wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VIOEDU LỚP 2 VÒNG 2 - Tiếng Việt. Từ chỉ hoạt động

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn các từ trong các từ cho dưới đây và sắp xếp tạo thành câu đúng: con bò/Những/đang/gặm/cỏ.

a)

Những con bò đang gặm cỏ.

b)

Con bò những đang gặm cỏ.

c)

Đang con bò những gặm cỏ.

d)

Gặm cỏ những con bò đang.

2.

Em hãy chọn các từ trong các từ cho dưới đây và sắp xếp: rất nhanh./bơi/đang/Bạn Hải

a)

Bạn Hải đang bơi rất nhanh.

b)

Bạn Hải rất nhanh đang bơi.

c)

Đang bơi rất nhanh Bạn Hải.

d)

Bơi đang rất nhanh Bạn Hải.

3.

Câu 3. Chọn những từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau: Buổi sáng trên biển thật đẹp. Ông mặt trời .... từ mặt biển. Những đám mây .... thật nhẹ nhàng. Trên mặt biển, từng đợt sóng .... lăn tăn vào bờ cát. Xa xa, những cánh chim hải âu .... ít tận chân trời. Chọn từ dưới điền vào chỗ trống: Nhô lên, trôi, vỗ, bay, chạy lên, bay lên, múa, nhảy nhót, cuộn trào, đang, đi, bơi

a)

Ông mặt trời nhô lên từ mặt biển. Những đám mây trôi thật nhẹ nhàng. Từng đợt sóng vỗ lăn tăn vào bờ cát. Xa xa, những cánh chim hải âu bay ít tận chân trời.

b)

Ông mặt trời chạy lên từ mặt biển. Những đám mây múa thật nhẹ nhàng. Từng đợt sóng nhảy nhót lăn tăn vào bờ cát. Xa xa, những cánh chim hải âu đi ít tận chân trời.

c)

Ông mặt trời bay lên từ mặt biển. Những đám mây cuộn trào thật nhẹ nhàng. Từng đợt sóng bơi lăn tăn vào bờ cát. Xa xa, những cánh chim hải âu đang ít tận chân trời.

d)

Ông mặt trời đi từ mặt biển. Những đám mây nhảy nhót thật nhẹ nhàng. Từng đợt sóng chạy lên lăn tăn vào bờ cát. Xa xa, những cánh chim hải âu múa ít tận chân trời.

4.

Câu 4. Chọn những từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau: Trong nhà em có một chú rô bốt dọn dẹp. Chú có hình tròn, để như hợp bánh quy vậy. Khi khởi động, chú sẽ .... khắp nhà, .... hết bụi bẩn vào trong mình giúp nhà cửa luôn sạch sẽ. Nhờ chú rô bốt mà mẹ em bớt khá nhiều thời gian và công sức .... nhà mỗi ngày. Chọn từ dưới điền vào chỗ trống: Bơ, hút, dọn dẹp, đi, bay, hút, rửa, nấu, ăn, giặt

a)

Chú sẽ đi khắp nhà, hút hết bụi bẩn vào trong mình giúp nhà cửa luôn sạch sẽ. Nhờ chú rô bốt mà mẹ em bớt khá nhiều thời gian và công sức dọn dẹp nhà mỗi ngày.

b)

Chú sẽ bay khắp nhà, ăn hết bụi bẩn vào trong mình giúp nhà cửa luôn sạch sẽ. Nhờ chú rô bốt mà mẹ em bớt khá nhiều thời gian và công sức rửa nhà mỗi ngày.

c)

Chú sẽ giặt khắp nhà, bơ hết bụi bẩn vào trong mình giúp nhà cửa luôn sạch sẽ. Nhờ chú rô bốt mà mẹ em bớt khá nhiều thời gian và công sức nấu nhà mỗi ngày.

d)

Chú sẽ rửa khắp nhà, dọn dẹp hết bụi bẩn vào trong mình giúp nhà cửa luôn sạch sẽ. Nhờ chú rô bốt mà mẹ em bớt khá nhiều thời gian và công sức giặt nhà mỗi ngày.

