wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 5

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

159x2

a)

434

b)

318

c)

452

d)

328

2.

135:9

a)

54

b)

67

c)

35

d)

15

3.

79x2

a)

132

b)

158

c)

147

d)

187

4.

Có một bác nông dân có 24 con bò, số con trâu bằng 1/4 số con bò. Hỏi có bao

nhiêu con trâu

a)

15

b)

20

c)

6

d)

16

5.

775:5

a)

225

b)

155

c)

706

d)

542

6.

474 : 6

a)

65

b)

79

c)

882

d)

58

7.

456 x 9

a)

4104

b)

447

c)

409

d)

735

8.

767x7

a)

4343

b)

147

c)

7686

d)

5369

9.

số dư của phép 847 : 7 là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

7

10.

65:3=

a)

3

b)

21 dư 2

c)

65

d)

21

11.

10 dm = ? m

a)

8 m

b)

10 m

c)

1 m

d)

2 m

12.

1 m = ? cm

a)

200 cm

b)

100 km

c)

100 cm

d)

99 cm

13.

1 km = ? m

a)

1002 m

b)

1000 m

c)

8871 m

d)

2000 m

e)

1000 cm

14.

hình vẽ khối gì?

a)

khối cầu

b)

khối lập phương

c)

hình chữ nhật

d)

khối trụ

e)

hình tròn

15.

Có bao nhiêu phép tính đúng?

a)

78 + 7 = 85

b)

60 - 3 = 63

c)

50 + 50 = 100

d)

200 + 10 = 810

e)

55 + 45 = 100

16.

hình bên vẽ khối gì?

a)

khối cầu

b)

khối trụ

c)

khối lập phương

d)

hình tròn

17.

5 x 4 = ?

a)

65

b)

20

c)

2

d)

25

18.

Làm theo mẫu :

M: 320 = 300 + 20

799 = ? + ? + ?

a)

799 = 7 + 9 + 9

b)

799 = 700 + 90 + 9

c)

799 = 700 + 90 + 90

19.

Có bao nhiêu số có ba chữ số?

a)

999

b)

1000

c)

9

d)

987

e)

900

20.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: .......

a)

999

b)

987

c)

102

d)

100

21.

Phân số nào là phân số thập phân

a)

4/5

b)

5/25

c)

3/10

d)

4/7

22.

Phân số này đọc như thế nào? 4010/3010

a)

Bốn nghìn không trăm mười phần ba nghìn không trăm mười

b)

Bốn nghìn phần ba trăm mười

23.

Phân số này viết thế nào?

Bốn trăm linh năm phần một trăm

a)

4005/100

b)

405/100

c)

410/100

24.

So sánh phân số:

3/5 và 2/2

a)

<

b)

>

c)

=

25.

Mẹ có một số quả quýt.Mẹ cho chị 1/3 số quả quýt đó,cho em 2/5 số quả quýt đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn?

a)

chị

b)

em

26.

Phân số nào lớn hơn?

3/4 và 5/7

a)

3/4

b)

5/7

27.

Cho phân số này thành phân số thập phân.

7/2

a)

2/10

b)

35/10

c)

20/100

28.

Viết phân số này thành phân số thập phân có mẫu số là 100

6/25

a)

30/100

b)

31/100

c)

28/100

d)

24/100

29.

So sánh hai phân số :

7/10 và 9/10

a)

<

b)

>

c)

=

30.

Một lớp học có 30 học sinh,trong đó có 3/10 số học sinh là học sinh giỏi toán,2/10 số học sinh là giỏi văn.Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh giỏi văn?

a)

10 học sinh

b)

6 học sinh

c)

9 học sinh

d)

11 học sinh

31.

Rút gọn thành phân số tối giản

90/120

a)

4/3

b)

3/4

c)

5/6

d)

7/6

32.

Tính: 3/7+5/7

a)

1

b)

8/7

c)

7/8

33.

