Font size
Worksheets100 BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ VỀ TỪ GHÉP TỪ LÁY ĐẶC BIỆT
Total questions: 100
Worksheet time: 3hrs 20mins
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ nhắn
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhoi
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?
khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo
lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm
khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát
Tất cả các đáp án trên
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc
buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào
cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm
cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ầm ĩ
ẩm ướt
êm ấm
ăn uống
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.
trăng trắng
mơi mới
rưng rưng
cưng cứng
Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.
hai hay nhiều tiếng
ba hay nhiều tiếng
bốn hay nhiều tiếng
năm hay nhiều tiếng
Từ phức gồm hai loại từ chính là:
từ đơn và từ ghép
từ đơn và từ láy
từ ghép và từ láy
từ láy và từ phức
Từ nào dưới đây là từ ghép?
bút chì
líu lo
miệng
Từ xinh xinh là từ:
Từ ghép
Từ láy
Từ bút mực là từ ghép:
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ ba mẹ là từ ghép:
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ nào dưới đây là từ ghép?
xanh lá mạ
xanh xanh
Từ ghép từ từ "nhỏ" là:
nhỏ bé
nhỏ nhắn
nho nhỏ
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
A. Mặt mũi
B. Nhăn nhó
C. Bà già
D. Đau khổ
Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
Từ ghép
Từ láy
từ láy là từ được tạo bởi các tiếng giống nhau về vần, hoặc về âm hoặc giống nhau hoàn toàn. Đúng hay sai?
đúng
sai
Từ nào sau đây là từ ghép ?
ngay ngắn, ngay thắng, thắng thắn
ngay ngắn
ngay thẳng
thẳng thắn
Từ nào sau đây là từ láy?
thật thà, chân tình, thật tình
chân tình
thật thà
thật tình
Từ láy" xanh xao" để miêu tả?
da người
lá cây còn non
lá cây già
Dòng sau gồm các từ là ?
tươi tắn, vương vấn, chậm chạp, mong mỏi
từ đơn
từ láy
từ ghép
"châm chọc" là từ ?
từ láy
từ ghép
từ đơn
" mải miết" là từ láy gì ?
láy toàn bộ
láy âm
láy vần
" nóng bỏng " là từ ghép gì ?
phân loại
tổng hợp
Bánh trái (chỉ chung các loại bánh).
Bánh rán (chỉ loại bánh nặn bằng bột gạo nếp, thường có nhàn, rán chín giòn).
Từ nào là từ ghép tổng hợp?
bánh trái
bánh rán
Bánh trái (chỉ chung các loại bánh).
Bánh rán (chỉ loại bánh nặn bằng bột gạo nếp, thường có nhàn, rán chín giòn).
Từ nào là từ ghép phân loại ?
bánh trái
bánh rán
Các từ "nhà báo, nhà ngói, nhà trường, nhà văn, nhà bạt, nhà in, nhà thơ, nhà kính, nhà hát ..." là từ ghép gì?
tổng hợp
phân loại
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ láy?
Che phủ
Che đậy
Che chở
Che giấu
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Mơ mộng
Dịu dàng
Mơ màng
Nhè nhẹ
Loại một từ không thuộc nhóm:
Nhỏ nhen
Nhỏ nhoi
Nhỏ bé
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Sáng sủa
Buôn bán
Bóng bay
đưa đón
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Nhỏ nhen
Lấp lánh
Giặt giũ
Mơ màng
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đi đứng
Tươi tốt
Mặt mũi
Thơm tho
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Bồng bềnh
Bồng bột
Bồng bế
Bồng bồng
Từ nào dưới đây là từ láy?
đưa đẩy
ấm áp
dẫn dắt
đi đứng
Từ nào dưới đây không là từ láy?
nhẹ nhõm
nhẹ nhàng
nhỏ nhẹ
nhỏ nhen
Từ nào dưới đây là từ ghép?
Chói chang
Chói lọi
Chói lòa
Chói lói
Từ nào dưới đây là từ ghép?
tròn trịa
tròn trĩnh
tròn xoe
tròn tròn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Đưa đón
Chạy nhảy
Dẻo dai
Nhỏ nhắn
Từ nào dưới đây không phải từ ghép?
Chật hẹp
Chật chội
Chật cứng
Chật ních
Từ nào dưới đây là từ láy?