5.

Hình ảnh nào dưới đây khiến em nghĩ đến hoạt động “chơi cầu trượt”?

a)

(hình cầu trượt)

b)

(hình các bạn chơi)

c)

(hình các bạn học)

d)

(hình các bạn múa)

6.

Dòng nào dưới đây chỉ có những từ chỉ hoạt động?

a)

tính nhẩm, đọc bài, xem tivi, tưới cây

b)

viết bài, đọc sách, quyển truyện, to lớn

c)

buộc tóc, uống nước, cài xô, lau nhà

d)

câu cá, giảng bài, nói chuyện, bút đỏ

7.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động? Em hãy chọn đáp án đúng:

a)

A. xanh

b)

B. com

c)

C. chạy

d)

D. hôm qua

8.

Em hãy chọn đúng từ chỉ hoạt động để hoàn thành câu sau: Cuối tuần, em được bố mẹ cho...

a)

A. đi chơi

b)

B. công viên

c)

C. gọn gàng

9.

Những từ nào trong những từ dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

hát

b)

nốt nhạc

c)

bài ca

d)

múa

10.

Câu 10. Đâu là từ chỉ hoạt động trong các từ sau đây?

a)

Chạy

b)

Đẹp

c)

Xanh

d)

Cao

11.

Hình ảnh sau nói đến hoạt động nào

a)

quét nhà

b)

rửa bát

c)

tóc vàng

d)

bát đĩa

12.

Em hãy chọn từ chỉ hoạt động tương ứng với hình ảnh dưới đây

a)

quét dọn

b)

rửa bát

c)

nấu ăn

d)

giặt quần áo

13.

Sắp xếp các từ và cụm từ dưới đây vào 2 nhóm: đi giày, mặc quần áo, ăn cơm, màu tím, con mèo, rau muống

a)

Từ chỉ hoạt động: đi giày, mặc quần áo, ăn cơm; Từ không chỉ hoạt động: màu tím, con mèo, rau muống

b)

Từ chỉ hoạt động: màu tím, con mèo, rau muống; Từ không chỉ hoạt động: đi giày, mặc quần áo, ăn cơm

c)

Từ chỉ hoạt động: đi giày, màu tím, rau muống; Từ không chỉ hoạt động: mặc quần áo, ăn cơm, con mèo

d)

Từ chỉ hoạt động: con mèo, rau muống, màu tím; Từ không chỉ hoạt động: đi giày, mặc quần áo, ăn cơm

14.

Khoanh vào câu có sử dụng từ 'đậu' là từ chỉ hoạt động

a)

Mẹ nấu một nồi xôi đậu xanh rất ngon

b)

Hôm nay nhà em ăn cơm với đậu phụ

c)

Chú chim sơn ca đậu trên cành cây

d)

Nam rất hậu đậu

15.

Em hãy gạch chân từ chỉ hoạt động trong câu sau
Lan và Mai sắp xếp sách vở trên giá sách

a)

sắp xếp

b)

Lan

c)

giá sách

d)

vở

16.

Hoạt động nào dưới đây có nghĩ phát ra âm thanh để giao tiếp với người khác

a)

nói chuyện

b)

nấu cơm

c)

bơi lội

d)

tưới cây

17.

Từ nào sau đây chỉ một hoạt động em làm ở trường

a)

Gội đầu

b)

rửa bát

c)

viết bài

d)

tưới cây

18.

Em hãy chọn câu có sử dụng từ chỉ hoạt động

a)

A. Bộ đồng phục của em rất đẹp

b)

B. Ở trường em học nhiều môn học

c)

C. Bố em là bác sĩ

d)

D. Em là học sinh lớp 2

19.

Em chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu sau Con mời bố mẹ … com

a)

xoi

b)

mâm

c)

d)

chén

20.

