wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề bài trắc nghiệm (trích từ worksheet)

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của Ngân hàng Trung ương?

a)

Phát hành tiền

b)

Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia

c)

Cung cấp dịch vụ ngân hàng cho cá nhân và doanh nghiệp

d)

Nhận tiền gửi của kho bạc Nhà nước

2.

Ngân hàng Trung ương có vai trò gì trong hệ thống ngân hàng?

a)

Là ngân hàng của các ngân hàng

b)

Là ngân hàng thương mại lớn nhất

c)

Cạnh tranh trực tiếp với các ngân hàng thương mại

d)

Cung cấp dịch vụ vay vốn cho doanh nghiệp

3.

Ngân hàng Trung ương thực hiện chức năng nào sau đây đối với Chính phủ?

a)

Ký kết các hiệp định về tiền tệ, tín dụng, thanh toán với tổ chức quốc tế

b)

Quản lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân

c)

Trực tiếp cung cấp các khoản vay cho cá nhân

d)

Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

4.

Nhiệm vụ quan trọng nhất của Ngân hàng Trung ương là gì?

a)

Cạnh tranh với ngân hàng thương mại

b)

Ổn định đồng tiền quốc gia

c)

Cung cấp dịch vụ ngân hàng cho doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ doanh nghiệp tư nhân vay vốn

5.

Ngân hàng Trung ương thực hiện nhiệm vụ thanh tra, giám sát đối với tổ chức nào?

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Các tổ chức tín dụng

c)

Hộ kinh doanh cá thể

d)

Các công ty bảo hiểm

6.

Ngân hàng Trung ương xây dựng và điều hành chính sách nào sau đây?

a)

Chính sách thương mại

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách tiền tệ

d)

Chính sách xuất nhập khẩu

7.

Chính sách tín dụng của Ngân hàng Trung ương bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Quy định và thực hiện tái cấp vốn cho các tổ chức tín dụng

b)

Cung cấp vốn vay trực tiếp cho doanh nghiệp tư nhân

c)

Hỗ trợ tài chính cho các công ty bảo hiểm

d)

Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

8.

Ngân hàng Trung ương có vai trò gì đối với ngân sách Nhà nước?

a)

Hỗ trợ tài chính dài hạn cho ngân sách Nhà nước

b)

Tạm ứng cho ngân sách Trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời trong năm tài chính

c)

Quản lý chi tiêu của các cơ quan chính phủ

d)

Cấp vốn trực tiếp cho các dự án công của Nhà nước

9.

Chính sách ngoại hối của Ngân hàng Trung ương không bao gồm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Công bố tỷ giá hối đoái

b)

Quyết định chế độ tỷ giá

c)

Điều hành cơ chế tỷ giá

d)

Cấp phép kinh doanh ngoại tệ cho các doanh nghiệp

10.

Nội dung nào dưới đây thuộc chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương?

a)

Điều hành chính sách tài khóa để cân đối ngân sách Nhà nước

b)

Công bố và điều hành tỷ giá hối đoái

c)

Quy định lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại

d)

Phát hành trái phiếu chính phủ

11.

Chính sách tiền tệ gồm những chính sách nào?

a)

Chính sách tài khoá

b)

Chính sách ngoại hối, chính sách tín dụng, chính sách đối với ngân sách

c)

Chính sách bảo hiểm

d)

Chính sách ngoại hối

12.

Ngân hàng Trung ương sử dụng chính sách nào để điều tiết tỷ giá hối đoái?

a)

Chính sách tín dụng

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách ngoại hối

d)

Chính sách thương mại

13.

Nguyên tắc nào quy định rằng việc phát hành tiền phải do Ngân hàng Trung ương đảm nhiệm?

a)

Nguyên tắc đảm bảo

b)

Nguyên tắc cân đối

c)

Nguyên tắc quản lý tập trung thống nhất

d)

Nguyên tắc tự do phát hành

14.

Theo nguyên tắc quản lý tập trung thống nhất, ai là tổ chức duy nhất có quyền phát hành tiền?

a)

Ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng Trung ương

c)

Bộ Tài chính

d)

Kho bạc Nhà nước

15.

Tiền cơ sở (MB) còn được gọi là gì?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Tiền dự trữ / tiền mạnh / tiền cơ bản / tiền Trung ương phát hành đưa vào lưu thông

c)

Tiền gửi thanh toán

d)

Tiền vay từ các tổ chức tín dụng

16.

Công thức nào sau đây đúng về tiền cơ sở (MB)?

a)

MB=C+RMB = C + R

b)

MB=CRMB = C - R

c)

MB=RRERMB = RR - ER

d)

MB=M×k(m)MB = M \times k(m)

17.

Trong công thức MB=C+RMB = C + R , ký hiệu C đại diện cho gì?

a)

Tiền gửi của TCTD tại Ngân hàng Trung ương

b)

Tiền mặt trong lưu thông ngoài Ngân hàng Trung ương

c)

Dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng

d)

Tiền gửi tiết kiệm của dân cư

18.

Trong công thức MB=C+RR+ERMB = C + RR + ER , RR là gì?

a)

Tiền mặt trong lưu thông

b)

Tiền dự trữ vượt mức của ngân hàng thương mại

c)

Dự trữ bắt buộc của tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Trung ương

d)

Tiền gửi thanh toán của khách hàng

19.

