wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 cau tiep(DTCS)

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
a)

D4

b)

D5

c)

D6

d)

Tất cả đều sai

2.
a)

D4

b)

D5

c)

D2

d)

Tất cả đều sai

3.

Trong sơ đồ hình sau , trong khoảng 5π /6 < t < 7π /6 diode D3 dẫn cùng lúc với:

a)

a. D4

b)

D5

c)

D2

d)

Tất cả đều sai

4.
a)

D4

b)

D5

c)

D6

d)

Tất cả đều sai

5.
a)

D4

b)

D5

c)

D6

d)

Tất cả đều sai

6.
a)

D4

b)

b. D6

c)

c. D5

d)

d. Tất cả đều sai

7.

Trong sơ đồ hình sau , trong khoảng 9π /6< t < 11π /6 diode D4 dẫn cùng lúc với:

a)

D1

b)

D3

c)

D5

d)

Tất cả đều sai

8.
a)

a. D1

b)

D2

c)

D5

d)

Tất cả đều sai

9.
a)

D1

b)

D3

c)

D5

d)

Tất cả đều sai

10.
a)

a. D1 và D2 , D6 và D4

b)

b. D1 và D5 , D3 và D4

c)

c. D1 và D6 , D3 và D5

d)

d. Tất cả đều sai

11.

Trong sơ đồ hình sau ,tải R dòng trung bình qua diode có giá trị:

a)

b)

ID phụ thuộc vào điện áp điện áp nguồn

c)

d)

ID phụ thuộc vào tải


12.
a)

Phụ thuộc giá trị vào R

b)

Phụ thuộc giá trị vào E

13.
a)

b)

c)

d)

14.
a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

15.

Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D4 dẫn trong các thời điểm

a)

0 đe^ˊn π0\ đến\ \pi

b)

π đe^ˊn 2π\pi\ đến\ 2\pi

c)

2kπ đe^ˊn (2k+1)π2k\pi\ đến\ (2k+1)\pi

d)

(2k+1)π đe^ˊn 2π(k+1)(2k+1)\pi\ đến\ 2\pi(k+1)

16.
a)

b)

c)

d)

17.

Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra

a)

a. Bằng tần số xung xoay chiều

b)

b. Gấp 2 lần tần số xung vào

c)

c. Gấp 3 lần tần số xung vào

d)

d. Tất cả đều sai

18.
a)

b)

c)

d)

19.

Trong sơ đồ hình sau tải R, diode D2 dẫn trong các thời điểm

a)

2kπ+π/6 đe^ˊn 2kπ+5π/62k\pi+\pi/6\ đến\ 2k\pi+5\pi/6

b)

2kπ+5π/6 đe^ˊn 2kπ+3π/22k\pi+5\pi/6\ đến\ 2k\pi+3\pi/2

c)

2kπ+3π/2(2k+1)π+π/62k\pi+3\pi/2\rightarrow(2k+1)\pi+\pi/6

d)

Tất cả đều sai

20.
a)

ID1 = ID2 = ID3

b)

Phụ thuộc vào điện áp nguồn

c)

d)

Phụ thuộc vào tải

21.

Thời gian dẫn của diode D1 trong sơ đồ hình sau với tải R+E (với E<VM/2)

a)

2kπ+π/62kπ+5π/62k\pi+\pi/6\rightarrow2k\pi+5\pi/6

b)

2kπ+5π/62kπ+9π/62k\pi+5\pi/6\rightarrow2k\pi+9\pi/6

c)

2kπ+9π/6(2k+1)π+π/62k\pi+9\pi/6\longrightarrow(2k+1)\pi+\pi/6

d)

Tất cả đều sai

22.
a)

b)

c)

d)

23.

Trong sơ đồ hình sau có tần số xung ra:

a)

a. Bằng tần số xung xoay chiều

b)

b. Gấp 2 lần tần số xung vào

c)

c. Gấp 3 lần tần số xung vào

d)

d. Tất cả đều sai

24.