Câu 20. Em hãy chọn các từ thích hợp để hoàn thành các câu sau 1- con trâu … cỏ 2- Đàn bò … nước dưới sông Mặt trời … ánh nắng rực rỡ

a)

1- ăn 2- uống 3- toả

b)

1- chạy 2- bơi 3- nhảy

c)

1- ngủ 2- hát 3- múa

d)

1- bay 2- lặn 3- thổi

21.

Em hãy chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống Chiếc xe máy đang … ngoài đường

a)

chạy

b)

nằm

c)

bơi

22.

Em hãy gạch chân dưới các từ chỉ hoạt động trong các từ sau đây

a)

chạy, nằm, bơi

b)

chạy, ngồi, đứng

c)

bơi, ngủ, ăn

d)

nằm, ngồi, ngủ

23.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Từ ngữ nào dưới đây không phải là từ chỉ hoạt động?

a)

học tập.

b)

đi làm.

c)

trường học.

d)

ăn uống.

24.

Em hãy chọn đáp án đúng nhất. Trong hai từ đúng và chơi, từ nào chỉ hoạt động? Theo em trong hai bạn, bạn nào nói đúng?

a)

Cả hai bạn nói đúng.

b)

Bạn Nam nói đúng.

c)

Bạn Linh nói đúng.

25.

Em hãy chọn tất cả đáp án đúng. Những củ cà rốt nào dưới đây chứa từ chỉ hoạt động?

a)

cái chơi

b)

nhất rau

c)

lau dọn

26.

Hãy chọn từ ngữ thích hợp điền vào các chỗ trống để hoàn thành câu ca dao, tục ngữ sau: Tháng Một là tháng .... khoai Tháng Giêng trồng đậu tháng Hai trồng cà Tháng Ba .... vỡ ruộng ra Tháng Tư .... mạ, mưa sa đầy đồng. Chọn đáp án phía dưới để điền vào chỗ chấm: ra, trồng, làm, cày

a)

Tháng Một là tháng trồng khoai Tháng Ba ra vỡ ruộng ra Tháng Tư làm mạ, mưa sa đầy đồng.

b)

Tháng Một là tháng cày khoai Tháng Ba làm vỡ ruộng ra Tháng Tư trồng mạ, mưa sa đầy đồng.

c)

Tháng Một là tháng ra khoai Tháng Ba trồng vỡ ruộng ra Tháng Tư cày mạ, mưa sa đầy đồng.

d)

Tháng Một là tháng làm khoai Tháng Ba cày vỡ ruộng ra Tháng Tư ra mạ, mưa sa đầy đồng.

27.

Hãy gạch chân dưới những từ ngữ chỉ hoạt động trong câu ca dao, tục ngữ sau: Chớp Đông nhay nháy, gà gáy thì mưa.

a)

nhay nháy, gáy

b)

Chớp Đông, mưa

c)

gà, mưa

d)

Chớp Đông, gà

28.

Câu 29. Hãy chọn từ thích hợp để điền vào ô trống trong câu sau: "Mặt trời mọc ở ___."

a)

phía Đông

b)

phía Tây

c)

phía Nam

d)

phía Bắc

29.

Mình và mẹ đang ……

a)

ăn

b)

ngủ

c)

chơi

d)

học

30.

Đâu là từ chỉ hoạt động?

a)

xinh

b)

cần

c)

trời

d)

ngoan

e)

làm

31.

Hãy chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các từ sau: ……com, kính……nhỏ……nước. Chọn đáp án phía dưới để điền vào chỗ chấm:

a)

gánh cơm, kính nhung, nhỏ nấu, trong nước

b)

gánh cơm, kính trong, nhỏ nhung, nấu nước

c)

gánh nước, kính nhung, nhỏ cơm, trong nấu

d)

gánh nhung, kính cơm, nhỏ nước, trong nấu

32.

Quan sát tranh và chọn từ ngữ thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây: ……

a)

ăn cơm

b)

học bài

c)

đánh nhau

d)

tưới cây

33.

