wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu đầu DTCS

Total questions: 100

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong thời gian khởi

dẫn là

a)

True

b)

False

c)

d)

2.

Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong thời gian khởi

ngưng là

a)

b)

c)

d)

3.

Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, năng lượng thất thoát trong một chu kỳ giao

hoán là

a)

b)

c)

d)

4.

Đối với một công tắc bán dẫn lý tưởng, công suất tiêu tán trong một chu kỳ giao hoán


a)

b)

c)

d)

5.

Công suất thất thoát tổng cộng của một diode được tính

a)

b)

c)

d)

6.

Transistor công suất (BJT) được xem như là một công tắc bán dẫn có khả năng chịu được dòng điện lớn nên điện tính trong vùng phát phải thật lớn vì thế

a)

b)

c)

d)

7.

Phát biểu nào sau đây thì đúng về đặc tính của transistor (BJT) công suất

a)

Độ lợi dòng nhỏ còn tuỳ thuộc vào dòng thu và nhiệt độ, dòng thu càng lớn độ lợi càng nhỏ

b)

Độ lợi dòng lớn còn tuỳ thuộc vào dòng thu và nhiệt độ, dòng thu càng lớn độ lợi càng lớn

c)

Ngoài hiện tượng huỷ thác do phân cực nghịch còn có hiện tượng huỷ thác thứ cấp do transistor hoạt động ở điện thế và dòng lớn

d)

Các câu a và c thì đúng

8.

Công suất thất thoát khi Transistor công suất (BJT) dẫn bảo hoà sẽ là

a)

b)

c)

d)

9.

Công suất thất thoát khi Transistor công suất (BJT) ngưng dẫn và dòng rỉ rất bé công

thức nào sau đây là chính xác nhất

a)

b)

c)

d)

10.

Năng lượng thất thoát tổng cộng của Transistor công suất (BJT) khi giao hoán là

a)

b)

c)

d)

11.

Công suất thất thoát tổng cộng của Transistor công suất (BJT) khi giao hoán là

a)

b)

c)

d)

12.

Phát biểu nào sau đây đúng cho cấu trúc của mosfet công suất

a)

Có cấu trúc xen kẻ của các tiếp giáp np để cấp dòng lớn

b)

Có cấu trúc kênh dẫn theo hình chữ V nên còn gọi là Vmosfet để cấp dòng lớn

c)

Có diện tích tiếp xúc của vùng hiếm nhỏ để cấp dòng lớn

d)

Các câu a, b, c đều đúng

13.

Phát biểu nào sau đây đúng cho đặc tính của mosfet công suất

a)

Điện trở giửa cực D và S khi dẫn nhỏ (vài chục mΩ )

b)

c)

Thời gian đáp ứng trên dãy nhiệt độ rộng, thời gian giao hoán nhanh (> 100kHz)

d)

Tất cả các câu a, b, c đều đúng

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự khác biệt của mosfet so với BJT công suất

a)

Tần số làm việc thấp so với BJT công suất

b)

Đáp ứng tần số nhỏ hơn BJT công suất

c)

Đặc tuyến có trị số tới hạn tối đa, không có hiện tượng huỷ thác thứ cấp so với BJT công suất

d)

Thực hiện mạch thúc khó hơn BJT công suất

15.

Công suất tổn hao của mosfet công suất khi dẫn sẽ là

a)

b)

c)

d)

16.

Công suất tổn hao của mosfet công suất ngưng dẫn sẽ là

a)

True

b)

False

c)

d)

17.

Năng lượng tổn hao của mosfet công suất sẽ là

a)

b)

c)

d)

18.

Công suất tổn hao của mosfet công suất trong thời gian giao hoán là

a)

b)

c)

d)

19.

Công suất tổn hao tổng cộng của mosfet công suất là

a)

b)

c)

d)

20.

Triac có bao nhiêu cách kích dẫn

a)

một cách

b)

hai cách

c)

ba cách

d)

bốn cách

21.

Phát biểu nào sau đây đúng trong và thuận lợi trong việc kích dẫn triac

a)

Dòng kích dương trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích âm trong

trường hợp dòng qua triac âm

b)

Dòng kích dương trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích dương

trong trường hợp dòng qua triac âm

c)

Dòng kích âm trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích âm trong

trường hợp dòng qua triac âm

d)

Dòng kích âm trong trường hợp dòng qua triac dương, dòng kích dương trong

trường hợp dòng qua triac âm

22.

