wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẦN 27 - ÔN TOÁN

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

2.

Anh năm nay 16 tuổi, em ít hơn anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

3.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

4.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

5.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

6.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

7.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

8.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

9.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

10.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

11.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

12.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

13.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

14.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

15.

Tổng 3 + 3 được viết dưới dạng tích là

a)

3 x 3

b)

3 x 2

c)

3 x 4

d)

3 x 5

16.

Kết quả của phép tính 27 : 3 là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

17.

Số cần điền vào chỗ chấm 5cm + 17cm – 19cm = ……

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

6cm

18.

Đổi 2dm5cm = ….. cm

a)

205

b)

25

c)

2005

d)

5

19.

Giá trị của X thỏa mãn 14 < 4 × X < 17 là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

20.

Kết quả của phép tính 245 – 59 là

a)

188

b)

187

c)

186

d)

185

21.

Đổi 1m = … cm. Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

22.

Kết quả của phép tính 0 : 4 là

a)

4

b)

2

c)

0

d)

3

23.

Cho hình vẽ như trên, chu vi hình sẽ là:

a)

12cm

b)

14cm

c)

16cm

d)

18cm

24.

Số lớn nhất có ba chữ số là

a)

999

b)

998

c)

1000

d)

100

25.

Số gồm 7 trăm, 6 chục và 2 đơn vị là

a)

726

b)

762

c)

267

d)

627

26.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng hai chữ số của số đó bằng 8 là

a)

78

b)

79

c)

80

d)

81

27.

Trong một phép trừ, số bị trừ là 42, hiệu là 18. Số trừ là:

a)

24

b)

42

c)

18

d)

50

28.

Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được:

a)

5 x 2

b)

5 x 3

c)

5 x 4

d)

5 x 6

29.

Thứ hai tuần này là ngày 12. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

30.

Tìm X, biết: X × 5 = 15

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Thương của phép chia 9 cho 3 là

a)

6

b)

3

c)

9

d)

27

32.

Chu vi hình vuông có cạnh 4dm là

a)

13dm

b)

14dm

c)

15dm

d)

16dm

33.

Cho phép tính: 18 : 2 = 9. Số 9 là:

a)

Hiệu

b)

Thương

c)

Tích

d)

Tổng

34.

Kết quả của phép tính 36 : 4 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

35.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

37.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

38.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

39.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

40.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

41.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

42.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

43.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

44.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

45.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

46.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

47.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

48.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

49.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

50.

Các số điền vào ô trống lần lượt là:

a)

20 và 11

b)

10 và 11

c)

10 và 21

51.

73 + 14 = 87.

87 được gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

52.

56 - 12 = ?

a)

44

b)

45

c)

40

53.

43 - 12 = 31.

12 được gọi là gì?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

hiệu

54.

Anh có 23 cái kẹo. Em có 11 cái kẹo. Hỏi Anh hơn em bao nhiêu cái kẹo?

a)

12

b)

13

c)

10

55.

Mẹ mua 14 quả cam. Bà mua 26 quả cam. Bà mua nhiều hơn mẹ số quả cam là?

a)

10

b)

36

c)

12

56.

Điền từ thích hợp:

Ngăn trên có 13 quyển sách. Ngăn dưới có 10 quyển sách. Ngắn dưới............ngắn trên 3 quyển sách

a)

ít hơn

b)

nhiều hơn

c)

bằng

57.

23 + 55 = ?

a)

54

b)

78

c)

77

58.

An có 34 que tính. An cho Nam 12 que tính. Vậy An hơn Nam bao nhiêu que tính?

a)

22

b)

20

c)

24

59.

điền từ thích hợp:

Cái bút chì............... cục tẩy

a)

ngắn hơn

b)

bằng

c)

dài hơn

60.

điền từ :

hươu cao cổ....................ốc sên

a)

cao hơn

b)

bằng

c)

thấp hơn

61.

42 + 35 = ?

a)

78

b)

77

c)

75

62.

73 - 12 = 61.

61 gọi là gì?

a)

hiệu

b)

tổng

c)

số bị trừ

63.

điền chữ số thích hợp:

.......5 < 27

a)

3

b)

4

c)

2

64.

Năm nay mẹ 35 tuổi, em 10 tuổi. Hỏi mẹ hơn em bao nhiêu tuổi?

a)

25

b)

30

c)

20

65.

21 + 2 = 23 .

23 gọi là gì?

a)

số hạng

b)

tổng

c)

hiệu

66.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

67.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

68.

50 gồm (a)   chục

69.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

70.

Có bao nhiêu quả dâu tây?

a)

7

b)

60

c)

70

d)

68

71.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

72.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

73.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

74.

Số tròn chục lớn nhất là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

75.

ý nào đúng?

a)

45 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b)

45 gồm 5 chục và 4 đơn vị

c)

45 gồm 5 chục và 5 đơn vị

d)

45 gồm 4 chục và 5 đơn vị

76.

Mỗi bông hoa ghi một ghi một ngày trong tuần.

Em hãy chọn ngày còn thiếu điền vào bông hoa ở hình bên.

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ năm

77.

Chọn phép tính đúng với bài toán trên hình.

a)

25 -10 = 15 (viên bi)

b)

25 -10 = 14 (viên bi)

c)

25 +10 = 35 (viên bi)

78.

Số thích hợp điền vào (?) là số nào?

a)

4

b)

34

c)

44

79.

Số bé nhất có một chữ số cộng với số lớn nhất có một chữ số có kết quả là bao nhiêu?

a)

10

b)

9

c)

8

80.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

81.

25 + 14 = 39

Vậy số 39 gọi là gì?

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số trừ

82.

Quả xoài nào ghi phép tính có kết quả lớn nhất?

a)

2 + 40

b)

23 + 54

c)

76 - 5

83.

Bài toán: Trong một buổi cắm trại, lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 32 bạn tham gia. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu bạn cùng tham gia buổi cắm trại?

a)

3 bạn

b)

7 bạn

c)

63 bạn

d)

67 bạn

84.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 53 + 44 ... 24 + 44

a)

<

b)

=

c)

>

85.

Tìm chỗ đỗ cho xe ô tô?

a)

52

b)

53

c)

54

86.

Diều nào ghi phép tính có kết quả lớn hơn 55?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

cam

d)

vàng

87.

97 - 56 =

a)

11

b)

21

c)

31

d)

41

88.

Hình thích hợp đặt vào dấu "?" là hình nào?

a)

Hình tam giác.

b)

Hình tròn.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình vuông.

89.

Tìm thức ăn cho con chuột.

a)

Phomai

b)

Bánh mì

c)

Thịt

90.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

6 được gọi là

a)

Hiệu

b)

Số bị trừ

c)

Số trừ

91.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

92.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

4 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

93.
a)

2

b)

3

c)

4

94.

Hiệu của 6020

a)

40

b)

30

c)

20

95.

35 được gọi là gì trong phép tính sau:

35 + 3 = 38

a)

số hạng

b)

tổng

96.

Đâu là số hạng trong phép tính sau:

16 + 43 = 59

a)

16

b)

43

c)

59

d)

16 và 43

97.

Phép tính sau có mấy số hạng:

25 + 13 + 1 = 39

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Điền số hạng thích hợp vào chỗ trống:

(a)   + 70 = 90

99.

Các số tròn chục là

a)

10, 20, 30, ...

b)

11, 21, 31,...

c)

0, 2, 4, 6, ....

100.

Số liền sau của 99 là

a)

98

b)

99

c)

100