Font size
Worksheetsvi1 vong12 Phép trừ trong phạm vi 6
Total questions: 104
Worksheet time: 1hrs 18mins
Câu 3. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4−1=….
(a)
Câu 9. Trong bể cá có 3 con cá. Sau khi Bình bắt 3 con cho vào bình cá. Vậy trong bể cá còn lại … con cá.
(a)
Câu 14. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5−1− …=0
(a)
Câu 15.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
3−2=…
(a)
Câu 18.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
3−1−1=?
Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm là: …
(a)
Câu 20. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Bà có 4 cái bánh. Sau khi cho Mai bánh thì bà còn lại 1 cái bánh. Hỏi Bà đã cho Mai bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: ….cái bánh
(a)
Câu 21. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Bố có 4 viên bi. Bố cho Việt 3 viên bi. Hỏi Bố còn lại bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Bố còn lại ….viên bi.
(a)
Câu 23. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
5−4= ….
(a)
Câu 25.Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
6−5= ….
(a)
Câu 28. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Thực hiện phép tính 3−1 ta được kết quả là ….
(a)
Câu 32. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm là …
(a)
Câu 36. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: …
(a)
Câu 39. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Kết quả của phép tính 4−1 là …
(a)
Câu 40. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Kết quả của phép tính sau là …
(a)
Câu 42. Bạn hãy chọn đáp án thích hợp để điền vào ô trống.
Dấu thích hợp điền vào dấu ba chấm là: … ( > < = )
(a)
Câu 45. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bạn Phong có tất cả 4 chai nước ngọt. Bạn Phong cho hết số chai nước ngọt đó cho bạn Vũ và bạn Nam. Biết bạn Vũ được 1 chai nước ngọt. Vậy Nam được …. chai nước ngọt.
(a)
Câu 46. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Kết quả của phép tính trên là …
(a)
Câu 53. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4−3= …
(a)
Câu 54. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Tính: 5−3= ….
(a)
Câu 55. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
3 trừ 1 bằng …
(a)
Câu 57. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Kết quả của phép tính trên là ….
(a)
Câu 58.
Trong hình vẽ trên, số thích hợp để điền vào dấu hỏi là …
(a)
Câu 62.Bạn hãy điền vào chỗ trống.
Trong hình vẽ trên, số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là …
(a)
Câu 64. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4−2= ….
(a)
Câu 65. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
5−2=….
(a)
Câu 67. Bạn hãy chọn đáp án đúng để điền vào ô trống.
5−1=…
(a)
Câu 68. So sánh kết quả của phép tính 3−2 và số 3, rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
3−2 …. 3
(a)
Câu 76. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
6−...−3=1
Số cần điền vào dấu ba chấm là: …
(a)
Câu 78. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Bà có 4 quả cam. Bà cho An 3 quả cam. Bà còn lại …. quả cam.
(a)
Câu 83. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Số thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm là ….
(a)
Câu 87. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
4–1= ….
(a)
Câu 88. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Cho phép tính: 4−1.
Kết quả của phép tính trên là: …
(a)
Câu 91. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Kết quả của phép tính sau là …
(a)
Câu 96.Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Tính: 5−3=….
(a)
Câu 97. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Kết quả của phép tính 6−5 là ….
(a)
Câu 98. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
6−2=…
(a)
Câu 100. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Kết quả của phép tính trên là …
(a)
Câu 104. Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Bạn Mai có 2 cái kẹo. Bạn Mai cho bạn Lan 1 cái kẹo. Bạn Mai còn ….cái kẹo.
(a)
Câu 106. Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống.
Bạn Đạt có 3 cái bánh, bạn Đạt cho bạn Dũng 1 cái bánh. Hỏi bạn Đạt còn lại bao nhiêu cái bánh?
Trả lời: Bạn Đạt còn lại… cái bánh.
(a)