Phát biểu nào sau đây thì đúng cho cách kích triac

a)

Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện DC và bằng xung thì thông dụng

hơn bằng điện AC

b)

Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng

hơn bằng điện DC

c)

Vì triac dẫn chỉ một chiều nên kích bằng điện AC và bằng xung thì thông dụng

hơn bằng điện DC

d)

Vì triac dẫn cả hai chiều nên kích bằng điện AC và bằng DC thì thông dụng

hơn bằng xung

23.

Phát biểu nào đúng cho SCS (silicon controlled switch)

a)

Có cấu tạo giống như SCR nhưng cực G kích xung âm để điều khiển đóng

b)

Có cấu tạo giống như GTO nhưng cực G kích xung dương để điều khiển đóng

c)

Có cấu tạo giống như SCR nhưng có hai cực G kích xung âm và xung dương

để điều khiển đóng hoặc ngắt

d)

Các phát biểu trên đều đúng

24.

Phát biểu nào đúng cho việc điều khiển đóng ngắt SCS (silicon controlled switch)

a)

Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK âm và cho xung kích đi vào cực GK, nếu

muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GA

b)

Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK dương và cho xung kích đi vào cực GA, nếu

muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GK

c)

Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK dương và cho xung kích đi vào cực GK, nếu

muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GA

d)

Muốn SCS dẫn ta cấp nguồn VAK âm và cho xung kích đi vào cực GA, nếu

muốn SCS ngưng ta cho tiếp một xung kích đi ra cực GK

25.

Phát biểu nào sau đây đúng cho GTO (gate turn off SCR)

a)

GTO có cấu tạo giống như SCS, nhưng không có cực GA

b)

GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc song

song với cực điều khiển đóng

c)

GTO có cấu tạo giống như SCR nhưng có thêm cực điều khiển ngắt mắc đối

diện với cực điều khiển đóng

d)

Các phát biểu trên đều sai

26.

Mạch bảo vệ GTO hình vẽ có nhiệm vụ

a)

Hạn chế tốc độ tăng thế dv/dt khi đóng GTO

b)

Hạn chế tốc độ tăng thế dv/dt khi ngắt GTO

c)

Hạn chế tốc độ tăng dòng di/dt khi đóng GTO

d)

Hạn chế tốc độ tăng dòng di/dt khi ngắt GTO

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với IGBT(Insulated Gate Bipolar Transistor)

a)

IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của

SCR và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet

b)

IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của

SCS và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet

c)

IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của

SCS và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet

d)

IGBT là linh kiện kết hợp giửa đặc tính tác động nhanh và công suất lớn của

Triac và điện thế điều khiển lớn ở cực cổng của mosfet

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc tính của IGBT(Insulated Gate Bipolar Transistor)

a)

Công suất cung cấp cho tải trung bình (khoảng vài kW)

b)

Tần số làm việc cao (vài kHz)

c)

Thời gian giao hoán ngắt bé (khoảng 0,15 µs )

d)

Các phát biểu trên đều đúng

29.

Trong các linh kiện sau đây loại nào không phải là linh kiện công suất.

a)

BJT

b)

TRIAC

c)

UJT

d)

JFET

30.

Trong các linh kiện sau đây loại nào không có khả năng điều khiển công suất.

a)

MOSFET

b)

TRIAC

c)

THYIRSTOR

d)

DIAC

31.

Linh kiện nào sau đây là SCR.

a)

b)

c)

d)

32.

Linh kiện nào sau đây là TRIAC

a)

b)

c)

d)

33.

Linh kiện nào sau đây là GTO

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Linh kiện công suất là linh kiện có

a)

Có hình dạng và kích thước lớn

b)

Dễ ghép với nhôm tản nhiệt.

c)

Làm việc với dòng lớn, áp lớn

d)

Cả a, b, c

35.

Mạch điều khiển công suất cần làm việc với điện áp lớn cần sử dụng.

a)

SCR

b)

FET

c)

Diode

d)

Cả a, b, c đều đúng

36.

Cấu tạo TRIAC có số mối nối P-N

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Cấu tạo SCR có số lớp chất bán dẫn là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Diode công suất ở trạng thái dẫn có điện áp VAK là:

a)

0,2 V

b)

0,3 V

c)

0,6 V

d)

Lớn hơn 0,8 V

39.

SCR được phân cực thuận và kích bằng xung có độ rộng 1 µs thì:

a)

Chuyển sang trạng thái dẫn

b)

Có thể dẫn nếu xung có biên độ lớn

c)

Không dẫn

d)

Tất cả đều sai

40.

Để SCR chuyển từ trạng thái ngưng dẫn sang dẫn hoàn toàn sau khi được phân cực

thuận và được kích dẫn còn phải:

a)

Duy trì tín hiệu kích

b)

Điện áp phân cực phải được tăng

c)

Dòng IA đủ lớn

d)

Không cần thêm điều kiện nào

41.