Lo lắng
Lo âu
Lo toan
Lo sợ
Từ nào dưới đây là từ ghép?
nhỏ nhẹ
nhỏ nhoi
nhỏ nhen
nho nhỏ
Tìm các từ láy trong dãy từ sau:
giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh
giam giữ, tươi tốt
lạnh lùng, lấp lánh
tươi tốt, cỏ cây
cỏ cây, lấp lánh
Từ nào dưới đây là từ láy?
xa xôi
xa lạ
xa tít
xa xưa
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mơ mộng
xa tắp
Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?
"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"
Từ ghép tổng hợp
Từ ghép phân loại
Từ láy âm đầu và vần
Từ láy ở vần
Chỉ ra khỏi tổng hợp từ tổng hợp trong các từ sau?
bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ầm ĩ
ẩm ướt
êm ấm
ăn uống
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Mơ mộng
Dịu dàng
Mơ màng
Nhè nhẹ
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu trúc được tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa mờ, tốt xấu.
san sẻ
hư hỏng
mộng mơ
xa khoảng
Chọn các dòng đúng dưới đây (3 đáp án)
"nhà cửa" là từ ghép tổng hợp
"nhà cửa" là từ ghép tổng hợp
"nhà tranh" là từ ghép tổng hợp
"nhà rông" là từ ghép phân loại
Dòng nào sau đây chỉ toàn các từ láy?
Dịu dàng, lim dim, mơ màng, thiêm thiếp, lênh láng.
Bao bọc, ôm ấp, cỏ cây, vạn vật, lim dim, thiêm thiếp.
Dịu dàng, lim dim, mơ màng, mỏi mệt, thiêm thiếp.
Mong mỏi, mềm mỏng, dẻo dai, mơ màng, xanh xao.
Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, thương, quý, mến, em có thể tạo được bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?
7 từ
8 từ
9 từ
10 từ
Nhóm từ nào dưới đây bao gồm toàn từ ghép?
Mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm.
Lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy.
Máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy, mơ mộng.
Bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh.
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa chứa từ gợi tả âm thanh vừa chứa từ gợi tả hình ảnh?
Khanh khách, lảnh lót, lom khom, ầm ầm, khúc khuỷu.
Lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm.
Khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát.
Khúc khuỷu, bấp bênh, mấp mô, gập ghềnh.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, xa lánh, lẻ loi.
Nghẹn ngào, ngập ngừng, lẻ loi, sinh sôi, lớn lên.
Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, lẻ loi, sẵn sàng.
Dẻo dai, duyên dáng, thành thị, thơm tho, xa xăm.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Ẩm ướt, gần gũi, âm thầm, li ti, tim tím.
Gần gũi, khẳng khiu, ngan ngát, lạnh lùng.
Li ti, gần gũi, gầy guộc, khẳng khiu, bình minh.
Hân hoan, hòa hoãn, hớn hở, hào hứng, hí hửng.
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Phiêu phiêu, nho nhỏ, đủ đầy.
Thắt thẻo, rực rỡ, nhỏ nhoi.
Thiệt thòi, mải mê, dập dờn.
Nhớ nhung, trong trắng, ngọt ngào.
Dãy từ nào sau đây chỉ gồm các từ láy?
Mập mạp, mũm mĩm, mong manh, mềm mại.
Ngộ nghĩnh, ngúc ngắc, ngang ngược, ngó nghiêng.
Long lanh, lung linh, lú lẫn, lạ lẫm.
Nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ.
Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn từ láy?
Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.
Mênh mông, bát ngát, xa xôi, thấp thỏm.
Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.
San sẻ, xui xẻo, xanh xanh, xa xa.
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Học hành
Khó khăn
Vui vẻ
Phân vân
Từ nào dưới đây không phải là từ láy?
Mơ mộng
Mơ màng
Mịn màng
Mềm mại
Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?
Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.
Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.
Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.
Nhà ăn, nhà cửa, bát đũa, giày dép.
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy ?
đi đứng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Nhè nhẹ
Dịu dàng
Mơ mộng
Mơ màng
Lung linh là
từ láy
từ ghép
Buôn bán là
từ láy
từ ghép
Hoàn toàn
từ láy
từ ghép
lập lòe là
từ láy
từ ghép
mệt mỏi là
từ láy
từ ghép
ríu rít là
từ ghép
từ láy
mềm mỏng là
từ láy
từ ghép
bần bật là
từ ghép
từ láy
Than thở
từ ghép
từ láy
Từ “tươi tốt” có phải là từ láy không?
có
không
Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?
2
3
4
5
