, c
Mạch điều khiển công suất cần làm việc với điện áp lớn cần sử dụng.
SCR
FET
Diode
Cả a, b, c đều đúng
Cấu tạo TRIAC có số mối nối P-N
3
4
5
6
Cấu tạo SCR có số lớp chất bán dẫn là:
3
4
5
6
Diode công suất ở trạng thái dẫn có điện áp VAK là:
0,2 V
0,3 V
0,6 V
Lớn hơn 0,8 V
SCR được phân cực thuận và kích bằng xung có độ rộng 1 µs thì:
Chuyển sang trạng thái dẫn
Có thể dẫn nếu xung có biên độ lớn
Không dẫn
Tất cả đều sai
Để SCR chuyển từ trạng thái ngưng dẫn sang dẫn hoàn toàn sau khi được phân cực
thuận và được kích dẫn còn phải:
Duy trì tín hiệu kích
Điện áp phân cực phải được tăng
Dòng IA đủ lớn
Không cần thêm điều kiện nào
Trong các loại linh kiện sau đây loại nào không phải là loại công suất
UJT
JFET
BJT
MOSFET
Transistor công suất thường được sử dụng trong các mạch
Như các công tắc đóng ngắt các mạch điện
Mạch công suất lớn
Mạch chịu nhiệt độ cao
Mạch công suất có tần số cao
SCR sẽ bị đánh thủng khi
Dòng kích cực cổng cực đại.
Điện áp đặt trên anode-cathode là âm.
Điện áp đặt trên anode-cathode là dương.
Điện áp đặt trên anode-cathode là âm hơn giá trị điện áp ngược cực đại.
Các phần tử bán dẫn công suất sử dụng trong các mạch công suất có đặc tính chung là
Khi mở cho dòng chảy qua thì có điện trở tương đương lớn, khi khóa thì điện
trở tương đương nhỏ
Khi mở cho dòng chảy qua hay khi khóa thì điện trở tương đương không thay
đổi.
Khi mở cho dòng chảy qua thì có điện trở tương đương nhỏ, khi khóa thì điện trở tương đương lớn.
Tất cả đều sai
Dòng điện rò
Có giá trị rất nhỏ, vài µA.
Có giá trị nhỏ, vài mA.
Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử phân cực thuận, có giá trị nhỏ, vài A
Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử phân cực nghịch, có giá trị nhỏ, vài mA.
Diode là phần tử bán dẫn công suất cấu tạo bởi
1 lớp tiếp giáp p-n
3 lớp tiếp giáp p-n
2 lớp tiếp giáp p-n
5 lớp tiếp giáp p-n
Điện trường nội Ei trong diode
Có chiều hướng từ vùng p sang vùng n
Có chiều hướng từ vùng n sang vùng p
Có chiều phụ thuộc vào phân cực thuận hay phân cực nghịch.
Tất cả đều sai.
Diode dẫn dòng điện từ anode sang cathode khi
Phân cực ngược.
Phân cực thuận.
Điện trở tương đương của diode lớn.
Cực dương của nguồn nối với cathode, cực âm của nguồn nối với anode.
SCR cấu tạo từ
4 lớp bán dẫn.
5 lớp bán dẫn.
2 lớp bán dẫn
3 lớp bán dẫn.
Tín hiệu điều khiển SCR
TrueLà 1 xung dương.
Là 1 xung âm
Là 1 xung bất kỳ.
Là 1 xung dương có độ rộng định trước.
Dòng điều khiển mở SCR
Đi ra khỏi cực điều khiển
Đi vào cực điều khiển
Nhỏ hơn giá trị dòng điện nhỏ nhất.
Lớn hơn giá trị dòng điện chảy qua SCR
Để SCR dẫn ta
Chỉ cần điện áp phân cực thuận lớn hơn 0 volt
FalseKích vào cực G, điện áp phân cực không quan trọng
Phải đảm bảo có tín hiệu kích và điện áp phân cực
Có tín hiệu kích âm và điện áp phân cực dương
Khi dòng điều khiển IG = 0:
SCR không dẫn.
