wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

a. Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

b. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

c. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

d. Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

2.

Chọn câu trả lời sai: a. Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ b. Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao c. Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn d. Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

a)

a. Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

b. Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao

c)

c. Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

d. Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

3.

Để làm rõ bản chất của lợi nhuận, C.Mác bắt đầu phân tích, làm rõ yếu tố nào sau đây?

a)

a. Hàng hóa sức lao động

b)

c. Chi phí sản xuất

c)

b. Xuất khẩu tư bản c. Chi phí sản xuất

d)

d. Lợi tức

4.

Hoàn thành luận điểm sau: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là phần giá trị hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của…đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy

a)

a. Sức lao động

b)

b. Tư liệu sinh hoạt

c)

c. Tư liệu sản xuất .

d)

d. Chi phí sản xuất

5.

Chi phí sản xuất được ký hiệu là gì?

a)

a. m

b)

b. v

c)

c. c

d)

d. k

6.

Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng nhất:

a)

a. Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Tư bản bất biến là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Tư bản bất biến và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

d. Tư bản bất biến là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

7.

Tiền công thực tế là gì? a. Là tổng số tiền mà người lao động nhận được trong một đơn vị thời gian b. Là tổng số tiền lương, thưởng và các khoản thu nhập khác của người lao động

a)

a. Là tổng số tiền mà người lao động nhận được trong một đơn vị thời gian

b)

b. Là tổng số tiền lương, thưởng và các khoản thu nhập khác của người lao động

c)

c. Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

d. Là số tiền mà người lao động thu được sau lao động

8.

Tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

a. Là số lần chu chuyển tư bản trong một năm

b)

b. Là số lần chu chuyển của tư bản bất biến

c)

c. Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến

d)

d. Là số lần chu chuyển của tư bản ứng trước

9.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

a. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

chuyển của tư bản

b. Tuần hoàn tư bản

c)

c. Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

10.

Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở chổ:

a)

a. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

b. Có vai trò quan trọng như nhau

c)

c. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

d. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

11.

Lợi nhuận được ký hiệu là?

a)

a. k

b)

b. p

c)

c. v

d)

d. c

12.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

a. Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

b. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

c. Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

d. Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

13.

Chọn phương án sai về hàng hóa sức lao động:

a)

a. Tồn tại trong người lao động

b)

b. Có thể mua bán nhiều lần

c)

c. Chỉ có giá trị sử dụng, không có giá trị

d)

d. Có khả năng tạo ra giá trị mới

14.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

d. Tư bản bất biến là điều kiện, tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

15.

Chọn phương án đúng: g

a)

a. Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bền mặt nền kinh tế thị trường

b)

b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau

c)

c. Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

d)

d. Các phương án được nêu đều đúng

16.

Hoàn thành luận điểm sau: Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do người bán …tạo ra và thuộc về nhà tư bản

a)

a. Sức lao động

b)

b. Lao động

c)

c. Hàng hóa

d)

d. Sản phẩm

17.

Chọn ý sai về lao động và sức lao động:

a)

a. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

b. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

c. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

d. Tiền công trả cho lao động chứ không phải trả cho sức lao động

18.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, có ký hiệu là v?

a)

a. Tư bản bất biến

b)

b. Tư bản khả biến

c)

c. Tư bản ứng trước

d)

d. Tư bản thanh toán

19.

Thời gian chu chuyển tư bản không bao gồm?

a)

a. Thời gian sản xuất

b)

b. Thời gian lưu thông

c)

c. Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

d. Thời gian gián đoạn lao động

20.

Giá cả sản xuất được tính bằng:

a)

a. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

b)

b. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân

c)

c. Tổng chi phí sản xuất và giá trị thặng dư

d)

d. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận siêu nghạch

21.

. Lợi tức trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

a. Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

b)

b. Tiền lời của vốn vay

c)

c. Tiền lãi do kinh doanh

d)

d. Lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn

vay

22.

. Lợi tức trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

a. Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay

b)

b. Tiền lời của vốn vay

c)

c. Tiền lãi do kinh doanh

d)

d. Lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn

vay

23.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

a. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

ng

b)

c

b. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

c. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

d)

d. Là tỷ lệ phần trăm giữa giá thặng dư và tư bản lưu động

24.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn

b)

b. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư trong một xí nghiệp nào đó

c)

c. Là tăng quy mô tư bản bằng cách hợp nhất nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn và tư bản hóa

một phần giá trị thặng dư

d)

d. Là tăng quy mô tư bản xã hội nhưng không làm tăng quy mô tư bản cá biệt

25.

Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ nào sau đây?

a)

a. Địa chủ và công nhân nông nghiệp

b)

b. Địa chủ, nhà tư bản đầu tư và công nhân nông nghiệp

c)

c. Giữa các nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp với nhau

d)

d. Giữa nhà tư bản và công nhân nông nghiệp

26.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

a. Là địa tô thu được trên đất do hiệu quả đầu tư tư bản đem lại

b)

b. Là địa tô thu được trên ruộng đất tốt và có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

c)

c. Là địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

d)

d. Là địa tô thu được trên đất do ứng dụng khoa học kỹ thuật mang lạ

27.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

? a. Địa tô thu được trên đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi đem lại

b)

b. Địa tô thu được trên đất do thâm canh tăng năng suất mà có

c)

c. Địa tô thu được trên đất do vị trí đất gần nơi tiêu thụ mà có i

d)

d. Địa tô thu được trên đất có điều kiện giao thông mang lại

28.

Tư bản tài chính là gì? ư

a)

ư a. Là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp ư

b)

ư b. Là tư bản do sự liên kết về tài chính giữa các nhà tư bản hợp thành ư

c)

ư c. Là những tư bản đầu tư trong lĩnh vực tài chínhw

d)

d. Là kết quả hợp nhất giữa tư bản sản xuất và tư bản ngân hàng

29.

? a. Căn cứ vào phạm vi sản xuất b. Căn cứ vào tốc độ sản xuất c. Căn cứ vào tính chất sản xuất d. Căn cứ vào nội dung sản xuất

a)

a. Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

b. Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

c. Căn cứ vào tính chất sản xuất

d)

d. Căn cứ vào nội dung sản xuất

30.

Chọn phương án sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu?

a)

a. Cả hai hình thức tái sản xuất đều làm cho sản phẩm tăng lên

b)

b. Cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả

sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

c. Tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít

hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

d. Các phương án được nêu đều đúng

31.

Khẳng định sau đây là của ai? "…Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ănghen

c)

c. Mác và Ph.Ănghen

d)

d. I.Lênin

32.

. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

a. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

b. Những năm đầu thế kỷ XIX

c)

c. Những năm 40 thế kỷ XIX

d)

d. Đầu thế kỷ XX

33.

Một trong những nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền. Chọn phương án sai

a)

a. Do sự đấu tranh quyết liệt của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản

b)

b. Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới sự tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật

c)

c. Do cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp

d)

d. Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất

34.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

a. Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

b)

b. Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc

c)

c. Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

d)

d. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

35.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:

a)

a. Chủ nghĩa tư bản

b)

n

b. Các nước giàu có

c)

c. Chủ nghĩa tư bản độc

d)

d. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

36.

Đặc trưng của hình thức tổ chức độc quyền Cartel (Các-ten)?

a)

a. Các xí nghiệp tư bản ký kết hiệp nghị thỏa thuận với nhau về giá cả sản xuất, sản

lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn thanh toán…

b)

b. Việc sản xuất, tiêu thụ hàng hóa đều do một ban quản trị điều hành

c)

c. Gồm các xí nghiệp lớn, thuộc các nghành nghề khác nhau liên kết lại

d)

d. Các xí nghiệp lớn chỉ góp vốn làm ăn mà không sản xuất, kinh doanh

37.

Tư bản tài chính chủ yếu thực hiện sự thống trị của mình thông qua:

a)

a. Lợi nhuận độc quyền

b)

b. Giá cả độc quyền

c)

. Chế độ tham dự

d)

d. Chế độ tham dự

38.

Xuất khẩu hàng hóa là đặc điểm cơ bản của:

a)

a. Các nước giàu sang các nước nghèo

b)

b. Các nước nghèo sang các nước giàu

c)

c. Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

d. Chủ nghĩa tư bản độc quyền

39.

Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là:

a)

a. Đầu tư trực tiếp

b)

b. Đầu tư trong nước

c)

c. Xuất khẩu hàng hóa

d)

d. Xuất khẩu lao động

40.

Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

? a. Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

b. Giúp nhà nước tư sản thâu tóm lợi nhuận của các nhà tư bản tư nhân

c)

c. Giúp nhà nước tư sản điều hòa được mâu thuẫn giai cấp trong xã hội

d)

d. Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa

41.

Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước bao gồm:

a)

a. Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

c. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

c. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

d. Cơ chế thị trường, quy luật thị trường, điều tiết của nhà nước

42.

Các tài phiệt (đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) thực hiện sự thống trị kinh tế của mình thông qua:

a)

a. Chế độ tham dự

b)

b. Chế độ ủy nhiệm

c)

c. Kết hợp chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm

d)

d. Các tổ chức tài chính quốc tế

43.

Xuất khẩu hàng hóa là:

a)

a. Đưa hàng hóa ra trao đổi trên thị trường

b)

b. Đưa hàng hóa ra nước ngoài bán để thực hiện giá trị

c)

c. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

d. Đầu tư tiền mua hàng hóa ở nước ngoài

44.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào

a)

a. Những ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh

b)

b. Những ngành nhanh thu được lợi nhuận

c)

c. Những ngành có công nghệ tiên tiến, hiện đại

d)

d. Những ngành thuộc kết cấu hạ tầng

45.

C.Mác đã dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản? ư

a)

ư a. Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử ư

b)

b. Học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Học thuyết hình thái kinh tế-xã hội

d)

d. Học thuyết giá trị

46.

. Giá trị hàng hóa sức lao động không bao gồm yếu tố nào sau đây: ư

a)

a. Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động

b)

ư

b. Phí tổn đào tạo người lao động

c)

c. Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

ư

d)

ư

d. Chi phí đầu tư máy móc, công cụ lao động cho người lao động

47.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về?

a)

ư

a. Cung và cầu các loại hàng hóa

b)

b. Lợi tức

c)

c. Tỷ suất lợi nhuận

d)

d. Giá trị thặng dư siêu nghạch

48.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

a. Đầu tư tư bản

b)

b. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản n

c)

c. Là trung tâm tín dụng

d)

d. Là trung tâm thanh toán

49.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do:

a)

a. Quyết định của nhà nước

b)

b. Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

c. Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

d. Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, công ty con, công ty cháu

50.

Chọn phương án đúng nhất về địa tô tuyệt đối:

a)

a. Địa tô có trên đất xấu nhất

b)

b. Địa tô có trên đất ở vị trí xa đường giao thông, thị trường

c)

Địa tô trên đất có điều kiện sản xuất khó khăn nhất

d)

d. Địa tô có trên tất cả các loại đất cho thuê

51.

Đâu là nguyên nhân quyết định dẫn đến sự tích tụ và tập trung tư bản?

a)

a. Lao động xã hội

b)

c. Cải tiến kỹ thuật

c)

b. Tích lũy tư bản

d)

c. Cải tiến kỹ thuật d. Tái cấu trúc hệ thống tài chính

52.

Trong tổ chức độc quyền Các-ten, các nhà tư bản độc lập về hoạt động gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

a. Sản xuất và thương nghiệp

b)

a. Sản xuất và thương nghiệp

c)

c. Tiêu chuẩn đo lường chất hàng hóa

d)

d. Lưu thông hàng hóa

53.

Mục đích hoạt động của hình thức độc quyền Xanh-đi-ca là gì?

a)

a. Ký hiệp nghị thoả thuận với nhau về giá cả, quy mô sản lượng, thị trường tiêu thụ, kỳ hạn

thanh toán

b)

b. Thống nhất đầu mối mua và bán để mua nguyên liệu với giá rẻ, bán hàng hoá với giá

đắt nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

c)

c. Loại trừ các đối thủ cạnh tranh trong một ngành sản xuất

d)

d. Tự do định giá độc quyền cho sản phẩm

54.

Mục đích của xuất khẩu tư bản của các cường quốc tư bản nhằm?

a)

b. Để phát triển khoa học - kỹ thuật

b)

a. Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

n

c)

c. Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

d)

d. Chiếm đoạt lực lượng lao động của các nước nhập khẩu tư bản

55.

Các tổ chức độc quyền ở thời kỳ đầu thường chọn nơi nào để xuất khẩu tư bản?

a)

a. Tại chính quốc

b)

b. Tại các nước tư bản phát triển cao

c)

c. Các nước có nền kinh tế kém phát triển

d)

d. Các quốc gia đang xảy ra chiến tranh

56.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

a. Các nhà tư bản trong tổ chức độc quyền chưa thỏa hiệp nhau

b)

b. Xã hội không thừa nhận các tổ chức độc quyền

c)

c. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

d. Cạnh tranh là một thông lệ trong chủ nghĩa tư bản

57.

