wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN - TIẾNG VIỆT 4 TUẦN 1 25-26

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

2.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

3.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

4.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

5.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

6.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

7.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

8.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

9.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

10.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


11.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

12.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

13.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


14.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


15.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây

16.

Năm nay bố 36 tuổi, tuổi con bằng 29\frac{2}{9}  tuổi bố. Tuổi con là:

a)

2 tuổi

b)

9 tuổi

c)

4 tuổi

d)

8 tuổi

17.

Giá trị của biểu thức 6535÷34\frac{6}{5}-\frac{3}{5}\div\frac{3}{4}  là:

a)

45\frac{4}{5}  

b)

25\frac{2}{5}  

c)

1320\frac{13}{20}  

d)

120\frac{1}{20}  

18.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

19.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

20.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

21.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

22.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

23.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

24.

Điền dấu >, <, =:

8 tấn (a)   8 100kg

25.

Điền dấu >, <, =:

4 tạ 30g (a)   4 tạ 3kg

26.

Điền dấu >, <, =:

3 tấn 500kg (a)   3 500kg

27.

1 thế kỉ = ? năm

a)

10

b)

60

c)

100

d)

1000

28.

1 năm = ? tháng

a)

7

b)

10

c)

12

d)

100

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp: 

14\frac{1}{4}  giờ = ... phút

(a)  

30.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

31.

3 năm rưỡi = ... tháng?

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

42 tháng

d)

40 tháng

32.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:

1 thế kỉ rưỡi = ... năm

(a)  

33.

1 ngày 13 giờ = ... giờ

a)

14

b)

25

c)

37

d)

73

34.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

35.

19 tấn = .......... yến

a)

190

b)

19

c)

1900

d)

109

36.

Ngô Quyền chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

Thế kỉ V

b)

Thế kỉ XI

c)

Thế kỉ XXI

d)

Thế kỉ X

37.

15\frac{1}{5}  tấn = ............ yến

a)

100

b)

20

c)

500

38.

2m2 15cm2 = ............... cm2

a)

20015

b)

20000

c)

215

39.

23m2 13dm2 = ………… dm2

a)

2300

b)

2313

c)

23013

40.

5m2 7 dm2 =………dm2

a)

57

b)

507

c)

5007

41.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5cm2 = ... mm2

(a)  

42.

590 dm2 = ......... m2 ......... dm2

a)

5 m2 9 dm2

b)

50 m2 9 dm2

c)

50 m2 90 dm2

d)

5 m2 90 dm2

43.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

44.

Hình nào là hình bình hành?

a)

Hình 1, 2

b)

Hình 2, 3

c)

Hình 3, 4

d)

Hình 2, 3

45.

Trong các hình sau, có bao nhiêu hình bình hành?

a)

1 hình bình hành

b)

2 hình bình hành

c)

3 hình bình hành

d)

4 hình bình hành

46.

Cho hình bình hành ABCD. Cạnh AB song song với cạnh nào dưới đây?

a)

cạnh AD

b)

cạnh DC

c)

cạnh CB

d)

cạnh BC

47.

Cạnh BC có độ dài bằng cạnh nào?

a)

cạnh AB

b)

cạnh AC

c)

cạnh AD

d)

cạnh BD

48.

Hình bình hành ABCD có mấy cặp cạnh?

a)

1 cặp cạnh

b)

2 cặp cạnh

c)

3 cặp cạnh

d)

4 cặp cạnh

49.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 5cm, cạnh AD = 3cm. Cạnh CD có độ dài là:

a)

3cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

không tính được

50.

Đồ vật nào sau đây có chứa hình bình hành?

a)
b)
c)
51.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

52.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
53.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
54.

Góc nào lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

55.

Trong hình tứ giác trên có:

a)

4 góc vuông và 1 góc nhọn

b)

4 góc vuông và 3 góc nhọn

c)

4 góc vuông và 2 góc nhọn

d)

5 góc vuông và 2 góc nhọn

56.

Góc nào có độ lớn bằng 2 lần góc vuông?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc bẹt

d)

Góc tù

57.

Góc nào là góc nhỏ hơn góc vuông?

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc nhọn

d)

Góc tù

58.

Hình vẽ trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

b) Các cạnh song song với cạnh ED là:

a)

AB, AM, MB

b)

AB

c)

AM, MB

60.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

61.

Trong một buổi hội thảo, thư ký đã làm một cuộc khảo sát các vị khách về loại nước ép yêu thích nhất, biết rằng mỗi vị khách chỉ được chọn duy nhất một loại nước ép. Cho biểu đồ dưới đây, quan sát và trả lời câu hỏi a) Nước ép được yêu thích nhất là

a)

Ổi

b)

Dưa hấu

c)

Lựu dâu

d)

Cam

62.

b) Nước ép được ít người yêu thích nhất là

a)

Ổi

b)

Dưa hấu

c)

Lựu dâu

d)

Cam

63.

c) Có 10 người yêu thích loại nước ép nào?

a)

Ổi

b)

Dưa hấu

c)

Lựu dâu

d)

Cam

64.

d) Có bao nhiêu người tham gia hội thảo

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

65.

