Font size
Worksheetsôn tập lớp 3
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Số liền trước của số 4308 là:
A. 4309
B. 4307
C. 4398
D. 4318
Số lẻ liền sau của số 6795 là:
A. 6796
B. 6785
C. 6793
D. 6797
Số lớn nhất trong các số: 2789; 7289; 9827; 9728 là:
A. 9827
B. 7289
C. 2789
D. 9728
Có bao nhiêu phép tính đúng?
78 + 7 = 85
60 - 3 = 63
50 + 50 = 100
200 + 10 = 810
55 + 45 = 100
Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:
2000 đồng
3000 đồng
4000 đồng
Một số chia cho 9 được 11, số đó là:
10
99
90
Đóng 11 kg gạo vào 2 bao bằng nhau thì còn thừa 1 kg. Mỗi bao chứa số ki- lô- gam gạo là:
5
4
10
hình vẽ khối gì?
khối cầu
khối lập phương
hình chữ nhật
khối trụ
hình tròn
775:5
225
155
706
542
Tháng 2 có mấy ngày thứ bảy?
1
2
3
4
5
1 km = ? m
1002 m
1000 m
8871 m
2000 m
1000 cm
Làm theo mẫu :
M: 320 = 300 + 20
799 = ? + ? + ?
799 = 7 + 9 + 9
799 = 700 + 90 + 9
799 = 700 + 90 + 90
456 x 9
4104
447
409
735
Ngày Quốc tế thiếu nhi 1 tháng 6 là thứ mấy?
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
474 : 6
65
79
882
58
5x3
(a)
5 x 3
12
14
16
15
18
1234 x 2 .... 1234 x 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
>
<
=
83 - 25 = ?
68
58
48
38
55 : 5 = ?
5
11
15
3
Lớp 3A trồng được 42 cây, lớp 3B trồng được gấp 4 lần số cây của lớp 3A. hỏi cả hai lớp trồng được bao nhiêu cây?
210
265
42
267
6x8
(a)
2x8
12
14
16
18
20
7x7
(a)
Khi chia một số có 2 chữ số cho 8, ta được thương bằng 5 và dư 6. Tìm số bị chia trong phép chia đó?
50
240
200
46
Đoạn thẳng AB dài 4 cm, đoàn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm?
9 cm
10 cm
11 cm
12 cm
5 x 3
12
14
16
15
18
55 : 5 = ?
5
11
15
3
Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?
A. 75 quyển
B. 30 quyển
C. 60 quyển
D. 125 quyển
Tính giá trị của biểu thức:
8635kg - 783kg x 4
3408kg
5503kg
5503
3408
Số chín trăm mười hai viết là:
A.9122
B.92
C.912
D.902
48:6 có kết quả là:
6
7
8
9
Tính giá trị của biểu thức:
8635kg - 783kg x 4
3408kg
5503kg
5503
3408
32:8 có kết quả là:
3
4
5
6
Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?
20 bông hoa
25 bông hoa
30 bông hoa
35 bông hoa
533+128
A.659
B.660
C.661
D.662
Điền dấu < , > , =
5km7dam .... 6hm
<
>
=
Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi em có bao nhiêu tấm bưu ảnh?
6
7
8
9
728 – 245
A.480
B.481
C.482
D.483
55 : 5 = ?
5
11
15
3
7x7
(a)
Em năm nay 6 tuổi, số tuổi của anh gấp 2 lần tuổi của em. Hỏi anh năm nay bao nhiêu tuổi?
8 tuổi
10 tuổi
12 tuổi
13 tuổi
Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?
8 giờ 40 phút
7 giờ 20 phút
7 giờ kém 20 phút
6 giờ 35 phút
x : 5 = 83
A.415
B.416
C.16
D.16,6
Điền dấu < , > , =
5km7dam .... 6hm
<
>
=
8x7
(a)
trong thùng có 36l dầu. Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng bằng 1/3 số dầu đã có. Hỏi thùng còn lại bao nhiêu lít dầu?
17
20
12
35
2x8
12
14
16
18
20
6x8
(a)
60x3
180
190
124
200
Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?
