wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường A8

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

2.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

4.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

5.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

6.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

7.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

8.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

9.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

10.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

11.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

12.

Dòng nào dưới đây nêu đúng những từ đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

13.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

14.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

15.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người ”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

thưa - nhớ

c)

Bác - Người

16.

Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to kềnh

d)

cao vút

17.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

18.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

19.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

20.

Điền từ tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao vào chỗ chấm cho thích hợp:

Loại xe ấy.......... nhiều xăng quá, không hợp với ý muốn người..... nên rất khó ......

a)

tiêu dùng, tiêu thụ, tiêu hao

b)

tiêu thụ,tiêu dùng, tiêu hao

c)

tiêu hao, tiêu dùng, tiêu thụ,

21.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

22.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

23.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

24.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

25.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

26.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

27.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

28.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

29.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

30.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

31.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

32.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

33.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

34.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

35.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

36.

Câu 1: Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

37.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

38.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

39.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

40.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

41.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

42.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

43.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

44.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

45.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

giáo viên, giảng viên, nghiên cứu, nhà khoa học

a)

giáo viên

b)

giảng viên

c)

nghiên cứu

d)

nhà khoa học

46.

Thế nào là từ đồng nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

47.

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

A. Trẻ em

b)

B. Trẻ con

c)

C. Trẻ tuổi

d)

D. Con trẻ

48.

Từ nào sau đây không cùng nghĩa với từ "đẹp"?

a)

xinh đẹp

b)

đèm đẹp

c)

đẹp xinh

d)

vui tươi

49.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

vui vẻ, hạnh phúc

b)

vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)

c)

vàng vọt, vàng xuộm

d)

buồn, u sầu

50.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "học sinh"

a)

học trò

b)

thầy cô

c)

cô trò

d)

thầy trò

51.

Từ nào sau đây chứa tiếng "Quốc" không có nghĩa là "nước"?

a)

Quốc ca

b)

Quốc Tử Giám

c)

Quốc kì

d)

Quốc phục

52.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ "Tổ quốc" ?

a)

Giang sơn

b)

Đất nước

c)

Quốc gia

d)

Quốc tế

53.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

ngăn nắp

b)

bừa bãi

c)

lộn xộn

d)

cẩu thả

54.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Lạnh lùng

b)

Buốt lạnh

c)

Đau buốt

d)

Ghẻ lạnh

55.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Đất nước

c)

Sông suối

d)

Sông nước

56.

Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

chết - hi sinh

b)

ăn - xơi

c)

đất nước - tổ quốc

d)

xanh ngắt - xanh um

57.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

58.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Lạnh lùng

b)

Buốt lạnh

c)

Đau buốt

d)

Ghẻ lạnh

59.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:

“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – anh hùng

c)

Tổ quốc – giang sơn

d)

Tổ quốc – thế kỷ

60.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

c)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

61.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Leo - chạy

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

d)

Đứng - ngồi

62.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ "Tổ quốc" ?

a)

Giang sơn

b)

Đất nước

c)

Quốc gia

d)

Quốc tế

63.

Từ nào sau đây chứa tiếng "Quốc" không có nghĩa là "nước"?

a)

Quốc ca

b)

Quốc Tử Giám

c)

Quốc kì

d)

Quốc phục

64.

Từ nào sau đây không cùng nghĩa với từ "đẹp"?

a)

xinh đẹp

b)

đèm đẹp

c)

đẹp xinh

d)

vui tươi

65.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có

66.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

A.96A.\frac{9}{6}  

b)

B. 43B.\ \frac{4}{3}  

c)

C.85C.\frac{8}{5}  

d)

D.34D.\frac{3}{4}  

67.

Kết quả phép tính 39×68\frac{3}{9}\times\frac{6}{8} là:

a)

A. 14A.\ \frac{1}{4}  

b)

B. 34B.\ \frac{3}{4}  

c)

C. 917C.\ \frac{9}{17}  

d)

D. 1872D.\ \frac{18}{72}  

68.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

A. 1118A.\ \frac{11}{18}  

b)

B.2218B.\frac{22}{18}  

c)

C. 1619C.\ \frac{16}{19}  

d)

D. 5590D.\ \frac{55}{90}  

69.