Tiền dự trữ của tổ chức tín dụng bao gồm những thành phần nào?

a)

Tiền mặt ngoài lưu thông và tiền gửi tiết kiệm

b)

Dự trữ bắt buộc (RR) và dự trữ vượt mức (ER)

c)

Tiền gửi của cá nhân và doanh nghiệp

d)

Trái phiếu chính phủ và tiền gửi ngân hàng

20.

Tiền mạnh (MB) có vai trò gì trong nền kinh tế?

a)

Là nguồn cung tiền gốc mà Ngân hàng Trung ương kiểm soát

b)

Được tạo ra chủ yếu từ hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại

c)

Không ảnh hưởng đến lạm phát và chính sách tiền tệ

d)

Chỉ bao gồm tiền gửi ngân hàng

21.

Tổng phương tiện thanh toán (M) bao gồm những gì?

a)

Chỉ tiền mặt trong lưu thông

b)

Chỉ tiền gửi ngân hàng

c)

Toàn bộ khối lượng phương tiện được chấp nhận trong thanh toán hàng hóa, dịch vụ và trả nợ

d)

Chỉ tiền mặt và vàng

22.

Dự trữ bắt buộc là gì?

a)

Khoản dự trữ ngân hàng thương mại tự nguyện gửi tại Ngân hàng Trung ương

b)

Số tiền mà tổ chức tín dụng (TCTD) buộc phải đưa vào dự trữ theo quy định

c)

Khoản dự trữ của ngân hàng thương mại để đầu tư chứng khoán

d)

Số tiền mà khách hàng gửi tiết kiệm tại ngân hàng

23.

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc được tính dựa trên yếu tố nào?

a)

Tổng số vốn điều lệ của ngân hàng thương mại

b)

Tổng số tiền gửi huy động được phải tính DTBB

c)

Tổng dư nợ cho vay của ngân hàng thương mại

d)

Tổng lợi nhuận ròng của ngân hàng thương mại

24.

Mục đích của quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc là gì?

a)

Giúp ngân hàng thương mại tăng lợi nhuận

b)

Điều tiết khối lượng tiền cung ứng và đảm bảo khả năng thanh toán của ngân hàng

c)

Giảm dự trữ ngoại hối của quốc gia

d)

Kiểm soát tỷ giá hối đoái

25.

Khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì xảy ra?

a)

Vốn khả dụng của ngân hàng thương mại tăng, khả năng cho vay tăng

b)

Vốn khả dụng của ngân hàng thương mại giảm, khả năng cho vay giảm

c)

Cung tiền tăng mạnh, lãi suất giảm

d)

Không ảnh hưởng đến hoạt động ngân hàng

26.

Khi dự trữ bắt buộc giảm, tác động nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Lãi suất thị trường có xu hướng tăng

b)

Khả năng tạo tiền giảm

c)

Khối lượng tiền trong nền kinh tế có xu hướng tăng

d)

Vốn khả dụng giảm

27.

Tại sao khi dự trữ bắt buộc tăng, lãi suất có thể tăng?

a)

Vốn khả dụng giảm, dẫn đến cầu về vốn khả dụng tăng

b)

Tiền gửi không hưởng lãi tăng, làm tăng chi phí tín dụng của ngân hàng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

28.

Khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, điều gì có thể xảy ra?

a)

Lãi suất tăng, dẫn đến nhu cầu vay giảm

b)

Vốn khả dụng tăng, khả năng cho vay và tạo tiền tăng

c)

Khả năng tạo tiền giảm do ngân hàng giữ nhiều tiền hơn

d)

Lạm phát nguy cơ lập tức giảm

29.

Chiết khấu là gì?

a)

Nghiệp vụ NHNN cho các tổ chức tín dụng (TCTD) vay dài hạn

b)

Nghiệp vụ NHNN mua ngắn hạn giấy tờ có giá (GTCG) của các TCTD trước khi đến hạn thanh toán

c)

Hình thức TCTD vay vốn từ NHNN không cần tài sản đảm bảo

d)

Hình thức NHNN bán GTCG ra thị trường

30.

Chiết khấu toàn bộ là gì?

a)

NHNN mua hẳn GTCG theo giá chiết khấu và không có cam kết mua lại

b)

NHNN mua GTCG và yêu cầu bên bán cam kết mua lại sau một thời gian nhất định

c)

NHNN cho vay trực tiếp các TCTD để hỗ trợ thanh khoản

d)

NHNN phát hành GTCG để huy động vốn

31.

Sự khác biệt giữa chiết khấu toàn bộ và chiết khấu có kỳ hạn là gì?

a)

Chiết khấu có kỳ hạn yêu cầu TCTD cam kết mua lại GTCG sau một thời gian nhất định

b)

Chiết khấu toàn bộ yêu cầu TCTD cam kết mua lại GTCG sau một thời gian nhất định

c)

Chiết khấu có kỳ hạn là hình thức NHNN bán lại GTCG cho các TCTD

d)

Không có sự khác biệt giữa hai hình thức

32.

