wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 8 2E

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 9 + 69\ +\ 6   là: 

a)

14

b)

16

c)

15

d)

17

2.

Tủ sách của My có 12 cuốn sách. My đã đọc xong 4 cuốn sách. Hỏi My còn lại bao nhiêu cuốn sách chưa đọc?

a)

9

b)

15

c)

8

d)

16

3.

Trong cuộc thi cờ vua có 9 bạn nữ tham gia. Số bạn nam tham gia nhiều hơn số bạn nữ là 5 bạn. Hỏi cuộc thi đó có bao nhiêu bạn nam tham gia?

a)

4

b)

5

c)

14

d)

15

4.

Hiệu của số lẻ nhỏ nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm: 17  8  14  717\ -\ 8\ \ldots\ 14\ -\ 7  

a)

>

b)

<

c)

=

6.

Quả bí ngô nào có thể chứa đủ số kẹo trên?

a)
b)
c)
d)
7.

Xe nào chở được nhiều học sinh nhất?

a)
b)
c)
d)
8.

Điền số vào chỗ chấm: 12  5 >12\ -\ 5\ >\ldots  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

9.

Tìm số cần điền vào dấu ?

a)

16

b)

15

c)

14

d)

17

10.

Tính:  15  7 = ?15\ -\ 7\ =\ ?  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

11.

7 + 4 = ?

a)

11

b)

12

c)

13

12.

13 -5 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

13.

12 - 8 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

14.

16 - 9 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

15.

17 - 8 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

16.

18 - 9 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

17.

15 - 8 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

18.

12 - 9 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

19.

16 - 6 -3 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

20.

18 - 8 - 1 = ?

a)

7

b)

9

c)

8

21.

Có 9 bạn chơi lò cò, thêm 7 bạn nữa chạy tới cùng chơi. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn chơi lò cò?

a)

9 + 7 = 13

Trả lời: Có tất cả 13 bạn chơi lò cò

b)

9 + 7 = 16

Trả lời: Có tất cả 16 bạn chơi lò cò

c)

9 - 7 = 2

Trả lời: Có tất cả 2 bạn chơi lò cò

22.

Bạn Kim Ngân có 14 cây bút chì màu, bạn Bảo có ít hơn bạn Kim Ngân 9 cây bút chí màu. Hỏi bạn Bảo có bao nhiêu cây bút chì màu?

a)

14 + 9 = 23 (cây)

b)

14 - 9 = 6 (cây)

c)

14 - 9 = 5 (cây)

23.

Hiện tại Mai 6 tuổi, Hồng 8 tuổi. Đến khi Mai bằng tuổi Hồng hiện nay thì tổng số tuổi của hai bạn là bao nhiêu?

a)

8 tuổi

b)

16 tuổi

c)

18 tuổi

24.

Trên bãi cỏ có 9 con bò. Số con bò nhiều hơn số con trâu là 4 con. Số con cừu bằng số bò và số con trâu cộng lại. Hỏi trên bãi cỏ có bao nhiêu con cừu?

a)

13 con

b)

14 con

c)

15 con

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

4 + 9 + 12 < .... + 8 + 13 < 6 + 8 + 13

a)

5

b)

6

c)

7

26.

Điền mỗi số 1, 2, 3, 4, 5 vào ô vuông thích hợp. Hỏi ô có dấu hỏi chấm là số nào?

(a)  

27.
a)
b)
c)
d)
28.

Trong công viên có 2 con mèo và một số con chim bồ câu. Ngoài ra không có con vật nào khác. Biết rằng số chân mèo bằng số chân chim bồ câu. Hỏi trong công viên có bao nhiêu con chim bồ câu?

a)

2 con chim bồ câu

b)

4 con chim bồ câu

c)

6 con chim bồ câu

29.

Cho các chữ số 2, 0, 1, 8. Lập được bao nhiêu số có hai chữ số lớn hơn 10 và nhỏ hơn 25 từ các chữ số đã cho?

a)

5

b)

6

c)

7

30.

Trên sân cả gà và vịt có 10 con. Biết rằng bạn Mai đếm số gà thì thấy nhiều hơn 5 con, đếm số vịt thì thấy nhiều hơn 3 con. Hỏi có mấy con gà, mấy con vịt?

a)

Có 7 con gà và 4 con vịt.

b)

Có 4 con gà và 6 con vịt.

c)

Có 6 con gà và 4 con vit.

31.

Tìm A biết rằng lấy số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số thì được kết quả là số liền trước của A.

a)

9

b)

19

c)

20

32.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình trên?

a)

15 hình

b)

16 hình

c)

17 hình

33.

Số liền sau của 45 là

(a)  

34.

Số liền trước 30 là

(a)  

35.

9 + 6 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

36.

7 + 6 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

37.

14 - 7 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

38.

16 - 9 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

39.

13 - 8 = ...

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

40.

11 - 5 = (a)  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

41.

8 + 9 = (a)  

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

42.

16 + 9 = 16 + (a)   + 4

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

43.

