wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT TOÁN 5 - LẦN 1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân:

a)

là phân số có mẫu là: 10; 100; 1000; 10000;...

b)

gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân số

c)

gồm 3 phần: phần nguyên; dấu phẩy, và phần phân số

d)

gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân

2.

39746×322\frac{39}{7}-\frac{4}{6}\times\frac{3}{2}-2

a)

187\frac{18}{7}

b)

253\frac{25}{3}

c)

718\frac{7}{18}

d)

325\frac{3}{25}

3.

235,6×2,7316,985=235,6\times2,7-316,985=

a)

319,135

b)

31,9135

c)

3191,35

d)

31913,5

4.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

5.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

6.

Tìm x:

x + 4,54 = 32,78

a)

28,24

b)

24,11

c)

28,65

d)

19,75

7.

 Kết quả của   20 +510+310020\ +\frac{5}{10}+\frac{3}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

20,503

b)

20,053

c)

20,53

d)

2,53

8.

Số thập phân gồm bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn được viết là:

a)

40,326

b)

43,26

c)

43,206

d)

40,3026

9.

Điền vào chỗ chấm :     325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}  

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

10.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

11.

 56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Viết phân số  315700\frac{315}{700}  dưới dạng phân số thập phân ta được  .......100\frac{.......}{100}  . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

13.

Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

14.

Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:

a)

22,33

b)

202,33

c)

202,303

d)

22,303

15.

 225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

 1001250\frac{100}{1250}  

b)

 8100\frac{8}{100}  

c)

 2100\frac{2}{100}  

16.

 Kết quả của   20 +510+310020\ +\frac{5}{10}+\frac{3}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

20,503

b)

20,053

c)

20,53

d)

2,53

17.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

19.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

20.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

21.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

 1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

 910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

 910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

 910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

22.

Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:

a)

22,33

b)

202,33

c)

202,303

d)

22,303

23.

Số thập phân gồm bốn mươi ba đơn vị, hai phần mười, sáu phần nghìn được viết là:

a)

40,326

b)

43,26

c)

43,206

d)

40,3026

24.

So sánh hai hỗn số sau:
 525 .... 54105\frac{2}{5}\ ....\ 5\frac{4}{10}  

a)

>

b)

=

c)

<

25.

 129×313 = ?1\frac{2}{9}\times3\frac{1}{3}\ =\ ?  

a)

 10127\frac{101}{27}  

b)

 11027\frac{110}{27}  

c)

 10027\frac{100}{27}  

d)

 3390\frac{33}{90}  

26.

 656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

 365\frac{36}{5}  

b)

 366\frac{36}{6}  

c)

 416\frac{41}{6}  

d)

 415\frac{41}{5}  

27.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

28.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
 574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

 394\frac{39}{4}  

b)

 274\frac{27}{4}  

c)

 324\frac{32}{4}  

29.

 312×117= ?3\frac{1}{2}\times1\frac{1}{7}=\ ?  


a)

 72\frac{7}{2}  

b)

 87\frac{8}{7}  

c)

4

30.

 225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

 1001250\frac{100}{1250}  

b)

 8100\frac{8}{100}  

c)

 2100\frac{2}{100}  

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Nếu hỗn số có hai phần ....... bằng nhau thì ta so sánh phần ......, hỗn số nào có phần phân số lớn hơn thì hỗn số đó lớn hơn và ngược lại hỗn số nào có phần phân số bé hơn thì hỗn số đó bé hơn.

a)

lớn hơn - phân số - nguyên

b)

lớn hơn - nguyên - phân số

c)

nguyên- lớn hơn - phân số

d)

nguyên - phân số - lớn hơn

32.

 30 × 8 ×54 × 6 ×10 =?\frac{30\ \times\ 8\ \times5}{4\ \times\ 6\ \times10}\ =?  

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

33.