Thời hạn chiết khấu được tính từ thời điểm nào?

a)

Từ ngày GTCG được NHNN nhận chiết khấu đến ngày đến hạn thanh toán của GTCG

b)

Từ ngày NHNN công bố lãi suất chiết khấu đến ngày GTCG đến hạn

c)

Từ ngày phát hành GTCG đến ngày NHNN nhận chiết khấu

d)

Từ ngày NHNN nhận GTCG đến ngày TCTD nộp đơn xin mua lại

33.

Điều kiện nào sau đây không đúng với một GTCG được NHNN chấp nhận chiết khấu?

a)

Được phát hành bằng VND

b)

Được phép chuyển nhượng

c)

Do chính TCTD xin chiết khấu phát hành

d)

Thuộc sở hữu hợp pháp của TCTD xin chiết khấu

34.

Lãi suất chiết khấu do NHNN xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Tình hình tài chính của từng ngân hàng thương mại

b)

Mục tiêu chính sách tiền tệ trong từng thời kỳ

c)

Lợi nhuận của ngân hàng thương mại trong năm

d)

Nhu cầu vay vốn của khách hàng cá nhân

35.

TCTD có thể thực hiện nghiệp vụ chiết khấu với NHNN bằng phương thức nào?

a)

Giao dịch trực tiếp

b)

Giao dịch gián tiếp qua hệ thống thị trường tiền tệ

c)

Cả hai phương thức trên

d)

Không thể thực hiện giao dịch chiết khấu với NHNN

36.

Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một tổ chức tín dụng (TCTD) được NHNN chiết khấu giấy tờ có giá (GTCG)?

a)

TCTD phải có tài sản thế chấp

b)

TCTD không bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt

c)

TCTD phải có lợi nhuận dương trong 3 năm liên tiếp

d)

TCTD phải là ngân hàng 100% vốn nước ngoài

37.

Một TCTD muốn được NHNN chiết khấu GTCG thì không được có yếu tố nào sau đây?

a)

Tài khoản tiền gửi tại NHNN

b)

Nợ quá hạn tại NHNN tại thời điểm đề nghị chiết khấu

c)

Giấy tờ có giá thuộc danh mục được chiết khấu

d)

Hồ sơ đề nghị chiết khấu gửi đúng hạn

38.

Thời hạn tối đa để TCTD gửi hồ sơ đề nghị thông báo hạn mức chiết khấu lên NHNN là bao lâu?

a)

Ngày 1 của tháng đầu tiên trong quý

b)

Ngày 10 của tháng đầu tiên trong quý

c)

Ngày 15 của tháng đầu tiên trong quý

d)

Ngày 20 của tháng đầu tiên trong quý

39.

TCTD muốn được NHNN thực hiện nghiệp vụ chiết khấu cần phải có gì tại NHNN?

a)

Tài khoản tiết kiệm cá nhân

b)

Tài khoản tiền gửi mở tại NHNN

c)

Khoản vay từ NHNN đang lưu hành

d)

Tài sản thế chấp bằng bất động sản

40.

Một GTCG muốn được NHNN chấp nhận chiết khấu phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Phải do chính TCTD xin chiết khấu phát hành

b)

Không thuộc danh mục GTCG được chiết khấu

c)

Được phát hành bằng VND và có thể chuyển nhượng

d)

Được phát hành bằng ngoại tệ

41.

Một ngân hàng thương mại có hồ sơ đề nghị chiết khấu hợp lệ, không bị kiểm soát đặc biệt, có tài khoản tiền gửi tại NHNN. Tuy nhiên, ngân hàng này có một khoản nợ quá hạn tại NHNN. Trong trường hợp này, NHNN có thể chấp nhận chiết khấu không?

a)

Có, nếu khoản nợ quá hạn nhỏ hơn 10% tổng vốn tự có

b)

Có, nếu ngân hàng cam kết trả nợ ngay sau khi nhận tiền chiết khấu

c)

Không, vì ngân hàng có nợ quá hạn tại NHNN

d)

Không, trừ khi ngân hàng có tài sản thế chấp đủ lớn

42.

Hồ sơ đề nghị NHNN thông báo hạn mức chiết khấu không bao gồm tài liệu nào sau đây?

a)

Giấy đề nghị NHNN thông báo hạn mức chiết khấu

b)

Bảng cân đối kế toán của tháng gần nhất

c)

Bảng kê các GTCG đủ điều kiện chiết khấu

d)

Báo cáo kết quả kinh doanh của năm gần nhất

43.

Thời hạn cuối cùng để gửi đề nghị thông báo hạn mức chiết khấu lên NHNN là khi nào?

a)

Ngày 10 của tháng đầu tiên trong quý

b)

Ngày 15 của tháng đầu tiên trong quý

c)

Ngày 20 của tháng đầu tiên trong quý

d)

Ngày 25 của tháng đầu tiên trong quý

44.

Hạn mức chiết khấu là gì?

a)

Tổng lượng tiền NHNN có thể cung ứng qua nghiệp vụ chiết khấu trong cả năm

b)

Số dư tối đa NHNN có thể chiết khấu cho một ngân hàng tại bất kỳ thời điểm nào trong quý

c)

Lượng tiền mà ngân hàng thương mại có thể cho vay theo chính sách của NHNN

d)

Số tiền tối thiểu NHNN bắt buộc phải chiết khấu cho các ngân hàng thương mại

45.