Trong sơ đồ hình sau điện áp ngược trên mỗi diode là:

a)

b)

c)

d)

25.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, thì điện áp trung bình sau khi chỉnh lưu là

a)

a.22,5 V

b)

b.15,9 V

c)

c.11,25V

d)

d.7,95 V

26.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, tải thuần trở R = 10 Ohm thì dòng điện chỉnh lưu trung bình qua tải là


a)

a. 1,13A

b)

b.0,79A

c)

c.2,25A

d)

d.7,95A

27.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, tải thuần trở R = 10 Ohm thì dòng điện trung bình qua mỗi diode là

a)

a.0.4A

b)

b.0,79A

c)

c.7,9A

d)

d.4A

28.

Mạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, tải thuần trở R = 10 Ohm thì điện áp ngược cực đại trên mỗi diode là

a)

a.17,68V

b)

b.35,36V

c)

c.50V

d)

d.25V

29.

ạch chỉnh lưu cầu 1 pha không điều khiển như hình sau, điện áp thứ cấp máy biến áp có giá trị đỉnh đỉnh là Vpp = 25V, tải thuần trở R = 10 Ohm thì công suất chỉnh lưu trung bình của mạch là

a)

a. 27,93W

b)

b.55,87W

c)

c.6,28 W

d)

d.Tất cả đều sai

30.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như vẽ. Điện áp xoay chiều phía

thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Giá trị điện áp chỉnh lưu trung bình là

a)

a. 99 V

b)

b.70 V

c)

c. 220 V

d)

d. 311 V

31.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như như vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 10 Ohm. Giá trị dòng điện chỉnh lưu trung bình qua tải là :

a)

a. 19,8A

b)

b.29,7A

c)

c. 9,9A

d)

d.Tất cả đều sai

32.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như như vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 10 Ohm. Giá trị dòng điện trung bình qua diode là

a)

a.19,8A

b)

b.9,9A

c)

c.4,95A

d)

d.Tất cả đều sai

33.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như như vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 10 Ohm. Công suất chỉnh lưu trung bình trên tải là

a)

a. 490W

b)

b.9,9W

c)

c.980W

d)

d.Tất cả đều sai.

34.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như như vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 10 Ohm. Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trên tải trong 1 chu kỳ là

a)

a. 19,6KJ

b)

b.39,2KJ

c)

c.39,2J

d)

d.19,6J

35.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha nửa chu kỳ dùng diode như như vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Điện áp ngược lớn nhất mà diode phải chịu là

a)

a. 99 V

b)

b.70 V

c)

c.220 V

d)

d.311 V

36.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V). Giá trị điện áp chỉnh lưu trung bình là

a)

a. 622 V

b)

b.198 V

c)

c. 220 V

d)

d.311 V

37.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 200 Ohm. Giá trị dòng điện chỉnh lưu trung bình là

a)

a. 1,56 A

b)

b.3,11 A

c)

c. 0,99 A

d)

d.0,5 A

38.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 200 Ohm. Giá trị trung bình dòng điện qua mỗi diode là

a)

a. 1,56 A

b)

b.3,11 A

c)

c.0,99 A

d)

d.0,5 A

39.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 200 Ohm. Giá trị công suất chỉnh lưu trung bình trên tải là (c):

a)

a. 309W

b)

b.615W

c)

c.196W

d)

d.Tất cả đều sai

40.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Tải thuần trở R = 200 Ohm. Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trên tải trong một chu kỳ là

a)

a. 3,92J

b)

b.3,92KJ

c)

c.1,96J

d)

d.1,96KJ

41.

Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha 2 nửa chu kỳ hình tia dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V) Điện áp ngược lớn nhất mà diode phải chịu là

a)

a. 311 V

b)

b.622,25 V

c)

c.155,56 V

d)

d.440 V

42.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha dùng diode như hình vẽ . Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V). Dòng điện qua tải thuần trở là 2,41A. Điện áp chỉnh lưu trung bình trên tải là

a)

a. 198V

b)

b.99V

c)

c.220V

d)

d.0V

43.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V). Dòng điện chỉnh lưu trung bình qua tải thuần trở là 2,41A. Giá trị điện trở tải là

a)

a. 100Ω

b)

b. 56 Ω

c)

c. 82 Ω

d)

d. Tất cả đều sai

44.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 1 pha dùng diode như hình vẽ. Điện áp xoay chiều phía thứ cấp MBA là viac = 220 2 sin100πt (V). Dòng điện chỉnh lưu trung bình qua tải thuần trở là 2,41A. Công suất chỉnh lưu trung bình trên tải là

a)

a. 477,18W

b)

b.238,59W

c)

c.82W

d)

.Tất cả đều sai.