Hỗn số  4454\frac{4}{5}  bằng phân số nào sau đây?

a)

 115\frac{11}{5}  

b)

 245\frac{24}{5}  

c)

 165\frac{16}{5}  

d)

 175\frac{17}{5}  

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

Muốn so sánh hai hỗn số, ta chuyển hai hỗn số về dạng ...... rồi ........ hai phân số vừa chuyển đổi.

a)

So sánh - Phân số

b)

Phân số - cộng

c)

phân số - so sánh

d)

Phân số - trừ

35.

Lớp 4A có tổng số học sinh là 36, trong đó số học sinh nam bằng  45\frac{4}{5}  học sinh nữ. Tính số học sinh nam, học sinh nữ của lớp 4A.

a)

Nam: 16 học sinh ; Nữ 20 học sinh

b)

Nam: 20 học sinh ; Nữ 16 học sinh

c)

Nam 6 học sinh ; Nữ 30 học sinh

d)

Nam 30 học sinh ; Nữ 6 học sinh

36.

 1251\frac{2}{5}  ..... 2152\frac{1}{5}  điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không so sánh được

37.

 23 + 1 12 = ?\frac{2}{3}\ +\ 1\ \frac{1}{2}\ =\ ?  

a)

 136\frac{13}{6}  

b)

 46\frac{4}{6}  

c)

 36\frac{3}{6}  

d)

 45\frac{4}{5}  

38.

Phân số \frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

 162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

 162 1100162\ \frac{1}{100} 

c)

 16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

 16 21016\ \frac{2}{10}  

39.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

40.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

41.

Kết quả phép tính là:

a)

 5265\frac{2}{6} 

b)

 5345\frac{3}{4} 

c)

 26\frac{2}{6} 

d)

 34\frac{3}{4} 

42.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

43.

Kết quả phép tính là:

a)

 1141\frac{1}{4}  

b)

 5145\frac{1}{4}  

c)

 14\frac{1}{4}  

d)

 1161\frac{1}{6}  

44.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

 3321\frac{33}{21}  

b)

 117\frac{11}{7}  

c)

 337\frac{33}{7}  

d)

 217\frac{21}{7}  

45.

So sánh hai hỗn số sau:
 525 .... 54105\frac{2}{5}\ ....\ 5\frac{4}{10}  

a)

>

b)

=

c)

<

46.

 56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}  
Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số trên

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

47.

Khi viết các phân số

 215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

 215=21 x 2 5 x 2 =4210\frac{21}{5}=\frac{21\ x\ 2\ }{5\ x\ 2}\ =\frac{42}{10}  

b)

 18600=18 : 6600: 6 =3100\frac{18}{600}=\frac{18\ :\ 6}{600:\ 6}\ =\frac{3}{100}  

c)

 203=20 x 5 3 x 5=10015\frac{20}{3}=\frac{20\ x\ 5\ }{3\ x\ 5}=\frac{100}{15}  

d)

 94 = 9 x 254 x 25 = 225100\frac{9}{4}\ =\ \frac{9\ x\ 25}{4\ x\ 25}\ =\ \frac{225}{100}  

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:     1215=......10\frac{12}{15}=\frac{......}{10}  

a)

4

b)

24

c)

8

d)

7

49.

Chữ số 4 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào?

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

50.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

51.

Đổi hỗn số  3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

 135\frac{13}{5}  

b)

 175\frac{17}{5}  

c)

 165\frac{16}{5}  

d)

 305\frac{30}{5}  

52.

Khi viết các phân số

 215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

 215=4210\frac{21}{5}=\frac{42}{10}  

b)

 18600=3100\frac{18}{600}=\frac{3}{100}  

c)

 203=1005\frac{20}{3}=\frac{100}{5}  

d)

 94=225100\frac{9}{4}=\frac{225}{100}  

53.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

 1027\frac{10}{27}  

b)

 1518\frac{15}{18}  

c)

 1527\frac{15}{27}  

d)

 2027\frac{20}{27}  

54.

Hỗn số  4454\frac{4}{5}  bằng phân số nào sau đây?

a)

 115\frac{11}{5}  

b)

 245\frac{24}{5}  

c)

 165\frac{16}{5}  

d)

 175\frac{17}{5}  

55.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

 4090\frac{40}{90}  

b)

 45\frac{4}{5}  

c)

 59\frac{5}{9}  

d)

 49\frac{4}{9}  

56.