Trong vòng bao nhiêu ngày đầu tiên của quý, NHNN sẽ thông báo hạn mức chiết khấu cho các ngân hàng?

a)

10 ngày đầu quý

b)

15 ngày đầu quý

c)

20 ngày đầu quý

d)

30 ngày đầu quý

46.

Sau khi gửi giấy đề nghị chiết khấu đến NHNN, TCTD sẽ nhận được phản hồi chấp nhận hoặc không chấp nhận trong thời gian bao lâu?

a)

1 ngày làm việc

b)

3 ngày làm việc

c)

5 ngày làm việc

d)

7 ngày làm việc

47.

Một ngân hàng thương mại đã được NHNN phê duyệt hạn mức chiết khấu là 1.000 tỷ đồng trong quý. Giả sử ngân hàng này đã được chiết khấu 800 tỷ đồng. Nếu ngân hàng tiếp tục đề nghị chiết khấu 300 tỷ đồng, NHNN có thể phê duyệt toàn bộ khoản chiết khấu này không?

a)

Có, vì ngân hàng đã có hạn mức chiết khấu được phê duyệt

b)

Không, vì khoản chiết khấu mới vượt quá hạn mức chiết khấu còn lại

c)

Có, nếu ngân hàng có tài sản đảm bảo bổ sung

d)

Không, vì ngân hàng chỉ có thể chiết khấu tối đa một lần trong quý

48.

Giá trị hiện tại của giấy tờ có giá (GTCG) được tính bằng công thức nào khi GTCG là loại trả lãi cuối kỳ (lãi đơn)?

a)

G=GT1+L×Tv/365G=\dfrac{GT}{1+L\times T_{v}/365}

b)

G=GT(1+L)Tv/365G=\dfrac{GT}{(1+L)^{T_{v}/365}}

c)

G=GT×(1+L×Tv/365)G=GT\times\left(1+L\times T_{v}/365\right)

d)

G=GT×(1+L)Tv/365G=GT\times(1+L)^{T_{v}/365}

49.

Giá trị hiện tại của giấy tờ có giá (GTCG) được tính bằng công thức nào khi GTCG là loại trả lãi nhập gốc (lãi kép)?

a)

G=GT1+L×Tv/365G=\dfrac{GT}{1+L\times T_{v}/365}

b)

G=GT(1+L)Tv/365G=\dfrac{GT}{(1+L)^{T_{v}/365}}

c)

G=GT×(1+L×Tv/365)G=GT\times\left(1+L\times T_{v}/365\right)

d)

G=GT×(1+L)Tv/365G=GT\times(1+L)^{T_{v}/365}

50.

GTCG dài hạn trả lãi định kỳ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tiền lãi được nhập vào gốc theo từng kỳ và tính lãi kép cho kỳ sau

b)

Tiền lãi được thanh toán theo định kỳ, phần gốc giữ nguyên đến ngày đáo hạn

c)

Tiền lãi được trả trước khi đáo hạn, phần gốc chiết khấu theo phương pháp lãi đơn

d)

Tiền lãi chỉ được thanh toán một lần vào ngày đáo hạn

51.

Trong trường hợp chiết khấu có kỳ hạn, tổ chức tín dụng (TCTD) phải gửi giấy cam kết mua lại GTCG cho Ngân hàng Nhà nước (NHNN) trong thời gian tối đa bao lâu kể từ khi nhận được thông báo chấp nhận chiết khấu?

a)

1 ngày làm việc

b)

2 ngày làm việc

c)

3 ngày làm việc

d)

5 ngày làm việc

52.

Khi hết thời hạn chiết khấu, tổ chức tín dụng (TCTD) phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Thanh toán tiền mua lại giấy tờ có giá (GTCG) cho NHNN và nhận lại GTCG

b)

Ký tiếp hợp đồng chiết khấu với NHNN để gia hạn thêm thời gian

c)

Chuyển nhượng GTCG cho bên thứ ba để tiếp tục vay vốn

d)

Không cần thực hiện nghĩa vụ nào vì NHNN tự động tất toán khoản chiết khấu

53.

GTCG nào dưới đây không đủ điều kiện để NHNN thực hiện chiết khấu?

a)

GTCG do doanh nghiệp phát hành và chưa đến hạn thanh toán

b)

GTCG phát hành bằng VND, có thể chuyển nhượng, thuộc sở hữu hợp pháp của TCTD

c)

GTCG có thời hạn còn lại dưới 91 ngày và thuộc danh mục NHNN cho phép chiết khấu toàn bộ

d)

GTCG do chính tổ chức tín dụng xin chiết khấu phát hành

54.

Nếu một tổ chức tín dụng (TCTD) bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt, NHNN sẽ:

a)

Tiếp tục chiết khấu GTCG như bình thường để hỗ trợ thanh khoản

b)

Yêu cầu TCTD phải có tài sản thế chấp mới được chiết khấu GTCG

c)

Tạm ngừng hoặc không thực hiện chiết khấu GTCG đối với TCTD đó

d)

Giảm lãi suất chiết khấu để giúp TCTD vượt qua khó khăn

55.