Trong các loại linh kiện sau đây loại nào không phải là loại công suất

a)

UJT

b)

JFET

c)

BJT

d)

MOSFET

42.

Transistor công suất thường được sử dụng trong các mạch

a)

Như các công tắc đóng ngắt các mạch điện

b)

Mạch công suất lớn

c)

Mạch chịu nhiệt độ cao

d)

Mạch công suất có tần số cao

43.

SCR sẽ bị đánh thủng khi

a)

Dòng kích cực cổng cực đại.

b)

Điện áp đặt trên anode-cathode là âm.

c)

Điện áp đặt trên anode-cathode là dương.

d)

Điện áp đặt trên anode-cathode là âm hơn giá trị điện áp ngược cực đại.

44.

Các phần tử bán dẫn công suất sử dụng trong các mạch công suất có đặc tính chung là

a)

Khi mở cho dòng chảy qua thì có điện trở tương đương lớn, khi khóa thì điện

trở tương đương nhỏ

b)

Khi mở cho dòng chảy qua hay khi khóa thì điện trở tương đương không thay

đổi.

c)

Khi mở cho dòng chảy qua thì có điện trở tương đương nhỏ, khi khóa thì điện trở tương đương lớn.

d)

Tất cả đều sai

45.

Dòng điện rò

a)

Có giá trị rất nhỏ, vài µA.

b)

Có giá trị nhỏ, vài mA.

c)

Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử phân cực thuận, có giá trị nhỏ, vài A

d)

Là dòng điện chảy qua phần tử khi phần tử phân cực nghịch, có giá trị nhỏ, vài mA.


46.

Diode là phần tử bán dẫn công suất cấu tạo bởi

a)

1 lớp tiếp giáp p-n

b)

3 lớp tiếp giáp p-n

c)

2 lớp tiếp giáp p-n

d)

5 lớp tiếp giáp p-n

47.

Điện trường nội Ei trong diode

a)

Có chiều hướng từ vùng p sang vùng n

b)

Có chiều hướng từ vùng n sang vùng p

c)

Có chiều phụ thuộc vào phân cực thuận hay phân cực nghịch.

d)

Tất cả đều sai.

48.

Diode dẫn dòng điện từ anode sang cathode khi

a)

Phân cực ngược.

b)

Phân cực thuận.

c)

Điện trở tương đương của diode lớn.

d)

Cực dương của nguồn nối với cathode, cực âm của nguồn nối với anode.

49.

SCR cấu tạo từ

a)

4 lớp bán dẫn.

b)

5 lớp bán dẫn.

c)

2 lớp bán dẫn

d)

3 lớp bán dẫn.

50.

Tín hiệu điều khiển SCR

a)

TrueLà 1 xung dương.

b)

Là 1 xung âm

c)

Là 1 xung bất kỳ.

d)

Là 1 xung dương có độ rộng định trước.

51.

Dòng điều khiển mở SCR

a)

Đi ra khỏi cực điều khiển

b)

Đi vào cực điều khiển

c)

Nhỏ hơn giá trị dòng điện nhỏ nhất.

d)

Lớn hơn giá trị dòng điện chảy qua SCR

52.

Để SCR dẫn ta

a)

Chỉ cần điện áp phân cực thuận lớn hơn 0 volt

b)

FalseKích vào cực G, điện áp phân cực không quan trọng

c)

Phải đảm bảo có tín hiệu kích và điện áp phân cực

d)

Có tín hiệu kích âm và điện áp phân cực dương

53.

Khi dòng điều khiển IG = 0:

a)

SCR không dẫn.

b)

SCR sẽ dẫn cưỡng ép khi UAK > U thuận max

c)

SCR sẽ bị đánh thủng khi UAK > Uthuận max

d)

Điện trở tương đương của SCR rất nhỏ.

54.

Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng

a)

Dòng qua anode – cathode SCR nhỏ hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục.

b)

Dòng qua anode – cathode SCR bằng giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục.

c)

Dòng qua anode – cathode SCR lớn hơn giá trị dòng điện duy trì thì SCR sẽ dẫn tiếp tục

d)

Tất cả đều sai.

55.

Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng

a)

Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.

b)

Kích 1 xung âm vào cực điều khiển để SCR ngưng dẫn.

c)

Kích 1 xung dương vào cực điều khiển để SCR dẫn tiếp tục.

d)

Xung kích mất tác dụng điều khiển

56.