Trong danh sách, bạn nào trúng cử làm chi đội trưởng ?

a)

An

b)

Uyên

c)

Dương

d)

Vi

e)

Đức Anh

66.

Bạn nào ít phiếu bầu nhất ?

a)

An

b)

Uyên

c)

Dương

d)

Vi

e)

Đức Anh

67.

Hỏi trung bình mỗi ngày Phương ăn bao nhiêu kcal ?

4 lines
68.

Em hãy tính trung bình lượng kcal từ ngày 1 đến ngày 3

4 lines
69.

Phương ăn nhiều nhất vào ngày nào ?

4 lines
70.

Hỏi ngày nào Phương đã ăn đủ số lượng kcal ?

4 lines
71.

Quan sát biểu đồ cột bên và cho biết: Lớp đóng góp số cuốn sách nhiều hơn 68 cuốn là:

a)

Lớp 4C và 4D

b)

Lớp 4C

c)

Lớp 4D

d)

Lớp 4A

72.

Biểu đồ bên cho ta biết số ngày mưa tháng 3 như thế nào so với tháng 1?

a)

Tháng 3 mưa ít hơn tháng 1 là 10 ngày.

b)

Tháng 3 mưa nhiều hơn tháng 1 là 10 ngày.

c)

Tháng 3 mưa ít hơn tháng 1 là 5 ngày.

d)

Tháng 3 mưa ít hơn tháng 2 là 5 ngày.

73.

Quan sát biểu đồ bên và cho biết bạn ăn trưa nhanh nhất là:

a)

Bạn Hà

b)

Bạn Cúc

c)

Bạn Tú

d)

Bạn Lê

74.

Ba hộp quà ở hình bên, mỗi hộp đựng một con thú bông khác nhau: mèo, chó, thỏ. Dũng chọn một hộp quà bất kì. Khả năng Dũng nhận được là:

a)

Chắc chắn nhận được một con thú bông là mèo.

b)

Không thể nhận được một con thú bông.

c)

Có thể nhận được hai con thú bông.

d)

Có thể nhận được một con thú bông là thỏ.

75.

Quan sát biểu đồ cột bên và cho biết: Lớp nào đóng nhiều hơn 52 cuốn sách?

a)

Lớp 4A, 4B

b)

Lớp 4C, 4D

c)

Lớp 4A, 4B, 4C, 4D

d)

Lớp 4A, 4C, 4D

76.

Quan sát biểu đồ trên và điền số thích hợp vào chỗ trống:

- Khối lớp 3 và khối lớp 4 có tất cả ……. học sinh                                                                                                     

(a)  

77.

TTrong biểu đồ cột bên, số học sinh trung bình hơn số học sinh giỏi là bao nhiêu?

a)

38

b)

52

c)

14

d)

90

78.

Quan sát biểu đồ cột bên và cho biết: Trung bình mỗi lớp đóng được …………… quyển sách

(a)  

79.

Trong túi của Hoa có 2 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. Trong túi của Bình có 3 viên bi xanh. Mỗi bạn lấy 1 viên bi ra khỏi túi của mình. Theo em, trong các nhận xét dưới đây thì nhận xét nào đúng?

a)

Cả 2 bạn chắc chắn lấy được 1 viên bi xanh.

b)

Cả 2 bạn chắc chắn lấy được 1 viên bi đỏ.

c)

Cả 2 bạn không thể lấy được 1 viên bi đỏ.

d)

Cả 2 bạn có thể lấy được 1 viên bi xanh.

80.

Biểu đồ sau thể hiện chiều cao của Hoa theo thứ tự mỗi năm học. Em hãy nhìn dãy số liệu về chiều cao của Hoa năm Lớp 4 cao hơn chiều cao năm Lớp 1 là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

18 cm

c)

10 cm

d)

13 cm

81.

Câu 1: Đâu là đáp án chỉ tên một loài hoa?

a)
  • A.   Hoa tay.

b)
  • B.   Hoa mỹ.

c)
  • C.   Hoa mắt.

d)
  • D.   Hoa hồng.

82.

Câu 2: Loài hoa nào là biểu tượng của dịp Tết?

a)
  • A.   Hoa sen.

b)
  • B.   Hoa ban.

c)
  • C.   Hoa loa kèn.

d)
  • D.  Hoa đào.

83.

Câu 3: Đâu là hình ảnh của hoa sen?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

84.

 Câu 4: Chúng ta sử dụng loại cây nào để trang trí bàn học, bàn làm việc?

a)
  • A.   Cây sen đá.

b)
  • B.   Cây táo.

c)
  • C.   Cây bưởi

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

85.

Câu 5: Hoa đào thường nở vào mùa nào trong năm?

a)
  • A.   Mùa hè.

b)
  • B.   Mùa thu.

c)
  • C.   Mùa đông.

d)
  • D.   Mùa xuân.