Cho vay cầm cố là hình thức NHNN cho TCTD vay trên cơ sở nào?

a)

Đảm bảo bằng tài sản thế chấp là bất động sản

b)

Đảm bảo bằng cầm cố giấy tờ có giá thuộc sở hữu của TCTD

c)

Đảm bảo bằng tiền gửi tại NHNN

d)

Không cần tài sản đảm bảo

56.

NHNN thực hiện cho vay cầm cố GTCG đối với TCTD nhằm mục đích gì?

a)

Hỗ trợ thanh khoản ngắn hạn cho TCTD

b)

Giúp TCTD mở rộng tín dụng dài hạn

c)

Đầu tư vào thị trường chứng khoán

d)

Cung cấp vốn cho các dự án bất động sản

57.

TCTD vay vốn thông qua hình thức cầm cố GTCG tại NHNN cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích

b)

Hoàn trả nợ gốc và lãi vay đầy đủ, đúng hạn

c)

Có GTCG đủ tiêu chuẩn đảm bảo thực hiện nghĩa vụ trả nợ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

58.

Theo quy định, thời hạn cho vay cầm cố của NHNN đối với TCTD là:

a)

Không quá 6 tháng

b)

Không quá 12 tháng và không vượt quá thời hạn còn lại của GTCG được cầm cố

c)

Không quá 24 tháng

d)

Không có giới hạn về thời gian

59.

Lãi suất cho vay cầm cố của NHNN đối với TCTD được áp dụng như thế nào?

a)

Bằng lãi suất tái cấp vốn do NHNN quy định

b)

Luôn thấp hơn lãi suất thị trường liên ngân hàng

c)

Được quyết định bởi từng TCTD theo thỏa thuận với NHNN

d)

Luôn cố định ở mức 5%/năm

60.

Mức cho vay cầm cố tại NHNN đối với TCTD được xác định như thế nào?

a)

Bằng toàn bộ giá trị phát hành của GTCG theo mệnh giá

b)

Bằng tổng giá trị phát hành của GTCG theo mệnh giá nhân với tỷ lệ cho vay do NHNN quy định

c)

Bằng giá trị thị trường của GTCG tại thời điểm vay

d)

Bằng giá trị chiết khấu của GTCG

61.

Giấy tờ có giá (GTCG) nào dưới đây không đủ điều kiện để cầm cố vay tại NHNN?

a)

GTCG được phép chuyển nhượng

b)

GTCG do TCTD đề nghị vay phát hành

c)

GTCG thuộc sở hữu hợp pháp của TCTD đề nghị vay

d)

GTCG có thời hạn còn lại tối thiểu bằng thời gian vay

62.

Nếu đến hạn mà TCTD không thể hoàn trả đầy đủ gốc và lãi vay cho NHNN, NHNN sẽ xử lý như thế nào?

a)

Gia hạn khoản vay thêm tối đa 12 tháng mà không tính lãi quá hạn

b)

Thu hồi GTCG đã cầm cố và xử lý theo quy định

c)

Cho phép TCTD vay thêm khoản mới để trả khoản vay cũ

d)

Không áp dụng biện pháp xử lý nào

63.

Nếu NHNN quyết định tăng tỷ lệ cho vay trên giá trị GTCG được cầm cố, điều này sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

TCTD có thể vay được nhiều vốn hơn từ NHNN

b)

TCTD sẽ khó khăn hơn trong việc tiếp cận vốn vay

c)

Lãi suất cho vay cầm cố tại NHNN

d)

NHNN sẽ thắt chặt chính sách tiền tệ

64.

Khi TCTD muốn vay vốn bằng hình thức cầm cố GTCG, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Giao giấy tờ có giá (GTCG) cho NHNN

b)

Nộp hồ sơ đề nghị vay cầm cố tại NHNN

c)

Trích tài khoản tiền gửi để trả trước một phần khoản vay

d)

Nhận tiền vay từ NHNN

65.

Hồ sơ vay cầm cố GTCG tại NHNN không bắt buộc phải có tài liệu nào sau đây?

a)

Giấy đề nghị vay vốn có bảo đảm bằng GTCG

b)

Bảng kê GTCG đề nghị cầm cố

c)

Báo cáo tài chính đã kiểm toán của TCTD trong 5 năm gần nhất

d)

Giải trình tình hình nguồn vốn và sử dụng vốn tại thời điểm xin vay

66.

Sau khi hồ sơ vay cầm cố GTCG được NHNN chấp thuận, TCTD cần làm gì trước khi NHNN giải ngân khoản vay?

a)

Ký cam kết không sử dụng vốn sai mục đích

b)

Giao giấy tờ có giá (GTCG) cho NHNN

c)

Đồng phí dịch vụ vay vốn cầm cố

d)

Cam kết duy trì một khoản tiền gửi tại NHNN

67.

NHNN thực hiện giải ngân khoản vay cầm cố GTCG cho TCTD bằng cách nào?

a)

Chi tiền mặt trực tiếp cho TCTD

b)

Chuyển khoản vào tài khoản tiền gửi tại NHNN của TCTD

c)

Chuyển tiền vào tài khoản tại một ngân hàng thương mại khác

d)

Phát hành thêm GTCG để cho vay

68.