. Nguyên nhân cơ bản nào dẫn đến sự hình thành tư bản tài chính?

a)

a. Lượng tiền trong lưu thông hàng hóa quá lớn

b)

b. Xuất hiện tầng lớp giàu có trong xã hội tư bản

c)

c. Quá trình tích tụ và tập trung trong công nghiệp và các tổ chức ngân hàng

d)

d. Xuất hiện một số nhà tư bản trữ một lượng tiền tệ quá lớn

58.

. Hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do sự … đã đạt đến mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời”

a)

a. Độc quyền

b)

b. Tập trung

c)

c. Thay đổi

d)

d. Phát triển

59.

Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc đã gây ra hậu quả nghiêm trọng nào đối với nhân loại?

a)

a. Hình thành chủ nghĩa khủng bố mang tính quốc tế

b)

b. Môi trường sinh thái bị phá hủy nghiêm trọng

c)

c. Nhân dân các nước trên thế giới trở nên mâu thuẫn nhau

d)

d. Chiến tranh thế giới

60.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

a. Độc quyền làm cho cạnh tranh trở nên gay gắt hơn

b)

b. Độc quyền sẽ thủ tiêu cạnh tranh

c)

c. Độc quyền làm giảm sự cạnh tranh

d)

d. Độc quyền và cạnh tranh hoàn toàn độc lập với nhau

61.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước ra đời nhằm mục đích gì?

a)

a. Giúp nhà nước thâu tóm lợi nhuận các nhà tư bản

b)

b. Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ

nghĩa tư bản

c)

c. Đẩy mạnh cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền tư nhân với nhau nhằm thu lợi nhuận

d)

d. Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ

nghĩa

62.

Nguyên nhân sâu xa của sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa tư bản độc quyền là?

a)

a. Mâu thuẫn giai cấp đối kháng gay gắt đến mức không thể điều hòa được

b)

b. Sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

c)

c. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

t d. Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

63.

Biểu hiện chủ yếu của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

a. Sự kết hợp về nhân sự giữa nhà nước tư sản với các tổ chức độc quyền tư nhân

b)

b. Xuất khẩu tư bản chuyển từ nước tư bản phát triển sang các nước chậm phát triển

c)

c. Sự xuất hiện và thống trị của tư bản tài chính

d)

d. Sự phát triển mạnh của các tổ chức độc quyền trong ngân hàng

64.

Đóng góp tích cực và quan trọng nhất của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nhân loại?

a)

a. Duy trì và phát triển chế độ tư hữu lên đỉnh cao

b)

b. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh chóng

c)

c. Xây dựng nhà nước pháp quyền tư sản để quản lý xã hội

d)

d. Điều hòa mâu thuẫn giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội

65.

Các cuộc chiến tranh xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

a. Thế kỷ XVII

b)

b. Thế kỷ XVIII

c)

I c. Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX

d)

d. Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX

66.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa:

a)

a. Sở hữu nhà nước với sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa

b)

b. Sở hữu nhà nước với sở hữu độc quyền tư nhân

c)

c. Sở hữu của nhà nước tư sản với nhau

d)

d. Sở hữu của nhiều nước tư bản với nhau

67.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:

a)

a. Quy luật giá cả sản xuất

b)

b. Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

c. Quy luật giá cả độc quyền

d)

d. Quy luật lợi nhuận độc quyền

68.

Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào ngành nào?

a)

? a. Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, lợi nhuận cao

b)

b. Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh, ít lợi nhuận c

c)

c. Ngành có tốc độ chu chuyển chậm, lợi nhuận cao

d)

d. Ngành thuộc kết cấu hạ tầng, kỹ thuật của nền kinh tế

69.

Nhà nước thường đầu tư vào các lĩnh vực nào?

a)

a. Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, ít lợi nhuận

b)

b. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

c. Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, ít lợi nhuận

d)

d. Đầu tư vừa phải, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

70.

Theo Lênin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản?

a)

a. Ba

b)

b. Bốn

c)

c. Năm

d)

d. Sáu

71.