Hãy gạch chân dưới những từ ngữ chỉ hoạt động trong câu ca dao, tục ngữ sau: Con đang Đông vừa trồng vừa chạy. Con đang Nam vừa làm vừa chơi.

a)

trồng, chạy, làm, chơi

b)

trồng, chạy, Nam, Đông

c)

vừa, vừa, làm, chơi

d)

Con, đang, vừa, chơi

34.

Cho câu văn sau: "Đôi mắt của bé đen nháy." Trong câu văn trên có bao nhiêu từ ngữ chỉ hoạt động?

a)

Không có từ ngữ nào.

b)

1 từ ngữ.

c)

2 từ ngữ.

d)

3 từ ngữ.

35.

Kết luận: "Con trai là một từ chỉ hoạt động" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong các từ dưới đây, có bao nhiêu từ chỉ hoạt động? tay, chơi, chú, đứng.

a)

3 từ

b)

2 từ

c)

1 từ

d)

4 từ

37.

Cho bài toán sau: Nam có 25 cái kẹo và được mẹ cho thêm 15 cái kẹo. Tùng có 33 cái kẹo và đã ăn hết 3 cái kẹo. Huy có 24 cái kẹo. Cuối cùng, trong ba bạn ai là người có số kẹo ít nhất?

a)

Huy

b)

Nam

c)

Tùng

38.

Bạn hãy chọn đáp án đúng: Buổi sáng cô Hoa bán được 15 quyển vở. Buổi trưa cô Hoa bán nhiều hơn buổi sáng 2 quyển vở. Buổi chiều cô Hoa bán được ít hơn buổi trưa 3 quyển vở. Buổi tối cô Hoa bán được 16 quyển vở. Hỏi khi nào cô Hoa bán được ít vở nhất?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi sáng

c)

Buổi tối

d)

Buổi trưa

39.

Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống. Cho các số sau: 20; 35; 24; 69; 43. Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé là 69, …, …, …, 20. Chọn đáp án đúng:

a)

43, 35, 24

b)

43, 24, 35

c)

35, 43, 24

d)

24, 35, 43

40.

Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 10, …, …, 54.

a)

12, 36

b)

20, 40

c)

15, 30

d)

18, 45

41.

Câu 5. Điền số thích hợp vào ô trống.
57 + … < 57 + 1

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

42.

Câu 6. Điền số thích hợp vào ô trống: 31 > 30 + … < 0

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

43.

Số lớn nhất trong các số 22, 54, 48 và 37 là ………

a)

54

b)

22

c)

37

d)

48

44.

Trong hai số 67 và 86, số lớn hơn là ……… Trong ba số 45, 52 và 54 số nhỏ nhất là ………

a)

86; 45

b)

67; 45

c)

86; 52

d)

67; 52

45.

Trong hai số 63 và 59, số bé hơn là ……… Trong ba số 75, 79 và 89, số lớn nhất là …………

a)

59; 89

b)

63; 89

c)

59; 79

d)

63; 75

46.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và chữ số hàng chục bằng 7 là

a)

79

b)

78

c)

77

d)

70

47.

Các số nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

a)

98, 61, 72

b)

89, 98, 63

c)

58, 63, 89

d)

69, 58, 47

48.

Số nhỏ nhất trong các số 31, 27, 25 và 42 là …………

a)

25

b)

27

c)

31

d)

42

49.

Câu 13. Điền số thích hợp vào ô trống. Túi 1 có 67 cái bút và túi 2 có 69 cái bút. Vậy túi ……… có ít bút hơn.

a)

Túi 1

b)

Túi 2

c)

Túi 3

d)

Túi 4

50.

Câu 14. Điền số thích hợp vào ô trống: Túi 1 có 8 cái kẹo và túi 2 có 11 cái kẹo. Vậy túi ……… có nhiều kẹo hơn.

a)

Túi 2

b)

Túi 1

c)

Cả hai túi bằng nhau

d)

Không túi nào

51.

