wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ VỀ TỪ GHÉP TỪ LÁY ĐẶC BIỆT

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

2.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

3.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

4.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

5.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

6.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

7.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

8.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

9.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

10.

Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?

a)

bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ

b)

mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man

c)

Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông

d)

trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng

11.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

12.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

14.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

15.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

16.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

17.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

18.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

19.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

20.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

21.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.

a)

loắt choắt

b)

xanh xao

c)

râm ran

d)

rì rào

22.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: trăng trắng, mơi mới, rưng rưng, cưng cứng.

a)

trăng trắng

b)

mơi mới

c)

rưng rưng

d)

cưng cứng

23.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

24.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

25.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

bút chì

b)

líu lo

c)

miệng

26.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

27.

Từ bút mực là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

28.

Từ ba mẹ là từ ghép:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

29.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

xanh lá mạ

b)

xanh xanh

30.

Từ ghép từ từ "nhỏ" là:

a)

nhỏ bé

b)

nhỏ nhắn

c)

nho nhỏ

31.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

32.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

33.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

34.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

35.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

36.

từ láy là từ được tạo bởi các tiếng giống nhau về vần, hoặc về âm hoặc giống nhau hoàn toàn. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

37.

Từ nào sau đây là từ ghép ?

ngay ngắn, ngay thắng, thắng thắn

a)

ngay ngắn

b)

ngay thẳng

c)

thẳng thắn

38.

Từ nào sau đây là từ láy?

thật thà, chân tình, thật tình

a)

chân tình

b)

thật thà

c)

thật tình

39.

Từ láy" xanh xao" để miêu tả?

a)

da người

b)

lá cây còn non

c)

lá cây già

40.

Dòng sau gồm các từ là ?

tươi tắn, vương vấn, chậm chạp, mong mỏi

a)

từ đơn

b)

từ láy

c)

từ ghép

41.

"châm chọc" là từ ?

a)

từ láy

b)

từ ghép

c)

từ đơn

42.

" mải miết" là từ láy gì ?

a)

láy toàn bộ

b)

láy âm

c)

láy vần

43.

" nóng bỏng " là từ ghép gì ?

a)

phân loại

b)

tổng hợp

44.

Bánh trái (chỉ chung các loại bánh).

Bánh rán (chỉ loại bánh nặn bằng bột gạo nếp, thường có nhàn, rán chín giòn).

Từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

bánh trái

b)

bánh rán

45.

Bánh trái (chỉ chung các loại bánh).

Bánh rán (chỉ loại bánh nặn bằng bột gạo nếp, thường có nhàn, rán chín giòn).

Từ nào là từ ghép phân loại ?

a)

bánh trái

b)

bánh rán

46.

Các từ "nhà báo, nhà ngói, nhà trường, nhà văn, nhà bạt, nhà in, nhà thơ, nhà kính, nhà hát ..." là từ ghép gì?

a)

tổng hợp

b)

phân loại

47.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

48.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

49.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

50.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

51.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

52.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

53.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

54.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

55.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

56.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

57.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

58.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

59.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

60.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

61.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

62.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

63.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

64.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

65.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

66.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa tắp, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mơ mộng

d)

xa tắp

67.

Các từ cho dưới đây thuộc nhóm từ nào?

"áo khoác, áo len, áo phông, áo sơ mi"

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy âm đầu và vần

d)

Từ láy ở vần

68.

Chỉ ra khỏi tổng hợp từ tổng hợp trong các từ sau?

a)

bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

69.

Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?

a)

ầm ĩ

b)

ẩm ướt

c)

êm ấm

d)

ăn uống

70.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

71.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

72.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu trúc được tạo trong dãy từ sau: san sẻ, hư hỏng, mơ mộng, xa mờ, tốt xấu.

a)

san sẻ

b)

hư hỏng

c)

mộng mơ

d)

xa khoảng

73.