Nếu đến hạn trả nợ mà TCTD không thanh toán, NHNN sẽ thu hồi nợ bằng cách nào trước tiên?

a)

Bán ngay GTCG trên thị trường để thu hồi nợ

b)

Gia hạn khoản vay thêm 6 tháng

c)

Trích tài khoản tiền gửi của TCTD tại NHNN để thu nợ

d)

Chuyển toàn bộ khoản vay thành nợ xấu

69.

Nếu TCTD không có đủ tiền trong tài khoản tiền gửi và không thể trả nợ, NHNN sẽ làm gì để thu nợ?

a)

Chuyển nợ vay thành nợ xấu và yêu cầu Chính phủ hỗ trợ xử lý

b)

Bán GTCG trên thị trường tiền tệ hoặc thu hồi nợ khi GTCG đến hạn

c)

Miễn giảm tiền nợ gốc để hỗ trợ

70.

Mục đích của hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng của NHNN là gì?

a)

Hỗ trợ thanh khoản cho TCTD để chi trả tiền gửi và tiền vay

b)

Giúp TCTD tăng lợi nhuận từ hoạt động tín dụng

c)

Cung cấp vốn dài hạn cho tất cả các doanh nghiệp

d)

Hạn chế tín dụng đối với các ngành, lĩnh vực ưu tiên

71.

Đối tượng nào sau đây được áp dụng hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng?

a)

Ngân hàng thương mại, ngân hàng hợp tác xã, công ty tài chính

b)

Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tài chính quốc tế

c)

Cá nhân và doanh nghiệp tư nhân

d)

Chỉ các ngân hàng thương mại

72.

Tổ chức tín dụng muốn vay lại theo hồ sơ tín dụng cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?

a)

Đang bị kiểm soát đặc biệt để được hỗ trợ thanh khoản

b)

Có đủ tài sản đảm bảo và không có khoản vay nào bị phân loại nợ nhóm 3, 4, 5

c)

Đang gặp khó khăn về khả năng chi trả và chưa sử dụng hết GTCG thuộc danh mục giao dịch của NHNN

d)

Có khoản vay ngoại tệ được bảo lãnh bởi Chính phủ

73.

Khoản vay nào sau đây đủ điều kiện để được vay lại theo hồ sơ tín dụng?

a)

Khoản vay bằng VND, có tài sản đảm bảo, được phân loại nhóm 1

b)

Khoản vay bằng ngoại tệ, có tài sản đảm bảo, được phân loại nhóm 1

c)

Khoản vay bằng VND, không có tài sản đảm bảo, được phân loại nhóm 2

d)

Khoản vay bất kỳ nếu được NHNN phê duyệt

74.

Thời hạn tối đa của khoản vay lại theo hồ sơ tín dụng là bao lâu?

a)

6 tháng

b)

9 tháng

c)

12 tháng

d)

24 tháng

75.

Mức tối đa NHNN có thể cho vay lại theo hồ sơ tín dụng là bao nhiêu?

a)

Không giới hạn, tùy theo nhu cầu của TCTD

b)

Không vượt quá 60% tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng

c)

Không vượt quá 80% tổng dư nợ gốc của các khoản cho vay trong bảng kê hồ sơ tín dụng

d)

Bằng tổng dư nợ của tất cả các khoản vay có tài sản đảm bảo

76.

Lãi suất áp dụng cho khoản vay lại theo hồ sơ tín dụng là bao nhiêu?

a)

Do NHNN và TCTD tự thỏa thuận

b)

Lãi suất tái cấp vốn của NHNN

c)

Luôn cố định ở mức 6%/năm

d)

Phụ thuộc vào lãi suất thị trường liên ngân hàng

77.

Nếu TCTD không thể trả nợ vay lại theo hồ sơ tín dụng đúng hạn và không được gia hạn, NHNN sẽ làm gì?

a)

Chuyển toàn bộ nợ vay thành nợ xấu và báo cáo lên Chính phủ

b)

Miễn giảm một phần nợ gốc và gia hạn nợ vô thời hạn

c)

Trích tài khoản thanh toán bằng VND của TCTD tại NHNN để thu hồi nợ và thu từ nguồn khác nếu có

d)

Không có biện pháp xử lý nào vì đây là rủi ro tín dụng bình thường

78.

Nghiệp vụ thấu chi của NHNN nhằm mục đích gì?

a)

Giúp các TCTD có thêm vốn để cho vay khách hàng dài hạn

b)

Bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán điện tử liên ngân hàng

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn từ NHNN với lãi suất ưu đãi

d)

Kiểm soát thị trường ngoại hối và tỷ giá

79.

Thấu chi là gì?

a)

Việc NHNN cho các TCTD vay dài hạn với lãi suất thấp

b)

Việc TCTD chi vượt số dư có trên tài khoản tiền gửi thanh toán của mình mở tại NHNN trong ngày thanh toán

c)

Việc NHNN cấp vốn cho các TCTD để mở rộng hoạt động tín dụng

d)

Một hình thức vay vốn không cần tài sản đảm bảo tại NHNN

80.