30 < ? < 50 Số tròn chục lớn hơn 30 và nhỏ hơn 50 là……………

a)

40

b)

30

c)

50

d)

45

52.

Số lớn nhất có hai chữ số là …………

a)

99

b)

98

c)

89

d)

90

53.

Cho các số và phép tính sau: 9; 65; 75+3; 11. Bạn hãy sắp xếp các số và phép tính theo thứ tự giá trị từ lớn đến bé (sắp xếp từ trên xuống dưới).

a)

75+3; 65; 11; 9

b)

65; 75+3; 11; 9

c)

75+3; 11; 65; 9

d)

65; 11; 75+3; 9

54.

Số lớn thứ hai trong các số 11, 26, 28 và 35 là:

a)

28

b)

26

c)

11

d)

35

55.

Bạn hãy chọn đáp án đúng. Trong các số dưới đây, số nhỏ hơn 50 là

a)

A.53

b)

B.52

c)

C.51

d)

D.49

56.

Số đứng giữa 12 và số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số là …….

a)

20

b)

15

c)

18

d)

22

57.

Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 50?

a)

3 số

b)

4 số

c)

5 số

d)

9 số

58.

Số lớn nhất trong các số 22,54,48 và 37 là

a)

54

b)

22

c)

37

d)

48

59.

Câu 23. Cho một dãy số được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 48 < 52 <…< 98. Có tất cả …… số có thể điền vào chỗ trống sao cho chữ số hàng đơn vị của số đó là 6.

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

60.

Câu 24. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống. Cho một dãy số được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn như sau: 25 < 46 < … < 79. Hỏi có tất cả bao nhiêu số có thể điền vào dấu ba chấm sao cho chữ số hàng đơn vị của số đó là 7?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Có bao nhiêu số chẵn nhỏ hơn 40 và lớn hơn 30?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

62.

Số đứng giữa 100 và số chẵn lớn nhất có hai chữ số là …….

a)

100

b)

98

c)

99

d)

97

63.

Số lớn hơn 3 đơn vị so với 96 là

a)

99

b)

98

c)

100

d)

95

64.

Câu 28. Cho các số sau: 33,36,76,85,92. Số nhỏ nhất trong các số trên là …………

a)

33

b)

36

c)

76

d)

85

65.

Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số và lớn hơn 60?

a)

3 số

b)

4 số

c)

9 số

d)

5 số

66.

Câu 30. Cho các số 5,27,28,69,68. Số lớn nhất trong các số trên là…………

a)

69

b)

68

c)

28

d)

27

67.

Số lớn hơn 3 đơn vị so với 24 là

a)

27

b)

26

c)

28

d)

24

68.

Câu 32. Điền số thích hợp vào ô trống. 93……….69. Biết rằng cả hai số cần điền đều có chữ số hàng đơn vị là 3.

a)

83,73

b)

93,63

c)

93,73

d)

83,63

69.

Câu 33. Bạn hãy điền số thích hợp vào các ô trống. 61……….84. Biết rằng các số cần điền đều có chữ số hàng đơn vị là 9.

a)

69,79

b)

69,89

c)

59,79

d)

69,99

70.

Số nhỏ hơn 1 đơn vị so với 59 là…….

a)

58

b)

57

c)

60

d)

56

71.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn thành một hàng từ trái qua phải: 39,32,54,69,49,75.

a)

32,39,49,54,69,75

b)

32,39,54,49,69,75

c)

39,32,49,54,69,75

d)

32,49,39,54,69,75

72.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé thành một hàng từ trái qua phải: 45,32,60,28,56,39. Sau khi sắp xếp, chữ số hàng chục của số thứ ba trong hàng là……

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

73.

Số đứng giữa 96 và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là…….

a)

99

b)

97

c)

98

d)

95

74.

Số không phải là số tròn chục bé hơn 41 và lớn hơn 38 là……

a)

39

b)

30

c)

40

d)

20

75.

Có bao nhiêu số tròn chục nhỏ hơn 90 và lớn hơn 20?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

76.