23 + 2 + 6 = (a)   + 23

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

44.

16 - 8 = 16 - (a)   - 2

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

45.

14 - (a)   = 14 - 4 - 3

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

46.

78 - 62 ..... 9 + 8

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Đường gấp khúc có (a)   đoạn thẳng

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

48.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

46

b)

48

c)

52

d)

54

49.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

50.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

51.

50 gồm (a)   chục

52.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

53.

Có bao nhiêu quả dâu tây?

a)

7

b)

60

c)

70

d)

68

54.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

55.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

56.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

57.

Số tròn chục lớn nhất là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

58.

ý nào đúng?

a)

45 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b)

45 gồm 5 chục và 4 đơn vị

c)

45 gồm 5 chục và 5 đơn vị

d)

45 gồm 4 chục và 5 đơn vị

59.

Mỗi bông hoa ghi một ghi một ngày trong tuần.

Em hãy chọn ngày còn thiếu điền vào bông hoa ở hình bên.

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ năm

60.

Chọn phép tính đúng với bài toán trên hình.

a)

25 -10 = 15 (viên bi)

b)

25 -10 = 14 (viên bi)

c)

25 +10 = 35 (viên bi)

61.

Đồng hồ chỉ 3 giờ đúng thì kim phút chỉ số nào?

(a)  

62.

Số thích hợp điền vào (?) là số nào?

a)

4

b)

34

c)

44

63.

Số bé nhất có một chữ số cộng với số lớn nhất có một chữ số có kết quả là bao nhiêu?

a)

10

b)

9

c)

8

64.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

65.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

66.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

67.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

68.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

69.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

70.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

71.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

72.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

73.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

74.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Em đang học lớp 2.

c)

Em đang quét nhà.

75.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

76.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu mẹ.

b)

hát, đi, ăn

c)

ăn, múa, xanh nhạt

77.

Câu nào viết theo mẫu câu kiểu Ai là gì?

a)

Em tên là Lan.

b)

bạn hà la học sinh lớp 2

c)

Màu hổng rất đẹp.

78.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

79.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

80.

Thêm dấu phảy vào vị trí thích hợp:

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi nhảy dây.

a)

Bạn Hòa bạn Mai đang chơi, nhảy dây.

b)

Bạn Hòa bạn Mai, đang chơi nhảy dây.

c)

Bạn Hòa, bạn Mai đang chơi nhảy dây.

81.

Cái mình đo đỏ

Cái mỏ nâu nâu

Xuống tắm ao sâu

Lên cày ruộng cạn

Là cái gì?

a)

Bút mực

b)

Bút chì

c)

Búp mực

82.

Điền vào chỗ trống:

....iềng ....iễng

a)

n và n

b)

n và l

c)

l và l

83.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

84.

Thân em xưa ở bụi tre

Mùa đông xếp lại, mùa hè mở ra.

Là cái gì?

a)

Cái quạt điện

b)

Cái quạt giấy

c)

Cái quạt rấy

85.

Làm việc, rét run, lát đác, sầu giêng, hát du

Những từ viết đúng là

a)

Làm việc, rét run

b)

Lát đác, sầu giêng

c)

sầu giêng, hát du

86.

Điền vào chỗ trống:

Có công mài ...., có ngày nên kim.

a)

sắc

b)

sắt

c)

xắt

87.

Trong nhà có bà hay quét.

Là cái gì?

a)

Cái chuổi

b)

Cái chổi

c)

Cái trổi

88.

Đáp án nào toàn là từ chỉ màu sắc ?

a)

vàng, dậm, nhạt

b)

vàng, nâu, xỉn

c)

xanh, mượt, tươi

d)

vàng, trắng, đỏ

89.

Câu 5 : Phép tính : 28 + 41 = 69 . Các số hạng là:

a)

28

b)

69

c)

28 và 41

90.

42 + 53 = ... ?

a)

95

b)

94

c)

11

91.

65 - 24 = ... ?

a)

89

b)

41

c)

42

92.

Đàn gà nhà Lan có 65 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái.Hỏi đàn gà nhà Lan có bao nhiêu con gà trống?

a)

63 con gà trống

b)

67 con gà trống

c)

45 con gà trống

93.

Nam có 35 viên bi, Hùng có 34 viên bi.Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?

a)

11 viên bi

b)

69 viên bi

c)

68 viên bi

94.

Dòng nào chứa các từ chỉ người:

a)

cái bút, thước kẻ, quả bóng

b)

cánh đồng, con đường, con ong

c)

chú bộ đội, bác sĩ , giáo viên

95.

Dòng nào chứa các từ chỉ đồ vật:

a)

cái bút, thước kẻ, quả bóng

b)

cánh đồng, con đường, con ong

c)

chú bộ đội, bác sĩ , giáo viên

96.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của người:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím

97.

Dòng nào chứa các từ chỉ hoạt động của con vật:

a)

bay liệng , hót , gáy.

b)

đọc báo, làm việc, khám bệnh.

c)

kêu , xanh xanh, tim tím