Cho vay qua đêm của NHNN là gì?

a)

Việc NHNN cho TCTD vay có bảo đảm bằng cầm cố GTCG trong khoảng thời gian từ cuối ngày làm việc hôm trước đến ngày làm việc liền kề tiếp theo

b)

Việc NHNN cho TCTD vay ngắn hạn trong vòng 7 ngày để hỗ trợ thanh khoản

c)

Việc NHNN mua lại GTCG của các TCTD với thời hạn tối đa là 1 tháng

d)

Việc NHNN cấp vốn cho các TCTD để đầu tư vào các ngành ưu tiên

81.

Theo quy định, NHNN sẽ cho phép thấu chi

a)

Tất cả các tổ chức tài chính có tài khoản tại NHNN

b)

Các tổ chức tín dụng để bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán điện tử liên ngân hàng

c)

Cá nhân và doanh nghiệp có nhu cầu thanh toán đột xuất

d)

Ngân hàng thương mại quốc doanh và các công ty bảo hiểm

82.

Giấy tờ có giá (GTCG) được sử dụng trong giao dịch thấu chi và cho vay qua đêm tại NHNN cần đáp ứng điều kiện nào?

a)

Được phát hành bằng ngoại tệ mạnh như USD hoặc EUR

b)

Có thời hạn còn lại tối thiểu là 30 ngày và thuộc danh mục do Thống đốc NHNN quyết định

c)

Phải có kỳ hạn trên 5 năm để đảm bảo an toàn tín dụng

d)

Phải là chứng khoán của các công ty niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán

83.

Khoản vay qua đêm của NHNN đối với TCTD kéo dài trong khoảng thời gian nào?

a)

Tới 3 ngày làm việc liên tiếp

b)

Từ cuối ngày làm việc hôm trước đến ngày làm việc liền kề tiếp theo

c)

Từ đầu tháng đến cuối tháng

d)

Không có thời hạn cố định, tùy theo thỏa thuận giữa NHNN và TCTD

84.

Nghiệp vụ cho vay qua đêm của NHNN nhằm mục đích gì?

a)

Giúp các TCTD có thêm vốn để cho vay khách hàng dài hạn

b)

Bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán điện tử liên ngân hàng

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận nguồn vốn từ NHNN với lãi suất ưu đãi

d)

Tất toán khoản thấu chi tại thời điểm cuối ngày làm việc

85.

Đến cuối ngày làm việc, nếu TCTD có số tiền thấu chi chưa được tất toán, NHNN sẽ:

a)

Gia hạn khoản thấu chi thêm một ngày

b)

Tự động chuyển số tiền thấu chi chưa tất toán sang tài khoản cho vay qua đêm

c)

Cắt giảm hạn mức thấu chi của TCTD

d)

Phạt TCTD và yêu cầu hoàn trả ngay lập tức

86.

TCTD có khoản vay qua đêm tại NHNN sẽ phải chịu:

a)

Lãi suất tái cấp vốn

b)

Lãi suất thị trường liên ngân hàng

c)

Lãi suất vay qua đêm theo quy định của NHNN

d)

Không phải chịu lãi suất nếu hoàn trả vào đầu ngày làm việc tiếp theo

87.

Nếu TCTD có khoản vay qua đêm quá hạn, NHNN sẽ thực hiện biện pháp nào trước tiên?

a)

Yêu cầu Chính phủ hỗ trợ tài chính cho TCTD

b)

Trích tài khoản tiền gửi của TCTD tại NHNN để thu hồi nợ gốc trước, lãi sau

c)

Miễn giảm một phần nợ để hỗ trợ thanh khoản

d)

Gia hạn thêm thời gian trả nợ cho TCTD

88.

Nếu một TCTD có dư nợ vay qua đêm quá hạn 03 lần liên tiếp trong 1 tháng, NHNN sẽ

a)

Phạt tiền TCTD và tiếp tục cho vay

b)

Giảm hạn mức vay qua đêm của TCTD

c)

Dừng việc thấu chi và cho vay qua đêm đối với TCTD đó

d)

Gia hạn thêm thời gian thanh toán nợ

89.

Thấu chi trong thanh toán điện tử liên ngân hàng là gì

a)

Việc TCTD chi vượt số dư có trên tài khoản thanh toán tại NHNN trong ngày làm việc

b)

Việc NHNN cho TCTD vay vốn có kỳ hạn dưới 7 ngày

c)

Việc NHNN mua lại giấy tờ có giá của TCTD trước khi đến hạn thanh toán

d)

Việc NHNN cấp tín dụng dài hạn cho TCTD

90.

Cho vay qua đêm của NHNN có đặc điểm gì

a)

Là khoản vay có kỳ hạn tối đa 7 ngày

b)

Là khoản vay có bảo đảm bằng cầm cố giấy tờ có giá

c)

Là khoản vay không cần tài sản bảo đảm

d)

Là khoản vay dài hạn nhằm hỗ trợ thanh khoản cho TCTD

91.

Điều kiện của giấy tờ có giá (GTCG) được sử dụng trong giao dịch thấu chi và cho vay qua đêm là gì

a)

Có thể chuyển nhượng và được phát hành bằng VND

b)

Có thời hạn còn lại tối thiểu 60 ngày

c)

Thuộc sở hữu của cá nhân hoặc doanh nghiệp

d)

Không cần thuộc danh mục NHNN quy định

92.

