wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 5

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

15,5 x 10 =?

a)

15,5

b)

155

c)

1,55

d)

1550

2.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

3.

0,9 x 10 = ?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

4.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571

5.

0,1 x 1000 = ?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,1

6.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

7.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80,5?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

8.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 8050

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

9.

TÍNH NHẨM:

1,48 x 10

a)

14,8

b)

148

c)

0,148

d)

1,48

10.

Số thập phân gồm có: bảy đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

7 20100\frac{20}{100}

b)

7,02

c)

7 2100\frac{2}{100}

d)

7,2

11.

Giá trị của chữ số 5 trong số thập phân 879,457 có giá trị là:

a)

510\frac{5}{10}

b)

51000\frac{5}{1000}

c)

50

d)

5100\frac{5}{100}

12.

Phân số thập phân 806100\frac{806}{100}  được viết thành số thập phân là: 

a)

8,6

b)

0,806

c)

8,60

d)

8,06

13.

Số lớn nhất trong các số 39,402; 39,204; 40,392; 40,293 là:

a)

40,392

b)

39,204

c)

40,293

d)

39,402

14.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30g = ... kg

a)

30 000 kg

b)

0,03 kg

c)

0,3 kg

d)

3kg

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

627 m2m^2  = ... ha

a)

627 ha

b)

0,0627 ha

c)

6,027 ha

d)

6,27 ha

16.

Một tổ gồm 5 người đắp xong một đoạn đường trong 20 ngày. Hỏi nếu tổ đó có 10 người thì đắp xong đoạn đường đó trong bao nhiêu ngày?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

2 ngày

d)

15 ngày

17.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng bằng 35\frac{3}{5}  chiều dài. Tính chu vi thửa ruộng đó.

a)

 160m

b)

16m

c)

160m2160m^2  

d)

1600m

18.

Chín đơn vị, hai phần trăm được viết là:

a)

9,200

b)

9,2

c)

9,002

d)

9,02

19.

Chữ số 5 trong số thập phân 12,25 có giá trị là?

a)

51000\frac{5}{1000}

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

510000\frac{5}{10000}

20.

3m 4dm = .......... m. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:

a)

0,34

b)

3,4

c)

34

d)

340

21.

Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:

a)

11,20 km

b)

11200m

c)

11km 20m

d)

1120m

22.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 347 g = ..... kg là:

a)

34,7

b)

3,47

c)

0,347

d)

0,0347

23.

5000 m2m^2   =........ ha. Số thích hợp để viết vào chố chấm là

a)

0,5

b)

5

c)

50

d)

500

24.

Muốn đắp xong nền nhà trong 2 ngày, cần có 12 người. Hỏi muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì cần có bao nhiêu người?

a)

6 người

b)

4 người

c)

16 người

d)

10 người

25.

Một ô tô trong 2 giờ đi được 90 km. Hỏi trong 4 giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

100km

b)

180km

c)

240km

d)

320km

26.

Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là 35\frac{3}{5}  . Tìm hai số đó.

a)

277 và 120

b)

288 và 120

c)

277 và 480

d)

288 và 480

27.

4 tấn 562 kg = .... tấn.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a)

4,562

b)

45,62

c)

456.2

d)

0,4562

28.

Một đội trồng rừng trung bình cứ 4 ngày trồng được 1500 cây thông. Hỏi trong 12 ngày đội đó trồng được bao nhiêu cây thông?

a)

2500

b)

4500

c)

375

d)

5789

29.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 280m; chiều rộng bằng 34\frac{3}{4}  chiều dài. Tính diện tích của mảnh đất đó.

a)

4800  m2m^2  

b)

480  m2m^2  

c)

4800 m

d)

2800  m2m^2  

30.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

31.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

32.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

33.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

34.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

35.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

36.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

37.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

38.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

39.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

40.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

41.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

42.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

43.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

44.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

45.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

46.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

47.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

48.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

49.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

50.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

51.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

52.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

53.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

54.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

55.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

56.

Năm 1492, nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm ?

(a)  

57.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

58.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

59.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

60.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

61.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

45100\frac{45}{100}  

62.

Phân số 25\frac{2}{5}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

20100\frac{20}{100}  

63.

Phân số 30200\frac{30}{200}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

320\frac{3}{20}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

20100\frac{20}{100}  

64.