SCR sẽ dẫn cưỡng ép khi UAK > U thuận max
SCR sẽ bị đánh thủng khi UAK > Uthuận max
Điện trở tương đương của SCR rất nhỏ.
Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng
Dòng qua anode – cathode SCR nhỏ hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục.
Dòng qua anode – cathode SCR bằng giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục.
Dòng qua anode – cathode SCR lớn hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục
Tất cả đều sai.
Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng
Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.
Kích 1 xung âm vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.
Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR dẫn tiếp tục.
Xung kích mất tác dụng điều khiển
Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng, để SCR ngưng dẫn
Giảm dòng anode – cathode về dưới mức dòng duy trì
Đảo chiều điện áp trên anode – cathode ngay lập tức
Giảm dòng anode – cathode về dưới mức dòng duy trì hoặc đặt điện áp ngược lên SCR sau 1 thời gian phục hồi
Tất cả đều sai.
Đặc tính Volt – Ampe của Triac bao gồm
2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3
2 đoạn đặc tính đối xứng qua gốc tọa độ.
2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 2 và thứ 4
2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3 và đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Triac là linh kiện bán dẫn có khả năng
Dẫn dòng theo cả 2 chiều.
Ứng dụng trong mạch công suất điều chỉnh điện áp DC.
Tương đương với 2 SCR đấu song song.
Tương đương với 2 SCR đấu ngược chiều nhau
Nguyên tắc hoạt động của triac thì:
Giống như 2 diode ghép song song.
Giống như 2 SCR ghép song song nhưng ngược chiều nhau.
Giống như 2 SCR ghép song song.
Giống như 1 SCR
Triac
Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung dương
Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung âm
Điều khiển mở dẫn dòng bằng cả xung dương và xung âm
Điều khiển mở dẫn dòng bằng 1 xung dương và 1 xung âm liên tiếp
SCR là phần tử
Điều khiển hoàn toàn
Có thể điều khiển khóa bằng cực điều khiển
Điều khiển không hoàn toàn
Có thể điều khiển mở và khóa bằng cực điều khiển
Để có dòng điện chảy qua SCR thì
Điện áp anode phải dương so với cathode
Điện áp anode phải âm so với cathode
Cần có tín hiệu kích cho cực cổng
Cả a và c
Cực cổng của SCR dùng để
Làm cho SCR dẫn
Làm cho SCR tắt
Điều khiển dòng điện qua SCR
Điều khiển điện áp trên cathode
SCR dùng trong mạch điều khiển pha có thể nhận nhiều xung trong một chu kỳ. Với
xung đầu tiên mở SCR, và xung thứ 2 để
Mở tải
Tắt SCR
Tăng dòng điện chảy qua SCR
Không có ảnh hưởng gì
Trong mạch SCR điều khiển pha toàn kỳ khi góc kích tăng từ 0 lên 900 thì điện áp
chỉnh lưu trung bình trên tải sẽ
Không đổi
Tăng rất ít
Giảm rất ít.
Giảm xuống zero.
Khi đã được kích, dòng điện qua triac sẽ
Xuất hiện khi điện áp anode 2 là âm so với anode 1
Xuất hiện khi có tín hiệu cổng.
Xuất hiện khi điện áp anode 2 là dương so với anode 1
Cả a và c
SCR sẽ bị đánh thủng khi
Dòng kích cực cổng cực đại.
Điện áp đặt trên anode-cathode là âm
Điện áp đặt trên anode-cathode là dương
Điện áp đặt trên anode-cathode là âm hơn giá trị điện áp ngược cực đại
Diac là linh kiện tương đương của
Hai SCR mắc song song ngược chiều nhau.
Hai SCR mắc nối tiếp ngược chiều nhau.
Hai diode mắc song song ngược chiều nhau.
Hai diode mắc nối tiếp ngược chiều nhau.