8 giờ 40 phút
7 giờ 20 phút
7 giờ kém 20 phút
6 giờ 35 phút
533+128
A.659
B.660
C.661
D.662
Số 3415 được đọc là:
Ba nghìn bốn trăm mươi năm
Ba nghìn bốn trăm mười lăm
Ba nghìn bốn trăm mười năm
Số liền trước của 160 là:
161
150
159
170
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 7 x 7 x 7 x 7 x 7 = 7 x .....
7
6
5
4
Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?
20 bông hoa
25 bông hoa
30 bông hoa
35 bông hoa
32:8 có kết quả là:
3
4
5
6
90:x=6
A.13
B.15
C.17
D.19
6x6
32
36
38
40
42
Em hái được 5 bông hoa. Chị hái được gấp 6 lần số hoa của em. Hỏi chị hái được bao nhiêu bông hoa?
20 bông hoa
25 bông hoa
30 bông hoa
35 bông hoa
26 x 5 = ?
100
130
30
103
34 x 4 + 14 = ?
50
150
140
130
1234 x 2 .... 1234 x 3. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
>
<
=
34 x 4 + 14 = ?
50
150
140
130
48:6 có kết quả là:
6
7
8
9
8x7
(a)
56789+12875=
69665
69875
69664
67043
một công ty vận tải có 4 đội xe. Đội một có 10 xe ô tô, 3 đội còn lại mỗi đội có 9 xe ô tô. Hỏi công ty đó có bao nhiêu xe ô tô?
40
55
37
89
7x5
25
35
45
55
Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:
A.210
B.201
C.220
D.120
Số 3415 được đọc là:
Ba nghìn bốn trăm mươi năm
Ba nghìn bốn trăm mười lăm
Ba nghìn bốn trăm mười năm
Số dư của phép chia 358 : 5 là:
3
5
8
55 : 5 = ?
5
11
15
3
34 x 4 + 14 = ?
50
150
140
130
12x3
34
35
36
37
38
x : 5 = 83
A.415
B.416
C.16
D.16,6
Cô Hạnh có 26 cái bút xinh xinh. Cô đã tặng cho học sinh 21 số bút đó. Hỏi cô Hạnh đã tặng cho học sinh bao nhiêu cái bút?
12
14
13
11
6x6
32
36
38
40
42
7x3
12
21
13
31
9x9
12
35
89
91
81
Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?
8 giờ 40 phút
7 giờ 20 phút
7 giờ kém 20 phút
6 giờ 35 phút
10x23
240
230
220
210
12x6
70
62
92
82
72
83 - 25 = ?
68
58
48
38
Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:
105 cm
210 cm
420 cm
Chọn cách so sánh hai phân số khác mẫu số.
So sánh cùng tử số
So sánh cùng mẫu số
So sánh với 1
Rút gọn rồi so sánh
Quy đồng mẫu số rồi so sánh
5m2 17dm2 = ……dm2
(a)
Một đàn vịt có 210 con trong đó có 1/5 số vịt trong lều vịt; 1/7 số vịt trên bờ. số còn lại dưới ao. Hỏi số vịt dưới ao là bao nhiêu con?
42
30
52
138
Kết quả của phép tính sau là:
4 922 : 23
214
142
241
124
90:x=6
A.13
B.15
C.17
D.19
Tìm số có ba chữ số biết số hàng đơn vị là số lớn nhất có 1 chữ số. Chữ số hàng trăm bằng 1/3 số hàng đơn vị. chữ số hàng chục bằng 2 lần số hàng trăm
963
369
248
139
8<x<18
x=9;10;11;12;13;14;15;16;17
X=9;11;15;17
x=10; 15;17
X=9; 10;12;15;17
Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
A.6 lần
B.8 lần
C.7 lần
D.5 lần
Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.
246 cây cam
208 cây cam
204 cây cam
242 cây cam
"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"
được viết là:
652 018
605 2718
652 718
600718
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 6
0; 3; 7
6; 0
Một cửa hàng buổi sáng bán 173 lit dầu. Buổi trưa bán thêm 318 lit dầu nữa thì còn lại 367 lit dầu. Hỏi buổi sáng trước khi bán, cửa hàng có bao nhiêu lít dầu?
491
858
540
685
Y x6= 124 x(42-39)
26
62
76
69
Năm 1556 là thế kỉ bao nhiêu ?
thế kỉ XV
thế kỉ V
thế kỉ XX
thế khỉ XVI
3762 g + 2 x 1593 g =
3221
5424
5789
6948