86.

Câu 6: Đặc điểm của cây hoa sen là: 

a)
  • A.   Cây hoa sen sống dưới nước.

b)
  • B.   Hoa nở vào mùa hè.

c)
  • C.   Cánh hoa thường có màu hồng, màu trắng, màu vàng.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

87.

Câu 7: Quan sát hình sau và cho biết đây là loại cây nào?

a)
  • A.   Cây cọ cảnh.

b)
  • B.   Cây trạng nguyên.

c)
  • C.   Cây sống đới.

d)
  • D.   Cây xương rồng.

88.

Câu 8: Loài cây nào lá có dạng gai?

a)
  • A.   Cây bàng.

b)
  • B.   Cây sung.

c)
  • C.   Cây si.

d)
  • D.   Cây xương rồng.

89.

Câu 9: Hoa hồng có đặc điểm gì?

a)
  • A.   Lá màu xanh, mép lá có hình rằn cưa.

b)
  • B.   Hoa có nhiều màu sắc, mọc đơn lẻ hoặc thành chùm.

c)
  • C.   Nở quanh năm, được trồng ở hầu hết các quốc gia. 

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

90.

Câu 10: Quan sát hình sau và cho biết cây sống đới có đặc điểm là: 

a)
  • A.   Thuộc dạng cây bụi thấp, thân tròn nhẵn và có các đốm tía xung quanh thân.

b)
  • B.   Các lá cây mọc đối xứng nhau, phiến lá dày và mọng nước, có màu xanh đậm. 

c)
  • C.   Hoa phổ biến nhất có màu đỏ, màu vàng hoặc màu hồng. Hoa nở thành từng cụm trên ngon của nhánh cây tạo thành từng xúm tròn.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

91.

Câu 11: Hoa sen thường được trồng ở đâu?

a)
  • A.   Đầm

b)
  • B.   Ao

c)
  • C.   Hồ

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng 

92.

Câu 12: Hạt sen và ngó sen thường được dùng để làm gì?

a)
  • A.   Chế biến các món ăn.

b)
  • B.   Làm thuốc chữa bệnh.

c)
  • C.   Chế tạo nước hoa.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

93.

Câu 13: Cây cảnh có rất nhiều loại khác nhau, người ta phân biệt các loại cây cảnh nhờ vào đặc điểm nào?

a)
  • A.   Đặc trưng về thân.

b)
  • B.   Đặc trưng về lá.

c)
  • C.   Đặc trưng về hoa.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.

94.

Câu 14: Em hãy cho biết đây là hình ảnh của loài hoa nào?

a)
  • A.   Hoa đào.

b)
  • B.   Hoa cúc vàng.

c)
  • C.   Hoa hồng.

d)
  • D.   Hoa mai.

95.

Câu 15: Quan sát hình sau và trả lời câu hỏi: Đây là loài hoa gì?

a)
  • A.   Hoa hồng trắng.

b)
  • B.   Hoa mai.

c)
  • C.   Hoa nhài.

d)
  • D.   Hoa cúc.

96.

Câu 16: Hoa hướng dương có màu gì?

a)
  • A.   Vàng

b)
  • B.   Đỏ

c)
  • C.   Xanh

d)
  • D.   Hồng

97.

Câu 17: Lá hoa hồng có đặc điểm nào dưới đây?

a)
  • A.   Mép hình răng cưa.

b)
  • B.   Màu trắng.

c)
  • C.   Có gai.

d)
  • D.   Mọc đơn lẻ.

98.

Câu 18: Chọn đáp án sai:

a)
  • A.   Cây hoa mai được trồng phổ biến ở miền Nam, hoa thường có màu vàng, màu trắng, nở vào mùa xuân.

b)
  • B.   Cây xương rồng lá có dạng gai, mức độ thoát hơi nước thấp.

c)
  • C.   Cây thiết mộc lan không có lá.

d)

D.   Hoa hồng nở quanh năm, được trồng hầu hết ở các quốc gia trên thế giới

99.

Câu 19: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

“Vào dịp tết Nguyên đán, việc trang trí ngôi nhà bằng cây hoặc cành …, cây hoặc cành… đã trở thành một nét đẹp văn hoá của người dân Việt Nam, tô điểm cho không gian ngày Tết thêm ấm cúng, tươi vui và tượng trưng cho sự may mắn, hạnh phúc.”

a)
  • A.   Hồng, sen.

b)
  • B.   Ly, cúc.

c)
  • C.   Cúc, mai.

d)
  • D.   Đào, mai.

100.

Câu 20: Em rút ra được bài học gì sau khi học xong bài “Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến”?

a)
  • A.   Phải biết chăm sóc hoa, cây cảnh.

b)
  • B.   Hoa, cây cảnh có rất nhiều lợi ích đối với đời sống của con người.

c)
  • C.   Hoa, cây cảnh giúp đời sống tươi đẹp hơn.

d)
  • D.   Tất cả các đáp án trên đều đúng.