Phân số \frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

 162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

 162 1100162\ \frac{1}{100} 

c)

 16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

 16 21016\ \frac{2}{10}  

57.

235,6×2,7=235,6\times2,7=

a)

636,12

b)

63,612

c)

6,3612

d)

6361,2

58.

Khi tôi 8 tuổi thì bố tôi 31 tuổi. Còn bây giờ tuổi bố tôi gấp đôi tuổi của tôi. Hỏi tôi bao nhiêu tuổi?

Vậy tuổi của tôi hiện nay là …. tuổi.

a)
23
b)

24

c)

25

d)

26

59.

Hiệu của một số có 3 chữ số và một số có 2 chữ số là 989. Hỏi tổng của 2 số đó là bao nhiêu?

Vậy tổng của hai số đó là ….

a)
1009
b)

1010

c)

1011

d)

1012

60.

Hai túi gạo có tất cả là 96kg gạo. Túi thứ nhất hơn túi thứ hai 8kg. Hỏi túi thứ hai nặng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Vậy túi thứ hai nặng ....kg.

a)
44
b)

45

c)

35

d)

34

61.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

62.

Hùng có số bi gấp 3 lần số bi của Dũng và nếu Hùng cho Dũng 6 viên bi thì hai bạn sẽ có số bi bằng nhau. Dũng có số bi là:

a)

12 viên

b)

6 viên

c)

18 viên

d)

15 viên

63.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45. Tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ?

a)

36

b)

38

c)

37

d)

35

64.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

65.

Năm nay mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 2 năm nữa thì tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hiện nay, tuổi mẹ là:

a)

32 tuổi

b)

30 tuổi

c)

34 tuổi

d)

36 tuổi

66.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

67.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

68.

Hùng có số bi bằng  \frac{3}{5}    số bi của Dũng, biết rằng nếu Hùng có thêm 12 viên bi thì số bi của Hùng sẽ bằng số bi của Dũng. Hùng có số bi là:

a)

6 viên

b)

18 viên

c)

30 viên

d)

25 viên

69.

Một lớp có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nam. Số học sinh nam là:

a)

15 bạn

b)

25 bạn

c)

20 bạn

d)

30 bạn

70.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

71.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

20m và 30m

b)

30m và 40m

c)

40m và 50m

d)

40m và 60m

72.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

73.

Một nhà sách có 75 cây bút mực và bút chì. Biết rằng số bút mực gấp rưỡi số bút chì. Hỏi nhà sách đó có bao nhiêu cây bút chì, bao nhiêu cây bút mực?

a)

15 cây và 75 cây

b)

30 cây và 45 cây

c)

15 cây và 60 cây

d)

15 cây và 45 cây

74.

Hiện nay bà 72 tuổi, tuổi bố bằng 4/9  tuổi bà. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

45 tuổi

b)

32 tuổi              

c)

40 tuổi

d)

52 tuổi               

75.

Một sợi dây dài 28m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài bằng 1/3 đoạn dây thứ hai. Hỏi đoạn thứ nhất dài bao nhiêu mét?

a)

7m

b)

8m

c)

14m

d)

21m

76.

Tìm y, biết: y : 45=3y\ :\ \frac{4}{5}=3  

a)

125\frac{12}{5}

b)

415\frac{4}{15}

c)

512\frac{5}{12}

d)

154\frac{15}{4}

77.

62,176 x 100

a)

621,76

b)

6217,6

c)

62176

d)

6,2176

78.

123,45:100

a)

1,2345

b)

1,23456

c)

12,345

d)

123,45

79.

2,5 x 3,17

a)

123,4

b)

23,87

c)

18000

d)

7,925

80.

3,6 + 2,78

a)

7,38

b)

5,3

c)

6,8

d)

6,38

81.

130,50x10

a)

1305,0

b)

13057

c)

1350

d)

13,050

82.

2,27 + 0,58

a)

16

b)

2,85

c)

2,18

d)

3,67

83.