Chọn các dòng đúng dưới đây (3 đáp án)

a)

"nhà cửa" là từ ghép tổng hợp

b)

"nhà cửa" là từ ghép tổng hợp

c)

"nhà tranh" là từ ghép tổng hợp

d)

"nhà rông" là từ ghép phân loại

74.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Dịu dàng, lim dim, mơ màng, thiêm thiếp, lênh láng.

b)

Bao bọc, ôm ấp, cỏ cây, vạn vật, lim dim, thiêm thiếp.

c)

Dịu dàng, lim dim, mơ màng, mỏi mệt, thiêm thiếp.

d)

Mong mỏi, mềm mỏng, dẻo dai, mơ màng, xanh xao.

75.

Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, thương, quý, mến, em có thể tạo được bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?

a)

7 từ

b)

8 từ

c)

9 từ

d)

10 từ

76.

Nhóm từ nào dưới đây bao gồm toàn từ ghép?

a)

Mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm.

b)

Lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy.

c)

Máu mủ, mềm mỏng, vùng vẫy, mơ mộng.

d)

Bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh.

77.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa chứa từ gợi tả âm thanh vừa chứa từ gợi tả hình ảnh?

a)

Khanh khách, lảnh lót, lom khom, ầm ầm, khúc khuỷu.

b)

Lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm.

c)

Khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát.

d)

Khúc khuỷu, bấp bênh, mấp mô, gập ghềnh.

78.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, xa lánh, lẻ loi.

b)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, lẻ loi, sinh sôi, lớn lên.

c)

Nghẹn ngào, ngập ngừng, hắt hủi, lẻ loi, sẵn sàng.

d)

Dẻo dai, duyên dáng, thành thị, thơm tho, xa xăm.

79.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Ẩm ướt, gần gũi, âm thầm, li ti, tim tím.

b)

Gần gũi, khẳng khiu, ngan ngát, lạnh lùng.

c)

Li ti, gần gũi, gầy guộc, khẳng khiu, bình minh.

d)

Hân hoan, hòa hoãn, hớn hở, hào hứng, hí hửng.

80.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Phiêu phiêu, nho nhỏ, đủ đầy.

b)

Thắt thẻo, rực rỡ, nhỏ nhoi.

c)

Thiệt thòi, mải mê, dập dờn.

d)

Nhớ nhung, trong trắng, ngọt ngào.

81.

Dãy từ nào sau đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mập mạp, mũm mĩm, mong manh, mềm mại.

b)

Ngộ nghĩnh, ngúc ngắc, ngang ngược, ngó nghiêng.

c)

Long lanh, lung linh, lú lẫn, lạ lẫm.

d)

Nho nhỏ, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ.

82.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn từ láy?

a)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

b)

Mênh mông, bát ngát, xa xôi, thấp thỏm.

c)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

d)

San sẻ, xui xẻo, xanh xanh, xa xa.

83.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Học hành

b)

Khó khăn

c)

Vui vẻ

d)

Phân vân

84.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Mơ màng

c)

Mịn màng

d)

Mềm mại

85.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

d)

Nhà ăn, nhà cửa, bát đũa, giày dép.

86.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

87.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy ?

a)

đi đứng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

88.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

89.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

90.

Lung linh là

a)

từ láy

b)

từ ghép

91.

Buôn bán là

a)

từ láy

b)

từ ghép

92.

Hoàn toàn

a)

từ láy

b)

từ ghép

93.

lập lòe là

a)

từ láy

b)

từ ghép

94.

mệt mỏi là

a)

từ láy

b)

từ ghép

95.

ríu rít là

a)

từ ghép

b)

từ láy

96.

mềm mỏng là

a)

từ láy

b)

từ ghép

97.

bần bật là

a)

từ ghép

b)

từ láy

98.

Than thở

a)

từ ghép

b)

từ láy

99.

Từ “tươi tốt” có phải là từ láy không?

a)

b)

không

100.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5