Nguồn áp xoay chiều dạng sin viac = 220 2 sin100πt [V] mắc nối tiếp với một tải điện
trở R = 2Ω và một diode lý tưởng như hình vẽ. Dòng trung bình qua diode lấy gần
đúng là (B)
59 [A]
49 [A]
70 [A]
99 [A]
Mạch chỉnh lưu bán kỳ bằng diode như hình vẽ, với
Viac = 220 2 sin100πt [V] mạch có
tần số xung ra:
Bằng tần số nguồn vào
Gấp 2 lần tần số nguồn vào
Gấp 3 lần tần số nguồn vào
Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình vẽ tải R, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm.
0 đến π
π đến 2π
2kπ đến (2k+1) π
(2k+1) π đến 2(k+1) π
Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm
0 đe^ˊn π
π đe^ˊn 2π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D1 sẽ dẫn ở các thời điểm.
0 đe^ˊn π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Phụ thuộc vaˋo L
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D1 sẽ dẫn ở các thời điểm
0 đe^ˊn π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Các câu a, b, c đều sai
Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm
0 đe^ˊn π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Các câu a, b, c đều sai
Trong sơ đồ hình sau điện áp trung bình trên tải R là:
Trong sơ đồ hình sau, tần số xung ở tải sẽ là:
Bằng tần số nguồn vào
Gấp 2 lần tần số nguồn vào
Gấp 3 lần tần số nguồn vào
Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào U = 150 (V) , tải R = 10Ω thì điện áp ra trên
tải là
15 V
100 V
135V
175 V
Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào Um = 150 (V) , tải R = 10 thì điện áp
ngược cực đại trên diode là:(lấy gần đúng )
424 V
300 V
212
150 V
Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D2 dẫn trong các thời điểm
0 đe^ˊn π
π đe^ˊn 2π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D1 dẫn trong các thời điểm
0 đe^ˊn π
π đe^ˊn 2π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D2 dẫn trong các thời điểm
0 đe^ˊn π
π đe^ˊn 2π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1 dẫn trong các thời điểm
Phụ thuộc vào R
Phụ thuộc vào E
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Phụ thuộc vào L
Phụ thuộc vào R
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau dòng qua D1 và D2
ID1 = ID2
ID1 > ID2
ID1 < ID2
Phụ thuộc vào tải
Dựa vào điện áp nguồn
URmax, IDmax
Dựa vào tải
Tất cả đều đúng
VRMSCR = VM
VRMSCR = 2VM
Trong sơ đồ hình sau điện áp trung bình trên tải là:
Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra
Bằng tần số xung xoay chiều
Gấp 2 lần tần số xung vào
Cấp 3 lần tần số xung vào
Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau dòng qua D1
Id1 = Id2
Id1 = Id4
Id1 = Id3
Tất cả đều đúng
Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào Um = 150 (V) , tải R = 10Ω thì điện áp
ngược cực đại trên diode là :(lấy giá trị gần đúng )
150 V
212 V
300 V
424 V
Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào Um = 150 (V) , tải R = 10Ω thì dòng qua
mỗi diode là :(lấy gần đúng )
6,75 A
10 A
13,5 A
4.77A
Trong sơ đồ hình sau diode D1 dẫn cùng lúc với
D2
D3
D4
Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau diode D2 dẫn cùng lúc với:
D2
D3
D4
Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau các cặp diode dẫn cùng lúc là
D1 và D2 , D3 và D4
D1 và D3 , D2 và D4
D1 và D4 , D2 và D3
Tất cả đều sai
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D3 dẫn trong các thời điểm
0 đe^ˊn π
π đe^ˊn 2π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D4 dẫn trong các thời điểm
0 đe^ˊn π
π đe^ˊn 2π
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1 dẫn trong các thời điểm
Phụ thuộc vào R
Phụ thuộc vào E
2kπ đe^ˊn (2k+1)π
(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)
Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D2 dẫn trong các thời điểm
2kπ+π/3 đe^ˊn 2kπ+2π/3
2kπ+2π/3 đe^ˊn 2kπ+π
2kπ+π đe^ˊn (2k+1)π+4π/3
2kπ+4π/3⟶(2k+1)π+5π/3
Trong sơ đồ hình sau diode D1 dẫn cùng lúc với:
D3
D4
D6
Tất cả đều sai