Phân số 25×47\frac{2}{5}\times\frac{4}{7}  có kết quả là

a)

612\frac{6}{12}  

b)

1420\frac{14}{20}  

c)

835\frac{8}{35}  

d)

2012\frac{20}{12}  

65.

Phân số 25:47\frac{2}{5}:\frac{4}{7}  có kết quả là

a)

1424\frac{14}{24}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

835\frac{8}{35}  

d)

149\frac{14}{9}  

66.

Phân số nào bằng hỗn số 3253\frac{2}{5}  

a)

155\frac{15}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

67.

325+1353\frac{2}{5}+1\frac{3}{5}  có kết quả là

a)

44  

b)

55  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

68.

15 m3 dm= ...dm

a)

153

b)

135

c)

315

d)

513

69.

Mẹ mua 3 gói bánh cùng loại hết 72000đồng. Mẹ mua 5 gói bánh như thế hết ...đồng

a)

72 000

b)

120 000

c)

125 000

d)

130 000

70.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

71.

Phân số bằng với phân số 1520\frac{15}{20}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

24\frac{2}{4}  

c)

14\frac{1}{4}  

72.

6 tấn 5 kg = ....... kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm

a)

65

b)

605

c)

6005

73.

19 m2m^2  5 dm2dm^2  = ............. m2m^2  

a)

19 510019\ \frac{5}{100}  

b)

19 5100019\ \frac{5}{1000}  

c)

19 51019\ \frac{5}{10}  

74.

Hỗn số 3 453\ \frac{4}{5}  được chuyển thành phân số là:

a)

175\frac{17}{5}  

b)

195\frac{19}{5}  

c)

519\frac{5}{19}  

75.

Số thập phân gồm có Năm mươi lăm đơn vị, năm phần trăm đươc viết là:

a)

55,05

b)

55,50

c)

55,55

76.

Sắp xếp các phân số: 74;47;99;54\frac{7}{4};\frac{4}{7};\frac{9}{9};\frac{5}{4}  theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

47;54;79;99\frac{4}{7};\frac{5}{4};\frac{7}{9};\frac{9}{9}  

b)

74;54;99;47\frac{7}{4};\frac{5}{4};\frac{9}{9};\frac{4}{7}  

c)

99;79;54;45\frac{9}{9};\frac{7}{9};\frac{5}{4};\frac{4}{5}  

77.

Tính: 14+19\frac{1}{4}+\frac{1}{9}  

a)

213\frac{2}{13}  

b)

1336\frac{13}{36}  

c)

536\frac{5}{36}  

78.

Tính: 3423\frac{3}{4}-\frac{2}{3}  

a)

112\frac{1}{12}  

b)

11  

c)

224\frac{2}{24}  

79.

Tính x: 23×x=35\frac{2}{3}\times x=\frac{3}{5}  

a)

x=615x=\frac{6}{15}  

b)

x=910x=\frac{9}{10}  

c)

x=25x=\frac{2}{5}  

80.

Tính x: x : 45=57x\ :\ \frac{4}{5}=\frac{5}{7}  

a)

x=47x=\frac{4}{7}  

b)

x=2035x=\frac{20}{35}  

c)

x=2528x=\frac{25}{28}  

81.

Chọn phân số thích hợp sao cho a > 1

a)

1617\frac{16}{17}  

b)

1717\frac{17}{17}  

c)

1817\frac{18}{17}  

82.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

83.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

84.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

85.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

86.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

87.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

88.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

89.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

90.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

91.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

92.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

93.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

94.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

95.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

96.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

97.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

98.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

99.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

100.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

101.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

102.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

103.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 5m và chiều cao là 27dm.

a)

67,5dm2

b)

67,5dm2

c)

675dm2

d)

675dm2

104.

Tính diện tích tam giác vuông ABC có kích thước 

AB =14 cm, AC = 2 dm

a)

140cm2

b)

280dm2

c)

14dm2

d)

28cm2

105.

Một hình thang có đáy lớn là a, đáy bé là b, chiều cao là h. Khi đó công thức tính diện tích hình thang đó là:

a)

(a + b) x h x 2

b)

(a - b) x h : 2

c)

(a + b) x h : 2

d)

a + b x h : 2

106.

Tính diện tích hình thang biết độ dài đáy là 17cm và 12cm, chiều cao là 8cm.

a)

40cm2

b)

58cm2

c)

116cm2

d)

232cm2