45.

Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ . Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 220 V, tải thuần trở. Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là

a)

a. 298,51V

b)

b.171,66V

c)

c.257,4V

d)

d.182V

46.

Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 220 V. Tải thuần trở R = 220 Ohm. Giá trị trung bình của dòng điện chỉnh lưu là

a)

a. 0.83A

b)

b.1,66A

c)

c.1,17A

d)

d.Tất cả đều sai

47.

Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 220 V. Tải thuần trở R = 220 Ohm. Giá trị trung bình của công suất chỉnh lưu là

a)

a. 302,12W

b)

b.301,16W

c)

c.151,06W

d)

d.511 W

48.

Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 220 V. Tải thuần trở R = 220 Ohm. Giá trị cực đại của điện áp ngược mà mỗi diode phải chịu là

a)

a. 311V

b)

b.538,9V

c)

c.381V

d)

d.Tất cả đều sai

49.

Cho sơ đồ chỉnh lưu hình tia 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là V2m = 220 V. Tải thuần trở R = 220 Ohm. Giá trị trung bình của dòng điện qua mỗi diode là

a)

a. 0,42A

b)

b.0,28A

c)

c.0.14A

d)

d.Tất cả đều sai

50.

Cho mạch chỉnh lưu cầu 3 pha hình tia bằng diode, điện áp nguồn có Vm =110v, điện áp trung bình ở tải.

a)

a. 10.8V

b)

b. 21.8V

c)

c. 90.97V

d)

d. 257.5V

51.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 311 V. Tải thuần trở. Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu là

a)

a. 279,9V

b)

b. 727,74V

c)

c. 257,4V

d)

d. 514,8V

52.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 311 V. Tải thuần trở R =220 Ohm. Giá trị trung bình của dòng điện chỉnh lưu là

a)

a. 2,34A

b)

b. 1,17A

c)

c. 3,31A

d)

d. Tất cả đều sai

53.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 311 V. Tải thuần trở R =220 Ohm. Giá trị trung bình của công suất chỉnh lưu là

a)

1,2KW

b)

0,6KW

c)

1,7KW

d)

Tất cả đều sai

54.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 311 V. Tải thuần trở R =220 Ohm. Giá trị trung bình của dòng điện qua mỗi diode là

a)

a. 2,34A

b)

b. 1,17A

c)

c. 3,31A

d)

d. 0,78A

55.

Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu 3 pha dùng diode như hình vẽ. Giá trị biên độ điện áp pha xoay chiều phía thứ cấp MBA là U2m = 311 V. Tải thuần trở R =220 Ohm. Giá trị cực đại điện áp ngược mà mỗi diode phải chịu là

a)

a. 311V

b)

b. 220V

c)

c. 538,89V

d)

d. 381V

56.

Mạch chỉnh lưu

a)

. Biến đổi dòng điện DC thành dòng điện AC.

b)

Làm thay đổi biên độ của điện áp AC.

c)

Làm thay đổi tần số của điện áp vào.

d)

Biến đổi dòng điện AC thành dòng điện DC.

57.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Điện áp sau mạch chỉnh lưu có dạng phẳng hoàn toàn

b)

Số lần đập mạch của điện áp sau chỉnh lưu càng lớn càng tốt

c)

Dạng điện áp sau chỉnh lưu không phụ thuộc vào tải

d)

Dạng điện áp sau chỉnh lưu không phẳng và không phụ thuộc vào tải.

58.

Trong mạch chỉnh lưu 1 pha, nửa chu kỳ dùng diode

a)

Dạng dòng tải sẽ lặp lại như dạng điện áp

b)

Dạng dòng tải sẽ lặp lại như dạng điện áp với tải thuần trở

c)

Dạng dòng tải sẽ lặp lại như dạng điện áp với tải thuần cảm

59.