. Xét về chủ thể xuất khẩu, thì xuất khẩu tư bản được chia thành:

a)

a. Xuất khẩu tư bản tư nhân và xuất khẩu tư bản nhà nước

b)

c. Xuất khẩu tư bản trong nước và xuất khẩu tư bản nước ngoài

c)

b. Xuất khẩu tư bản trực tiếp và xuất khẩu tư bản gián tiếp

d)

d. Xuất khẩu tư bản ngắn hạn và dài hạn

72.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

a. Sản xuất và tiêu dùng

b)

b. Trao đổi

c)

c. Tiêu dùng

d)

d. Phân phối và trao đổi

73.

ội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

a. Làm tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế

b)

b. Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lý, hiện đại và hiệu quả

c)

c. Tạo ra một số thách thức đối với quyền lực nhà nước, chủ quyền quốc gia

d)

d. Tác động mạnh mẽ đến hội nhập chính trị

74.

WTO là từ viết tắt tên tổ chức nào sau đây?

a)

a. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

b. Diễn đàn hợp tác Á - Âu

c)

c. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

d)

d. Tổ chức thương mại thế giới

75.

Khu vực thương mại tự do ASEAN được viết tắt là gì?

a)

a. ASEAN

b)

b. AFTA

c)

c. ASEM

d)

d. APEC

76.

Diễn đàn hợp tác Á - Âu được viết tắt là gì?

a)

a. ASEAN

b)

b. AFTA

c)

c. ASEM

d)

d. APEC

77.

. Quy luật giá trị được xem là:

a)

a. Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

b. Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

c. Quy luật kinh tế chung của mọi xã hộii

d)

d. Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

78.

Vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Chủ đạo

b)

b. Nòng cốt

c)

c. Động lực quan trọng

d)

d. Nền tảng vững chắc

79.

Ở Việt Nam tổ chức nào lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội?

a)

?

a. Nhà nước

b)

b. Đảng Cộng sản

c)

c. Quốc hội

d)

d. Chính phủ

80.

Tổ chức nào quản lý nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa thông qua pháp luật, các chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và cơ chế chính sách… ở Việt Nam?

a)

a. Nhà nước

b)

b. Đảng Cộng sản

c)

c. Bộ Công thương

d)

d. Bộ Tài chính

81.

Những hỗ trợ thị trường trong nước khi cần thiết, hỗ trợ các nhóm dân cư có thu nhập thấp gặp rủi ro trong cuộc sống nhằm?

a)

a. Đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế của xã hội

b)

i b. Tăng cường uy tín của Nhà nước

c)

c. Giảm bớt sự phân hóa giàu nghèo và sự bất bình đẳng

d)

d. Ổn định chính trị xã hội

82.

Thực hiện tiến bộ công bằng xã hội có nghĩa là:

a)

a. Điều tiết thu nhập, an sinh xã hội, phúc lợi xã hội tạo tiền đề cần thiết để mọi người

dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội

b)

b. Cào bằng, bình quân các lợi ích

c)

c. Chia đều các nguồn lực và của cải làm ra bất chấp chất lượng, hiệu quả và mức đóng

góp

d)

d. Dồn toàn bộ mọi nguồn lực cho sự phát triển xã hội vượt quá khả năng của nền kinh tế

83.

Đâu không phải là lý do cần thực hiện hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đồng bộ

b)

b. Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn chưa đầy đủ

c)

c. Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa còn kém hiệu lực, hiệu quả,

kém đầy đủ các yếu tố thị trường và các loại thị trường

d)

d. Do thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ra đời sau nên chưa theo

kịp các thể chế kinh tế thị trường khác

84.

Có mấy nội dung cần phải thực hiện để hoàn thiện thể chế và sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. 3 nội dung

b)

b. 5 nội dung

c)

c. 7 nội dung

d)

d. 9 nội dung

85.

Có mấy nội dung cần phải thực hiện để hoàn thiện thể chế và sở hữu trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

a. 3 nội dung

b)

b. 5 nội dung

c)

c. 7 nội dung

d)

d. 9 nội dung

86.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để có cách hiểu đúng về lợi ích kinh tế? Lợi ích kinh tế

là lợi ích ……, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

a

a)

a. Cá nhân

b)

b. Tập thể

c)

c. Vật chất

d)

d. Tinh thần

87.