10/15-3/15

a)

15/7

b)

7/15

c)

7/8

34.

7/9+3/10

a)

90/97

b)

90/98

c)

97/90

d)

98/90

35.

7/8-7/9

a)

72/3

b)

7/72

c)

73/2

d)

71/9

36.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

37.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

38.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

39.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

40.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

41.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

42.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

43.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

44.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

45.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

46.

Chữ số 6 trong số 87,653 có giá trị là:

a)

60

b)

6

c)

610\frac{6}{10}

d)

6100\frac{6}{100}

47.

Số 0,25 dm3 đọc là:

a)

Không phẩy năm đề-xi-mét khối.

b)

Không phẩy hai mươi lăm đề-xi-mét khối.

c)

Không phẩy năm mươi hai đề-xi-mét khối.

d)

Không phẩy hai trăm linh năm đề-xi-mét khối.

48.

Phân số sau  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:

38\frac{3}{8}  

a)

0,375%

b)

3,75 %

c)

37,5%

d)

375%

49.

Phân số gồm “ bốn chục, hai đơn vị, năm phần mười, bảy phần nghìn ” được viết là

a)

42,507

b)

42,57

c)

24,507

d)

24,75

50.

Một đội tuyển thi đấu thể thao có 50 người, trong đó có 15 người tham gia môn bóng đá. Tỉ số phần trăm số người tham gia môn bóng đá so với số người trong đội tuyển là :

a)

0,3%

b)

3%

c)

30%

d)

300%

51.

32% của 450kg là :

a)

114

b)

124

c)

134

d)

144

52.

Tìm x, biết :

x + 1,25 = 23,2 x 1,4

a)

31,23

b)

21,33

c)

32,23

d)

33,31

53.

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 8m

a)

512

b)

521

c)

251

d)

215

54.

Kết quả của phép tính 247,41 + 13,56 là:

a)

260,79

b)

260,97

c)

26,097

d)

26,709

55.

Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 2,4cm, chiều cao 6cm?

a)

261

b)

621

c)

216

d)

162

56.

1/2 =

a)

1/2.0

b)

24/48

c)

8/4

d)

5/3

57.

1/7 =

a)

6/80

b)

65/9

c)

759/96

d)

7/49

58.

1/8 =

a)

23/32

b)

7/56

c)

5/125

d)

57/8

59.

1/4 =

a)

60/64

b)

3/11

c)

7/28

d)

50/54

60.

6/48 =

a)

40/8

b)

3/24

c)

46/4

d)

5/8

61.

5/60 =

a)

1/12

b)

1/32

c)

6/93

d)

15/24

62.

1/45 =

a)

0.1/5

b)

0.8/3

c)

0.9/7

d)

0.7/10

63.

Câu 1. Công thức nào thể hiện đúng tính chất kết hợp của phép cộng?

a)

A. a + b + c = a + (b + c)

b)

B. a + b + c = (a + b) + c

c)

C. (a + b) + c = a + (b + c)

64.

Câu 2. Công thức nào thể hiện đúng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng?

a)

A. a x b + c = a x b + a x c

b)

B. a x (b + c) = a x b + a x c

c)

C a x (b + c) = a x b + c

65.

Câu 3. Trong phép chia có dư, số dư lớn nhất có thể là:

a)

A. Số chia - 1

b)

B. Số chia + 1

c)

C. Số chia - 2

66.

Câu 4. Trong bài tìm X, ta có X + a = b thì X = ?

a)

A. b + a

b)

B. b - a

c)

C. a - b

67.

Câu 5. Trong bài tìm X, ta có X - a = b thì X = ?

a)

A. b - a

b)

B. b + a

c)

C. a - b

68.

Câu 6. Trong bài tìm X, ta có X : a = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. b x a

69.

Câu 7. Trong bài tìm X, ta có a : X = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. b x a

70.