Tần số của điện áp ra trong mạch chỉnh lưu cầu 1 pha bằng

a)

Tần số điện áp vào

b)

. 2 lần tần số điện áp vào

c)

3 lần tần số điện áp vào.

d)

4 lần tần số điện áp vào.

60.

Tần số của điện áp ra trong mạch chỉnh lưu toàn kỳ có 1 tụ lọc bằng

a)

tần số điện áp vào.

b)

2 lần tần số điện áp vào

c)

3 lần tần số điện áp vào.

d)

4 lần tần số điện áp vào.

61.

Mạch chỉnh lưu 1 pha có giá trị điện áp ngược đặt trên mỗi diode lớn nhất là:

a)

Chỉnh lưu toàn kỳ.

b)

. Chỉnh lưu bán kỳ

c)

Mạch chỉnh lưu cầu

d)

Tất cả đều đúng

62.

rong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị trung bình của điện thế ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

63.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

64.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị hiệu dụng của điện thế ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

65.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị hiệu dụng của dòng điện ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

66.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β = α + 2π , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

67.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β , trị số điện thế trung bình qua tải là:

a)

b)

c)

d)

68.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β , dòng điện trung bình qua tải là:

a)

b)

c)

d)

69.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β = π , thì điện thế trung bình qua tải là:

a)

b)

c)

d)

70.

Trong mạch chỉnh lưu một bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ với góc kích α và góc tắt là β = α + 2π , trị số điện thế trung bình qua tải là:

a)

b)

c)

d)

71.

Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị

trung bình của điện thế ra trên tải là

a)

b)

c)

d)

72.

Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị trung bình của dòng điện ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

73.

Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị hiệu dụng của điện thế ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

74.

Trong mạch chỉnh lưu cầu có điều khiển tải R như hình vẽ với góc kích α , trị hiệu dụng của dòng điện ra trên tải là:

a)

b)

c)

d)

75.

Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha 1 bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ, thì giá trị trung bình điện áp ra là:

a)

b)

c)

d)

76.

Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha 1 bán kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ, giá trị trung bình dòng điện ra là:

a)

b)

c)

d)

77.

a.α=30°a.α=30\degree Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha 1 bán kỳ có điều khiển tải R-L như như hình vẽ, dòng điện cực đại qua diode dập khi góc kích

a)

a.α = 300


b)

α = 740


c)

α = 300 + kπ


d)

α = 740 + kπ


78.

Diode dập (Free wheeling diode) được sử dụng trong mạch chỉnh lưu một pha toàn kỳ có điều khiển tải R-L như hình vẽ, thì giá trị trung bình điện áp ra là:

a)

b)

c)

d)

79.

Mạch chỉnh lưu một pha 1 bán kỳ có điều khiển, tải có tính cảm kháng thì diode dập trong mạch có nhiệm vụ

a)

a. Làm cho dòng qua tải không liên tục

b)

b. Làm cho dòng qua tải liên tục

c)

c. Dập dòng cảm ứng do cuộn dây gây ra và mạch có dạng tải thuần trở

d)

d. Dòng cảm ứng chạy qua diode dập là cực đại.

80.

Mạch chỉnh lưu một pha toàn kỳ có điều khiển, tải có tính cảm kháng nếu ta có thêm giả thiết cuộn dây có hệ số tự cảm vô cùng lớn ( L → ∞) thì

a)

a. Dòng qua tải không liên tục

b)

b. Dòng qua tải liên tục

c)

. Dập dòng cảm ứng do cuộn dây gây ra và mạch có dạng tải thuần trở

d)

Dòng cảm ứng chạy qua diode dập là cực đại

81.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển tải R như hình vẽ. Dòng ra liên tục khi

a)

b)

c)

d)

82.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển tải R như hình vẽ. Dòng ra gián đoạn khi

a)

b)

c)

d)

83.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu có điều khiển tải R như hình vẽ. Dòng ra liên tục khi

a)

b)

c)

d)

84.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu có điều khiển tải R như hình vẽ. Dòng ra gián đoạn khi

a)

b)

c)

d)

85.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển tải R như hình vẽ. Góc kích nhỏ nhất

a)

b)

c)

d)