Chu vi hình vuông có cạnh 35m\frac{3}{5}m  là:

a)

A. 320mA.\ \frac{3}{20}m  

b)

B. 1220mB.\ \frac{12}{20}m  

c)

C. 125mC.\ \frac{12}{5}m  

d)

D. 925mD.\ \frac{9}{25}m  

70.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

A. 918m2A.\ \frac{9}{18}m^2  

b)

B. 1877m2B.\ \frac{18}{77}m^2  

c)

C. 1877mC.\ \frac{18}{77}m  

d)

D.918mD.\frac{9}{18}m  

71.

Kết quả phép tính: 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

A. 23A.\ \frac{2}{3}  

b)

B. 83B.\ \frac{8}{3}  

c)

C.38C.\frac{3}{8}  

d)

D.32D.\frac{3}{2}  

72.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

A. 3281mA.\ \frac{32}{81}m  

b)

B. 12mB.\ \frac{1}{2}m  

c)

C. 3681mC.\ \frac{36}{81}m  

d)

D. 84mD.\ \frac{8}{4}m  

73.

Tìm X, biết:   x×35=715x\times\frac{3}{5}=\frac{7}{15}  

a)

A. 79A.\ \frac{7}{9}  

b)

B. 3515B.\ \frac{35}{15}  

c)

C. 725C.\ \frac{7}{25}  

d)

D. 745D.\ \frac{7}{45}  

74.

45\frac{4}{5}  của 65m là bao nhiêu mét?

a)

A. 152m

b)

B. 62m

c)

C. 52m

d)

D. 92m

75.

Tìm  34\frac{3}{4}  của 12.

a)

A. 36

b)

B. 16

c)

C. 12

d)

D. 9

76.

15+37=?\frac{1}{5}+\frac{3}{7}=?  

a)

2235\frac{22}{35}  

b)

234\frac{2}{34}  

c)

2435\frac{24}{35}  

d)

3435\frac{34}{35}  

77.

13635=?\frac{13}{6}-\frac{3}{5}=?  

a)

4730\frac{47}{30}  

b)

2330\frac{23}{30}  

c)

245\frac{2}{45}  

d)

1230\frac{12}{30}  

78.

6512=?\frac{6}{5}-\frac{1}{2}=?  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

716\frac{7}{16}  

79.

12×13=?\frac{1}{2}\times\frac{1}{3}=?  

a)

16\frac{1}{6}  

b)

36\frac{3}{6}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

46\frac{4}{6}  

80.

45×59=?\frac{4}{5}\times\frac{5}{9}=?  

a)

2045\frac{20}{45}  

b)

2535\frac{25}{35}  

c)

3545\frac{35}{45}  

d)

1235\frac{12}{35}  

81.

16+13=?\frac{1}{6}+\frac{1}{3}=?  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

16\frac{1}{6}  

82.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

83.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

84.

13+13=?\frac{1}{3}+\frac{1}{3}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

85.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

86.

57: 13\frac{5}{7}:\ \frac{1}{3}  

a)

157\frac{15}{7}  

b)

158\frac{15}{8}  

c)

156\frac{15}{6}  

d)

515\frac{5}{15}  

87.

45:12=?\frac{4}{5}:\frac{1}{2}=?  

a)

85\frac{8}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  

88.

12×21=.........\frac{1}{2}\times\frac{2}{1}=.........  

a)

1

b)

2

c)

32\frac{3}{2}  

89.

12:21=12×.........\frac{1}{2}:\frac{2}{1}=\frac{1}{2}\times.........  

a)

21\frac{2}{1}  

b)

12\frac{1}{2}  

90.

12×34=......\frac{1}{2}\times\frac{3}{4}=......  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

46\frac{4}{6}  

91.

12×23×34=......\frac{1}{2}\times\frac{2}{3}\times\frac{3}{4}=......  

a)

14\frac{1}{4}  

b)

13\frac{1}{3}  

92.

23:13=......\frac{2}{3}:\frac{1}{3}=......  

a)

22  

b)

26\frac{2}{6}  

93.

0 : 13=......0\ :\ \frac{1}{3}=......  

a)

22  

b)

00  

94.

Khi nhân hai phân số ta lấy

a)

tử nhân tử, mẫu nhân mẫu

b)

tử cộng tử, mẫu cộng mẫu

95.

Khi chia hai phân số ta lấy

a)

tử chia tử, mẫu chia mẫu

b)

phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

96.

2×3×4×53×4×5×6=......\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}=......  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

25\frac{2}{5}  

97.

56  ;   14\frac{5}{6}\ \ ;\ \ \ \frac{1}{4}

Mẫu số chung của 2 phân số trên là:

a)

12

b)

10