wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÉP CỘNG PHẠM VI 100

Total questions: 98

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Que kem nào đặt tính đúng

a)
b)
c)
2.

Số cần điền là:

a)

78

b)

87

c)

97

3.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

4.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

5.

Điền số vào ô trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Con năm nay 12 tuổi, mẹ hơn con 29 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

51

b)

41

c)

31

d)

17

7.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

41

b)

31

c)

51

8.

45 + 15 =

a)

60

b)

50

c)

70

9.

67 + 14 =

a)

80

b)

81

c)

82

10.

46 + 19 =

a)

55

b)

65

c)

66

11.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

82

c)

83

d)

84

12.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

46 + 25 = ?

a)

71

b)

72

c)

73

d)

74

13.

Cách đặt tính theo cột dọc là:

a)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

b)

Hàng chục thẳng hàng đơn vị , hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

c)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở trên hai số dấu gạch ngang thay cho dấu bằng.

d)

Hàng chục thẳng hàng chục, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Dấu cộng ở giữa hai số.

14.

Để thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100 ta tính từ:

a)

hàng chục rồi đến hàng đơn vị

b)

trái sang phải

c)

hàng đơn vị rồi đến hàng chục

15.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

16.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

17.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

18.

Đặt tính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Những phép tính nào có kết quả bằng 43 ?

a)

14 + 29

b)

20 + 18

c)

14 + 19

d)

24 + 19

20.

25 + 19 = ?

a)

44

b)

34

c)

35

d)

43

21.

45 + 46 = ?

a)

90

b)

91

c)

80

d)

81

22.

24 + 36 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

51

23.

Điền dấu >, < , =

17 + 17 ................ 35

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

d)

32 chiếc kẹo mút

25.

18 + 34 = ?

a)

52

b)

62

c)

41

d)

42

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
21+15 (a)   11+14

27.

Chúng ta sẽ làm phép cộng: 35 + 24=?

a)

55

b)

56

c)

58

d)

59

28.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

(a)  

29.

thực hiện phép tính: 70 cm +20cm - 40 cm = ?

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

30.

Điền dấu thích hơp vào ô chấm :
23.....32

a)

>

b)

<

c)

=

31.

chọn đáp án đúnng: 30+ 24=?

a)

54

b)

55

c)

56

d)

57

32.

Hãy nhấp chọn vào những đáp án mà em cho là đúng:

a)

12 + 10=30

b)

40-30=11

c)

20+ 30=50

d)

43-10=13

33.

thực hiện phép toán: 73-34=?

a)

23

b)

27

c)

34

d)

39

34.

Thực hiện phép trừ sau: 78-45=?

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

35.

Điền số thích hợp: 34 + ? =64

(a)  

36.

Kết quả của phép tính là ...

a)

68

b)

67

c)

88

37.

Kết quả của phép tính là ...

a)

59

b)

68

c)

69

38.

Kết quả của phép tính là ...

a)

28

b)

18

c)

10

39.

Kết quả của phép tính là ...

a)

36

b)

46

c)

37

40.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

41.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

42.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

43.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

44.

Bạn Eddie làm: 57cm + 30cm = 87cm


Bạn Eddie làm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

46.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

47.

Dàn đồng ca của trường Edison có 42 bạn. Eddie đếm thấy có 22 bạn nam. Hỏi dàn đồng ca của trường Edison có bao nhiêu bạn nữ?

a)

10 bạn nữ

b)

20 bạn nữ

c)

30 bạn nữ

d)

40 bạn nữ

48.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

49.

Bạn nào cầm bảng có phép tính sai?

a)

Nam

b)

Chi

c)

Việt

d)

An

50.

Chọn những phép tính có kết quả bé hơn 46.

a)

95 - 55

b)

23 + 56

c)

78 + 11

d)

66 - 33

51.

30cm + 40cm = ....

a)

60cm

b)

70

c)

70cm

52.

35 + 12 = ...

a)

56

b)

47

c)

37

53.

Cho hình vẽ. Hỏi đoạn thẳng AC dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

9cm

b)

2cm

c)

7cm

d)

8cm

54.

Eddie đã làm đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

>, <, = ?