86.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu có điều khiển toàn phần tải R như hình vẽ. Góc kích nhỏ nhất

a)

b)

c)

d)

87.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển tải R-L như hình vẽ, L có trị số rất lớn, trị số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là VM
. Giá trị trung bình điện thế ra trên tải là

a)

b)

c)

d)

88.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu có điều khiển tải R-L như hình vẽ, L có trịsố rất lớn, trị số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là VM . Giá trị trung bình điện thế ra trên tải là

a)

b)

c)

d)

89.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển tải R như hình vẽ, trị số hiệu

điện thế nguồn cực đại của một pha là VM . Giá trị trung bình điện thế ra trên tải khi 0<α<π6laˋ0<α<\frac{\pi}{6}là

a)

b)

c)

d)

90.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha hình tia có điều khiển tải R như hình vẽ, trị số hiệu

điện thế nguồn cực đại của một pha là VM . Giá trị trung bình điện thế ra trên tải khi π6<a<5π6\frac{\pi}{6}<a<\frac{5\pi}{6}


a)

b)

c)

d)

91.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu điều khiển toàn phần tải R như hình vẽ, trị

số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là VM . Giá trị trung bình điện thế ra trên

tải khi 0<a3laˋ0<\frac{a}{3}là

a)

b)

c)

d)

92.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu điều khiển toàn phần tải R như hình vẽ, trị

số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là VM. Giá trị trung bình điện thế ra trên tải khi π3<a<2π3laˋ\frac{\pi}{3}<a<\frac{2\pi}{3}là

a)

b)

c)

d)

93.

Trong mạch chỉnh lưu ba pha dạng cầu điều khiển bán phần tải R như hình vẽ, trị

số hiệu điện thế nguồn cực đại của một pha là VM , Khi 3SCR dẫn liên tục ứng
0<a<π6 . Giaˊ trị hiu dngđin the^ˊ tre^n ti laˋ0<a<\frac{\pi}{6}\ .\ Giá\ trị\ hiệu\ dụngđiện\ thế\ trên\ tải\ là

a)

b)

c)

d)

94.

Bộ chỉnh lưu cầu một pha điều khiển toàn phần như hình vẽ nguồn xoay chiều một

pha lý tưởng có trị hiệu dụng áp pha U = 220 [V], ω = 100π [rad]. Tải R = 2Ω , L vô cùng lớn làm dòng tải liên tục và E = 10V. Góc điều khiển a=π10[rad]a=\frac{\pi}{10}\left[rad\right] . Mạch ở trạng thái xác lập. Trị trung bình điện áp trên tải có giá trị

a)

a. 193[V]

b)

b. 295[V]

c)

c. 188[V]

d)

d. 166 [V]

95.

Trong sơ đồ hình vẽ sau, nếu tác động nhiều tín hiệu kích trong 1 chu kỳ thì xung

đầu tiên mở SCR, còn xung kế tiếp là:

a)

. Tắt SCR

b)

b. Mở tải

c)

c. Không ảnh hưởng

d)

d. Tăng dòng qua tải

96.

Để thay đổi dòng qua tải trong sơ đồ hình vẽ ta phải:

a)

a. Thay đổi tần số kích

b)

b. Thay đổi thời điểm kích

c)

c. Thay đổi đặc tính SCR

d)

d. Thay đổi dòng kích

97.

Trong sơ đồ hình vẽ sau có tải thuần trở, điện áp vào Vm = 120V ,điện áp trung

bình trên tải là( làm chẵn số )

a)

a. 27 V

b)

b. 54 V

c)

c. 60V

d)

d. Tất cả đều sai

98.

Trong sơ đồ hình vẽ sau có giá trị điện áp ra phụ thuộc

a)

a. Dòng ra

b)

b. Thời điểm kích

c)

c. Tải

d)

d. Dòng kích

99.

Trong sơ đồ hình bên có tải thuần trở, điện áp vào Vm = 120V điện áp ngược cực

đại đặt trên mỗi SCR:

a)

a. 170 V

b)

b. 140 V

c)

c. 120 V

d)

d. 60 V

100.

Chu kỳ xung kích cho S1 trong hình vẽ sau là:

a)

b)

c)

d)