Khi SCR đã được kích mở dẫn dòng, để SCR ngưng dẫn

a)

Giảm dòng anode – cathode về dưới mức dòng duy trì

b)

Đảo chiều điện áp trên anode – cathode ngay lập tức

c)

Giảm dòng anode – cathode về dưới mức dòng duy trì hoặc đặt điện áp ngược lên SCR sau 1 thời gian phục hồi

d)

Tất cả đều sai.

57.

Đặc tính Volt – Ampe của Triac bao gồm

a)

2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3

b)

2 đoạn đặc tính đối xứng qua gốc tọa độ.

c)

2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 2 và thứ 4

d)

2 đoạn đặc tính ở góc phần tư thứ 1 và thứ 3 và đối xứng nhau qua gốc tọa độ

58.

Triac là linh kiện bán dẫn có khả năng

a)

Dẫn dòng theo cả 2 chiều.

b)

Ứng dụng trong mạch công suất điều chỉnh điện áp DC.

c)

Tương đương với 2 SCR đấu song song.

d)

Tương đương với 2 SCR đấu ngược chiều nhau

59.

Nguyên tắc hoạt động của triac thì:

a)

Giống như 2 diode ghép song song.

b)

Giống như 2 SCR ghép song song nhưng ngược chiều nhau.

c)

Giống như 2 SCR ghép song song.

d)

Giống như 1 SCR

60.

Triac

a)

Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung dương

b)

Điều khiển mở dẫn dòng bằng xung âm

c)

Điều khiển mở dẫn dòng bằng cả xung dương và xung âm

d)

Điều khiển mở dẫn dòng bằng 1 xung dương và 1 xung âm liên tiếp

61.

SCR là phần tử

a)

Điều khiển hoàn toàn

b)

Có thể điều khiển khóa bằng cực điều khiển

c)

Điều khiển không hoàn toàn

d)

Có thể điều khiển mở và khóa bằng cực điều khiển

62.

Để có dòng điện chảy qua SCR thì

a)

Điện áp anode phải dương so với cathode

b)

Điện áp anode phải âm so với cathode

c)

Cần có tín hiệu kích cho cực cổng

d)

Cả a và c

63.

Cực cổng của SCR dùng để

a)

Làm cho SCR dẫn

b)

Làm cho SCR tắt

c)

Điều khiển dòng điện qua SCR

d)

Điều khiển điện áp trên cathode

64.

SCR dùng trong mạch điều khiển pha có thể nhận nhiều xung trong một chu kỳ. Với

xung đầu tiên mở SCR, và xung thứ 2 để

a)

Mở tải

b)

Tắt SCR

c)

Tăng dòng điện chảy qua SCR

d)

Không có ảnh hưởng gì

65.

Trong mạch SCR điều khiển pha toàn kỳ khi góc kích tăng từ 0 lên 900 thì điện áp

chỉnh lưu trung bình trên tải sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng rất ít

c)

Giảm rất ít.

d)

Giảm xuống zero.

66.

Khi đã được kích, dòng điện qua triac sẽ

a)

Xuất hiện khi điện áp anode 2 là âm so với anode 1

b)

Xuất hiện khi có tín hiệu cổng.

c)

Xuất hiện khi điện áp anode 2 là dương so với anode 1

d)

Cả a và c

67.

SCR sẽ bị đánh thủng khi

a)

Dòng kích cực cổng cực đại.

b)

Điện áp đặt trên anode-cathode là âm

c)

Điện áp đặt trên anode-cathode là dương

d)

Điện áp đặt trên anode-cathode là âm hơn giá trị điện áp ngược cực đại

68.

Diac là linh kiện tương đương của

a)

Hai SCR mắc song song ngược chiều nhau.


b)

Hai SCR mắc nối tiếp ngược chiều nhau.

c)

Hai diode mắc song song ngược chiều nhau.

d)

Hai diode mắc nối tiếp ngược chiều nhau.

69.

Nguồn áp xoay chiều dạng sin viac = 220 2 sin100πt [V] mắc nối tiếp với một tải điện

trở R = 2Ω và một diode lý tưởng như hình vẽ. Dòng trung bình qua diode lấy gần

đúng là (B)

a)

59 [A]

b)

49 [A]

c)

70 [A]

d)

99 [A]

70.

Mạch chỉnh lưu bán kỳ bằng diode như hình vẽ, với

Viac = 220 2 sin100πt [V] mạch có

tần số xung ra:

a)

Bằng tần số nguồn vào

b)

Gấp 2 lần tần số nguồn vào

c)

Gấp 3 lần tần số nguồn vào

d)

Tất cả đều sai

71.

Trong sơ đồ hình vẽ tải R, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm.

a)

0 đến π

b)

π đến 2π

c)

2kπ đến (2k+1) π

d)

(2k+1) π đến 2(k+1) π

72.

Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

73.

Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D1 sẽ dẫn ở các thời điểm.

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

c)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

d)

Phụ thuc vaˋo LPhụ\ thuộc\ vào\ L

74.

Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D1 sẽ dẫn ở các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

c)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

d)

Các câu a, b, c đều sai

75.

Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1sẽ dẫn ở các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

c)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

d)

Các câu a, b, c đều sai

76.

Trong sơ đồ hình sau điện áp trung bình trên tải R là:

a)

b)

c)

d)

77.

Trong sơ đồ hình sau, tần số xung ở tải sẽ là:

a)

Bằng tần số nguồn vào

b)

Gấp 2 lần tần số nguồn vào

c)

Gấp 3 lần tần số nguồn vào

d)

Tất cả đều sai

78.

Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào U = 150 (V) , tải R = 10Ω thì điện áp ra trên

tải là

a)

15 V

b)

100 V

c)

135V

d)

175 V

79.

Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào Um = 150 (V) , tải R = 10 thì điện áp

ngược cực đại trên diode là:(lấy gần đúng )

a)

424 V

b)

300 V

c)

212

d)

150 V

80.

Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D2 dẫn trong các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

81.

Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D1 dẫn trong các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

82.

Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D2 dẫn trong các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

83.

Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1 dẫn trong các thời điểm

a)

Phụ thuộc vào R

b)

Phụ thuộc vào E

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

84.
a)

Phụ thuộc vào L

b)

Phụ thuộc vào R

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

85.

Trong sơ đồ hình sau dòng qua D1 và D2

a)

ID1 = ID2

b)

ID1 > ID2

c)

ID1 < ID2

d)

Phụ thuộc vào tải

86.
a)

Dựa vào điện áp nguồn

b)

URmax, IDmax

c)

Dựa vào tải

d)

Tất cả đều đúng

87.
a)

VRMSCR = VM

b)

VRMSCR = 2VM

c)

d)

88.

Trong sơ đồ hình sau điện áp trung bình trên tải là:

a)

b)

c)

d)

89.

Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra

a)

Bằng tần số xung xoay chiều

b)

Gấp 2 lần tần số xung vào

c)

Cấp 3 lần tần số xung vào

d)

Tất cả đều sai

90.

Trong sơ đồ hình sau dòng qua D1

a)

Id1 = Id2

b)

Id1 = Id4

c)

Id1 = Id3

d)

Tất cả đều đúng

91.

Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào Um = 150 (V) , tải R = 10Ω thì điện áp

ngược cực đại trên diode là :(lấy giá trị gần đúng )

a)

150 V

b)

212 V

c)

300 V

d)

424 V

92.

Trong sơ đồ hình sau nếu có điện áp vào Um = 150 (V) , tải R = 10Ω thì dòng qua

mỗi diode là :(lấy gần đúng )

a)

6,75 A

b)

10 A

c)

13,5 A

d)

4.77A

93.

Trong sơ đồ hình sau diode D1 dẫn cùng lúc với

a)

D2

b)

D3

c)

D4

d)

Tất cả đều sai

94.

Trong sơ đồ hình sau diode D2 dẫn cùng lúc với:

a)

D2

b)

D3

c)

D4

d)

Tất cả đều sai

95.

Trong sơ đồ hình sau các cặp diode dẫn cùng lúc là

a)

D1 và D2 , D3 và D4

b)

D1 và D3 , D2 và D4

c)

D1 và D4 , D2 và D3

d)

Tất cả đều sai

96.

Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D3 dẫn trong các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

97.

Trong sơ đồ hình sau tải R+L, diode D4 dẫn trong các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

98.

Trong sơ đồ hình sau tải R+E, diode D1 dẫn trong các thời điểm

a)

Phụ thuộc vào R

b)

Phụ thuộc vào E

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

99.

Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D2 dẫn trong các thời điểm

a)

2kπ+π/3 đe^ˊn 2kπ+2π/32k\pi+\pi/3\ đến\ 2k\pi+2\pi/3

b)

2kπ+2π/3 đe^ˊn 2kπ+π2k\pi+2\pi/3\ đến\ 2k\pi+\pi

c)

2kπ+π đe^ˊn (2k+1)π+4π/32k\pi+\pi\ đến\ (2k+1)\pi+4\pi/3

d)

2kπ+4π/3(2k+1)π+5π/32k\pi+4\pi/3\longrightarrow(2k+1)\pi+5\pi/3

100.

Trong sơ đồ hình sau diode D1 dẫn cùng lúc với:

a)

D3

b)

D4

c)

D6

d)

Tất cả đều sai