6 + 43 .... 3 + 46

a)

>

b)

<

c)

=

56.

Lớp 1B2 trồng được 35 cây, lớp 1B3 trồng được 50 cây. Hỏi hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

80 cây

b)

85 cây

c)

90 cây

57.

Lớp em có 21 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

a)

62 bạn

b)

25 bạn

c)

35 bạn

58.

60 + ... = 65

a)

5

b)

15

c)

0

59.

Lúc đầu con sên bò được 15cm, sau đó bò tiếp được 14cm. Hỏi con sên bò được tất cả bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

15cm

b)

14cm

c)

29cm

60.

Chọn những phép tính có kết quả là 84

a)

81 + 4

b)

80 + 4

c)

79 - 5

d)

89 - 5

61.

Có ..... hình tam giác.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

62.

34 + 42 = ...

a)

74

b)

76

c)

58

63.

15 + 35 = ?

a)

40

b)

50

c)

55

d)

60

64.

Tổng của 26 và 57 là:

a)

73

b)

31

c)

83

d)

93

65.

Tổng của 75 và 25 là:

a)

50

b)

90

c)

10

d)

100

66.

5 + 32 = ?

a)

82

b)

37

c)

27

d)

73

67.

Lan hái được 15 bông hoa. Nhung hái được nhiều hơn Lan 6 bông. Hỏi Nhung hái được bao nhiêu bông hoa?

a)

21 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

11 bông hoa

d)

31 bông hoa

68.

Tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau với 59 là:

a)

70

b)

69

c)

49

d)

60

69.

Tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số với 67 là:

a)

87

b)

67

c)

57

d)

77

70.

Hà nghĩ ra một số biết rằng lấy số đó trừ đi số lớn nhất có một chữ số thì được kết quả là 72. Số đó là:

a)

9

b)

81

c)

71

d)

63

71.

Phép cộng nào sau đây có tổng là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số?

a)

34 + 46

b)

27 + 73

c)

65 + 34

d)

54 + 44

72.

Nam 12 tuổi. Nam ít hơn anh 8 tuổi. Hỏi anh Nam bao nhiêu tuổi?

a)

18 tuổi

b)

4 tuổi

c)

20 tuổi

d)

6 tuổi

73.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

46 + 37 = (a)  

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

57 + 7 = (a)  

75.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

78 + 19 = (a)  

76.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

16 + 39 = (a)  

77.

Tính:

55 + 5 =

a)

50

b)

60

c)

61

d)

62

78.

Tính:

82 + 9 =

a)

90

b)

91

c)

92

d)

93

79.

Tính:

32 + 7 =

a)

38

b)

39

c)

49

d)

41

80.

Tính:

34 + 8 =

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

81.

Chọn đáp án >,<,= vào chỗ chấm cho phù hợp:

32 + 28 ... 32 + 27

a)

>

b)

<

c)

=

82.

Chọn đáp án >,<,= vào chỗ chấm cho phù hợp:

22 + 18 ... 30 + 10

a)

>

b)

<

c)

=

83.

Tính:

10 + 80 =

a)

70

b)

80

c)

81

d)

90

84.

Tính:

24 + 15 =

a)

39

b)

49

c)

40

d)

41

85.

Tính:

11 + 14 =

a)

15

b)

25

c)

35

d)

40

86.

Tính:

13 + 46 =

a)

57

b)

58

c)

59

d)

69

87.

Tính:

88 + 5 =

a)

92

b)

93

c)

94

d)

95

88.

83 + 17 = 100

(a)  

89.

Tính: 99 + 1 = ?

(a)  

90.

Tính: 25 + 75 = 100

(a)  

91.

Tính: 64 +36 = ?

(a)  

92.

Tính: 48 + 52 = ?

(a)  

93.

Tính nhẫm: 60 + 40 = ?

(a)  

94.

Tính nhẫm: 80 + 20 = ?

(a)  

95.

Tính nhẫm: 30+ 70 = ?

(a)  

96.

Tính nhẫm: 50 + 50 =?

(a)  

97.

Tính nhẫm: 90 + 10 = ?

(a)  

98.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 85 kg gạo, buổi chiều bán được 15 kg gạo. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo ?

(a)