Xét về bản chất, lợi ích kinh tế phản ánh nội dung nào sau đây?

a)

a. Phản ánh mục đích và động cơ các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã

hội

b)

b. Phản ánh nguồn gốc các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

i

c)

c. Phản ánh cơ sở và động lực các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

i

d)

i

d. Phản ánh tiêu chuẩn các quan hệ giữa các chủ thể trong nền sản xuất xã hội

88.

Về biểu hiện, lợi ích kinh tế trước hết của chủ doanh nghiệp sẽ là gì?

a)

a. Tiền công

ẩm

b)

b. Lợi nhuận

c)

c. Thương hiệu

d)

d. Chất lượng sản phẩm

89.

Ai là tác giả của câu nói sau? “Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự

thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được”

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăngghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. Hồ Chí Minh

90.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, hình thức nào sau đây được xem là cơ sở, nền tảng

của các hình thức lợi ích khác?

a)

a. Lợi ích cá nhân

b)

b. Lợi ích nhóm

c)

c. Lợi ích cộng đồng

d)

d. Lợi ích xã hội

91.

Có mấy nhân tố ảnh hướng đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

a. 2 nhân tố

b)

b. 3 nhân tố

c)

c. 4 nhân tố

d)

d. 5 nhân tố

92.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế, nhân tố nào biểu hiện sự tác

động mạnh mẽ và nhiều chiều đến lợi ích kinh tế của các chủ thể?

a)

a. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất xã hội

b)

b. Địa vị các chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

c)

c. Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

d)

d. Hội nhập kinh tế quốc tế

93.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khẳng định sau đây của Ph.Ăngghen: “Ở

đâu không có …… chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể

có sự thống nhất về hành động được”

a)

a. Mục tiêu

b)

b. Lợi ích

c)

c. Định hướng

d)

d. Nguyên tắc

94.

. Đảng ta quan niệm kinh tế hàng hóa có những mặt tích cực cần vận dụng cho xây dựng

chủ nghĩa xã hội từ kỳ đại hội nào?

a)

a. Đại hội VI

b)

b. Đại hội VII

c)

c. Đại hội VIII

d)

d. Đại hội IX

95.

Kỳ đại hội nào Đảng ta đã khẳng định: “Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ

nghĩa ở nước ta là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường,

có sự quản lý của nhà nước, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản”?

a

a)

a. Đại hội VI

b)

c. Đại hội IX

c)

b. Đại hội VII

d)

d. Đại hội XI

96.

Cơ sở sâu xa cho sự hình thành sở hữu hiện thực, trước hết xuất phát từ quá trình nào

sau đây?

a)

a. Quá trình sản xuất hàng hóa

b)

b. Quá trình tích lũy hàng hóa

i

c)

c. Quá trình sản xuất và tái sản xuất xã hội

d)

d. Quá trình lưu thông xã hội

97.

Sở hữu bao hàm những nội dung nào sau đây?

a)

a. Nội dung kinh tế và nội dung chính trị

b)

b. Nội dung chính trị và nội dung pháp lý

c)

c. Nội dung kinh tế và nội dung pháp lý

d)

d. Nội dung kinh tế và nội dung xã hội

98.

Từ nào sau đây diễn đạt vai trò của kinh tế nhà nước trong nền kinh tế thị trường định

hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam:

a)

:

a. Chủ đạo

b)

b. Nòng cốt

c)

c. Quan trọng

d)

d. Nền tảng

99.

Thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

a. Kinh tế tư nhân

b)

b. Kinh tế hộ gia đình

c)

c. Kinh tế tập thể

d)

d. Kinh tế nhà nước

100.

Thành phần kinh tế nào sau đây được xem là nòng cốt để phát triển một nền kinh tế độc lập tự chủ trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?

a)

a. Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

b)

b. Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể cùng với kinh tế tư nhân

c)

c. Kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

d)

d. Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

101.

Đâu không phải là bộ phận cơ bản của thể chế kinh tế?

a)

a. Hệ thống pháp luật về kinh tế của nhà nước và các quy tắc xã hội được nhà nước thừa

nhận

i

b)

b. Hệ thống các chủ thể thực hiện các hoạt động kinh tế

c)

c. Các cơ chế, phương pháp, thủ tục thực hiện các quy định và vận hành nền kinh tế

d)

d. Các cương lĩnh, đường lối phát triển kinh tế - xã hội