10,8 : 2

a)

6,5

b)

5,4

c)

18,4

d)

8,2

84.

 56 × 47 = \frac{5}{6}\ \times\ \frac{4}{7}\ =\   

a)

 2042\frac{20}{42}  

b)

 16\frac{1}{6}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 2021\frac{20}{21}  

85.

 45 x 47 = \frac{4}{5}\ x\ \frac{4}{7}\ =\   

a)

 1635\frac{16}{35}  

b)

 16\frac{1}{6}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 2021\frac{20}{21}  

86.

Giải bài toán sau: Một ô tô ngày đầu đi được  14\frac{1}{4}   quãng đường , ngày hôm sau đi được  12\frac{1}{2}   quãng đường đó .

Hỏi cả ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường đó?

a)

 68\frac{6}{8}  ( Quãng đường)

b)

 43\frac{4}{3}  ( Quãng đường)

c)

 34\frac{3}{4}  ( Quãng đường)

d)

 18\frac{1}{8}  ( Quãng đường)

87.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số và cộng mẫu số với mẫu số.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

88.

Câu 1:. Làm thế nào để đưa phân số   812\frac{8}{12} về dạng tối giản:  

a)

Trừ cả tử số và mẫu số đi 8.

b)

Chia cả tử số và mẫu số  cho 4

c)

Chia cả tử số và mẫu số cho 2.

d)

Nhân cả tử số và mẫu số với 4.

89.

 38+58 = ?\frac{3}{8}+\frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

 38+58=3 + 58 + 8= 816=12\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8\ +\ 8}=\ \frac{8}{16}=\frac{1}{2}  

b)

 38+58=3 + 58= 88=1\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3\ +\ 5}{8}=\ \frac{8}{8}=1  

c)

 38+58=38 +8= 316\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{3}{8\ +8}=\ \frac{3}{16}  

d)

 38+58=58 + 8= 516\frac{3}{8}+\frac{5}{8}=\frac{5}{8\ +\ 8}=\ \frac{5}{16}  

90.

 25+15=?\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=?  

a)

 25+15=2+15=35\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5}=\frac{3}{5}  

b)

 25+15=2+15+5=310\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{2+1}{5+5}=\frac{3}{10}  

c)

 25+15=15+5=110\frac{2}{5}+\frac{1}{5}=\frac{1}{5+5}=\frac{1}{10}  

91.

 711511=?\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=?  

a)

 711511=751111=20=0\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11-11}=\frac{2}{0}=0  

b)

 711511=75115=26=13\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11-5}=\frac{2}{6}=\frac{1}{3}  

c)

 711511=7511=211\frac{7}{11}-\frac{5}{11}=\frac{7-5}{11}=\frac{2}{11}  

92.

 Phân số bằng với phân số   23\frac{\text{2}}{3}  là 

a)

2/4

b)

1/3

c)

4/6

d)

4/3

93.

các phân số bằng với phân số 24\frac{2}{4}  là:

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 510\frac{5}{10}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 50100\frac{50}{100}  

94.

Viết phân số

 35500\frac{35}{500}  thành phân số thập phân

a)

 7100\frac{7}{100}  

b)

 35100\frac{35}{100}  

c)

 701000\frac{70}{1000}  

d)

 351000\frac{35}{1000}  

95.

Viết phân số

 35500\frac{35}{500}  thành phân số thập phân

a)

 7100\frac{7}{100}  

b)

 35100\frac{35}{100}  

c)

 701000\frac{70}{1000}  

d)

 351000\frac{35}{1000}  

96.

Tính kết quả

a)
0,7125
b)

7,125

c)

71,25

d)

712,5

97.

98,2 - 2,4 = .....

a)

95,8

b)

99,8

c)

96,8

98.

 12 + 15 = \frac{1}{2}\ +\ \frac{1}{5}\ =\    

a)

 27\frac{2}{7}  

b)

 510\frac{5}{10}  

c)

 210\frac{2}{10}  

d)

 710\frac{7}{10}  

99.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

100.

35 ... 53\frac{3}{5}\ ...\ \frac{5}{3}

a)

>

b)

<

c)

=