Khi nào NHNN thực hiện cho vay qua đêm đối với TCTD

a)

Khi TCTD có khoản thấu chi chưa tất toán vào cuối ngày làm việc

b)

Khi TCTD không đủ vốn để cho vay khách hàng

c)

Khi NHNN muốn kiểm soát cung tiền trong nền kinh tế

d)

Khi TCTD có dư nợ xấu và cần hỗ trợ tài chính

93.

Nếu quá nêu TCTD có dư nợ vay qua đêm quá hạn 3 lần liên tiếp trong 1 tháng

a)

NHNN sẽ gia hạn thêm thời gian trả nợ

b)

NHNN sẽ dừng việc thấu chi và cho vay qua đêm đối với TCTD đó

c)

NHNN sẽ miễn lãi suất cho vay qua đêm

d)

TCTD sẽ được tăng hạn mức thấu chi

94.

Khi NHNN cấp hạn mức thấu chi cho một TCTD, yếu tố nào dưới đây KHÔNG ảnh hưởng đến hạn mức thấu chi

a)

Giá trị giấy tờ có giá mà TCTD sử dụng để đảm bảo thấu chi

b)

Tỷ lệ thấu chi do NHNN quy định

c)

Dư nợ gốc và lãi vay qua đêm của TCTD tại NHNN

d)

Tổng vốn điều lệ của TCTD

95.

Trường hợp TCTD không thể tất toán khoản vay qua đêm đúng hạn, NHNN sẽ thực hiện bước nào cuối cùng để thu hồi nợ

a)

Chuyển khoản vay qua đêm thành khoản vay dài hạn

b)

Miễn giảm một phần nợ gốc cho TCTD

c)

Thu hồi nợ từ giấy tờ có giá do TCTD cầm cố

d)

Gia hạn thêm thời gian vay cho TCTD

96.

Lãi suất cho vay qua đêm của NHNN đối với TCTD được tính như thế nào

a)

Bằng lãi suất tái cấp vốn do NHNN công bố

b)

Bằng lãi suất tái cấp vốn cộng thêm 50%

c)

Được xác định linh hoạt theo từng thời kỳ mà không có quy định cụ thể

d)

Luôn cao hơn lãi suất cho vay tái cấp vốn của NHNN

97.

Khi NHNN thực hiện thu hồi nợ vay qua đêm quá hạn, thứ tự ưu tiên thu hồi nợ như thế nào

a)

Thu lãi trước, gốc sau

b)

Thu từ nguồn khác trước, trích tài khoản thanh toán sau

c)

Thu gốc trước, lãi sau

d)

Bán ngay giấy tờ có giá để thu hồi toàn bộ nợ

98.

NHNN có bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn không

a)

Có, áp dụng cho tất cả các khoản vay trong nước và quốc tế

b)

Chỉ bảo lãnh cho tổ chức, cá nhân vay vốn trong nước

c)

Chỉ bảo lãnh cho TCTD vay vốn nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ

d)

Không bảo lãnh cho bất kỳ tổ chức, cá nhân nào

99.

Bảo lãnh của NHNN là gì

a)

Cam kết của NHNN đảm bảo thanh toán nghĩa vụ vay vốn nước ngoài của TCTD được bảo lãnh

b)

Cam kết của NHNN đối với tất cả các khoản vay của tổ chức tín dụng

c)

NHNN hỗ trợ tài chính trực tiếp cho tổ chức tín dụng gặp khó khăn

d)

NHNN chỉ hỗ trợ khi tổ chức tín dụng mất khả năng thanh toán

100.

NHNN tạm ứng cho ngân sách nhà nước trong trường hợp nào

a)

Khi ngân sách địa phương bị thiếu hụt

b)

Khi ngân sách trung ương gặp thiếu hụt tạm thời và có quyết định của Thủ tướng Chính phủ

c)

Khi chính phủ cần tài trợ các dự án đầu tư công dài hạn

d)

Khi có yêu cầu từ Bộ Tài chính

101.

Khoản tạm ứng của NHNN cho ngân sách trung ương phải được hoàn trả trong thời gian nào

a)

Trong vòng 6 tháng kể từ ngày tạm ứng

b)

Trong vòng 2 năm kể từ ngày tạm ứng

c)

Trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Ủy ban Thường vụ Quốc hội quyết định

d)

Không cần hoàn trả nếu có khó khăn tài chính

102.

Tổng hạn mức thấu chi tối đa được tính như thế nào

a)

100% giá trị GTCG cầm cố tại thời điểm định giá

b)

95% giá trị GTCG cầm cố tại thời điểm định giá

c)

90% giá trị GTCG cầm cố tại thời điểm định giá

d)

80% giá trị GTCG cầm cố tại thời điểm định giá

103.

Mức cho vay qua đêm được xác định như thế nào

a)

Bằng tổng hạn mức thấu chi

b)

Bằng số dư thấu chi thực tế tại thời điểm cuối ngày

c)

Bằng 50% giá trị GTCG cầm cố

d)

Do ngân hàng quyết định theo từng trường hợp

Similar Resources on Wayground