Số tròn chục nhỏ hơn 20 là

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

77.

Có bao nhiêu số có hai chữ số sao cho số đó lớn hơn 40 và có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 2?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Có bao nhiêu số có hai chữ số sao cho số đó lớn hơn 40 và có chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn 1?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

79.

Lan 25 cái kẹo, Hướng có 39 cái kẹo, Hương có 38 cái kẹo và Chi có 24 cái kẹo. Hỏi bạn nào có ít kẹo nhất?

a)

Chi

b)

Lan

c)

Hương

d)

Hướng

80.

Số không phải là số tròn chục, bé hơn 52 và lớn hơn 49 là …..

a)

51

b)

50

c)

49

d)

48

81.

Số tròn chục lớn hơn 69 và nhỏ hơn 80 là ………

a)

70

b)

80

c)

60

d)

90

82.

Cho các số được xếp theo thứ tự giảm dần như sau: 94; 89; 87; 79; * ; 49; 35. Trong các số 80, 65, 33 số thích hợp thay thế cho dấu * là ……

a)

65

b)

80

c)

33

d)

94

83.

Câu 47. Cho các số được xếp theo thứ tự tăng dần như sau: 24; 32; 36; * ; 54; 59; 65. Trong các số 44, 70, 25 số thích hợp thay thế cho dấu * là ……

a)

44

b)

70

c)

25

d)

32

84.

Số nhỏ thứ hai trong các số 45, 33, 86 và 57 là ………

a)

45

b)

57

c)

86

d)

33

85.

Cho các số: 54, 39, 48, 78, 86, 68. Trong các số trên có …… số lớn hơn 49.

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

86.

Câu 50. Cho các số: 35, 56, 27, 69. Hỏi trong các số trên, có bao nhiêu số nhỏ hơn 40?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

87.

Có đúng hai thẻ viết số 7; 1. Từ hai thẻ số trên, ta có thể lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

1 số

b)

2 số

c)

3 số

d)

4 số

88.

Có đúng hai thẻ viết số 4; 8. Từ hai thẻ số trên, ta có thể lập được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

1 số

b)

2 số

c)

3 số

d)

4 số

89.

Từ hai chữ số 3; 0 ta có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

1 số

b)

2 số

c)

3 số

d)

4 số

90.

Từ hai chữ số 9; 0 ta có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

1 số

b)

2 số

c)

3 số

d)

4 số

91.

Bà có hai chục quả cam và ba quả cam. Hỏi bà có bao nhiêu quả cam?

a)

A.30 quả

b)

B.23 quả

c)

C.32 quả

d)

D.20 quả

92.

Dương có bốn chục que tính và năm que tính. Hỏi Dương có bao nhiêu que tính?

a)

54 que tính

b)

45 que tính

c)

55 que tính

d)

44 que tính

93.

Có đúng ba thẻ viết số 5; 2; 7. Từ ba thẻ số trên, ta có thể lập được số nhỏ nhất có hai chữ số là …….

a)

25

b)

27

c)

52

d)

57

94.

Có đúng ba thẻ viết số 1; 3; 8. Từ ba thẻ số trên, ta có thể lập được số nhỏ nhất có hai chữ số là …….

a)

13

b)

18

c)

31

d)

38

95.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 6?

a)

9

b)

8

c)

10

d)

7

96.

Kéo đáp án vào ô trống để được câu trả lời đúng: Điền số thích hợp vào các ô trống để: - gồm 1 chục 2 đơn vị. - gồm 4 chục 0 đơn vị. - số gồm 5 chục 6 đơn vị. - gồm 9 chục 2 đơn vị.

a)

12, 40, 56, 92

b)

21, 04, 65, 29

c)

10, 41, 65, 92

d)

12, 40, 65, 29

97.

Có bao nhiêu số lẻ có hai chữ số giống nhau?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

98.

Có tất cả bao nhiêu số chẵn có hai chữ số mà có tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 8?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà có chữ số hàng chục là 8?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

12