Câu 8. Trong bài tìm X, ta có a x X = b thì X = ?

a)

A. a : b

b)

B. b : a

c)

C. a x b

71.

Câu 9. Tính nhanh

25 x 2 x 4 x 5 = ?

a)

A. (25 x 2) x (4 x 5)

b)

B. (25 x 4) x (2 x 5)

c)

C. (25 x 5) x (2 x 4)

72.

Câu 10. Tính

3600 – 360 : 36 = ?

a)

A. 90

b)

B. 3950

c)

C. 3590

73.

Câu 11. Tìm X

7434 : X = 21

a)

A. X = 354

b)

B. X = 156114

c)

C. X = 534

74.

Câu 12. Trong một phép chia một số cho 5 có thương là 37, số dư là số dư lớn nhất có thể trong phép chia này. Tìm số bị chia?

Phép tính đúng là:

a)

A. 37 x 5 + 5

b)

A. 37 x 5 + 4

c)

A. 37 x 5 + 3

75.

Chọn đúng hoặc sai:

425 : 0,25 = 425 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

76.

Chọn đúng hoặc sai:

62 : 0,25 = 62 x 8

a)

Đúng.

b)

Sai.

77.

Chọn đúng hoặc sai:

134 : 0,2 = 134 x 2

a)

Đúng.

b)

Sai.

78.

Phân số   34\frac{3}{4}  được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,75

d)

7,5

79.

Chọn đúng hoặc sai:

68 : 0,25 = 65 x 4

a)

Đúng.

b)

Sai.

80.

Chọn cách làm đúng cho đề bài sau:

Tìm y, biết: 8,4 : y = 1,6

a)

8,4 : y = 1,6

y = 8,4 : 1,6

y = 5,25

b)

8,4 : y = 1,6

y = 1,6 x 8,4

y = 13,44

81.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

82.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,8 : 1000 = ...

(a)  

83.
a)

Đ

b)

S

84.

 42,7 .... 42710\ 42,7\ ....\ 42\frac{7}{10}
 Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

85.
a)

0,002

b)

0,02

c)

0,2

d)

2

86.

Kết quả của phép tính sau là bao nhiêu?

21 : 5 = ...

a)

4,3

b)

4,2

87.

897 cm = … m. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 89,7

b)

 B. 0,897

c)

C. 8,97

d)

 D. 8970

88.

6m 5 dm = … m. Hỗn số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 6

b)

B. 6

c)

C. 6

d)

D. 6

89.

456m = … km. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 0,456

b)

B. 4,56

c)

C. 45,6

d)

 D. 4560

90.

74,5km = … m. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 745

b)

 B. 7450

c)

 C. 74500

d)

D. 74005

91.

5tấn 23kg = … tấn. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 5,023

b)

 B. 5,23

c)

C. 5,203

d)

 D. 50,23

92.

7kg 35g = … kg. Hỗn số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 7

b)

B. 7

c)

C. 73510007\frac{35}{1000}  

d)

D.

93.

789 kg = … tạ. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 78.9

b)

 B. 7,89

c)

C. 0,789

d)

D. 7,089

94.

800g = … kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 80

b)

 B. 8

c)

C. 0,08

d)

 D. 0,8

95.

Trong vườn thú có 9 con sư tử, trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9 kg thịt. Cần số tạ thịt để nuôi số sư tử đó trong 2 tuần là:

a)

 A. 1134 tạ

b)

 B. 11,34 tạ

c)

C. 113,4 tạ

d)

D. 1,134 tạ

96.

23m 9 cm = … m. Số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

 A. 23,9

b)

 B. 23,09

c)

C. 2,39

d)

D. 230,9

97.

2/3×5/6

a)

10/17

b)

10/18

c)

11/19

d)

11/18

98.

8/5:2/7

(a)  

99.

Do you like Math?/ Bạn có thích Toán không?

a)

Yes/Có

b)

No/Không thích

c)

I don't know/Tôi không biết

100.

5/6:9/6

(a)