Font size
WorksheetsDẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2,5
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
số́ nào chia hết cho 5
1595
1253
764
số nào chia hết cho 2
560
123
655
số nào chia hết cho 2 và 5
246
490
345
số nào chia hết cho 9
545
390
504
Số nào chia hết cho 3
348
568
242
Số nào chia hết cho 3 và 9
678
503
909
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Chữ số tận cùng là số 9
các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Số vừa chia hết cho cả 5, 9 và 2 là:
3150
2980
5460
45365
Trong các số 333; 354; 360; 2457; 1617; 152, các số chia hết cho 9 là
A. 333
B. 360
C. 2457
D. Cả A, B, C đều đúng
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Các số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?
4825
8730
9735
6840
Trong các số 57 234 ; 64 620 ; 77 285 ; 5 270 số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ;9 là ....
57 234
64 620
77 285
5 270
Xét số 25∗ thay * bởi chữ số nào thì 25∗ chia hết cho 2?
0;2;4;6;8.
0;1;3;5;7.
0;1;2;3;4.
6;7;8;9.
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 14∗ chia hết cho 2
{0;2;4;6;8}.
{2;4;6;8}
{2}
{0;2;4;6;8;10....}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 27∗ chia hết cho 5
{5}
{0;5}
{0}
{9}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số ∗65 chia hết cho 5
{5}
{0;5}
{0}
{1;2;3;4;5;6;7;8;9}
Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để để được số 85∗ chia hết cho cả 2 và 5
{5}
{0;5}
{0}
{0;2;4;6;8}
Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:
720 ; 722; ......... ; 726; 728
722
723
724
725
Các số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5:
800 ; 907; 9078
9705 ; 13333 ; 790
20 ; 900 ; 8700
135 ; 987 ; 90
Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ trống:
670 < .............. < 680
671
672
673
675
677
Cho các số: 78 ; 9077 ; 1002 ; 670
Số vừa chia hết cho 2; vừa chia hết cho 5
78
9077
1002
670
Giá trị của chữ số 9 trong số 5973 là:
9
90
900
9000
25 yến 9 kg = ……… kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
25
259
2509
2590
Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
4577 ; 5477 ; 7754 ; 7745
1234 ; 2345 ; 1078 ; 12
345 ; 456 ; 1090 ; 7654
50 ; 9000; 451 ; 43
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm: 859......67 < 859 167
0
1
2
3
Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:
999
9999
9876
9099
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Chữ số tận cùng là số 9
các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 8 là:
Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8
Chữ số cuối chia hết cho 8
ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8
Hai chữ số cuối chia hết cho 8
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Dấu hiệu chia hết cho 45 là:
Số chia hết cho 5 và 9
Tổng các chữ số bằng 45
Số chia hết cho 3
số chia hết cho 4
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Câu nào đúng?
Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.
Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.
Dấu hiệu chia hết cho 10 là:
Số cuối là số 1;0
các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10
Tổng các chữ chia hết cho 10
Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0
Chọn câu trả lời đúng?
Các số có chữ số tận cùng là 3, 5, 7, 9 thì chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.
Chọn các phát biểu đúng?
Các số chẵn thì chia hết cho 2.
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
Số chia hết cho 2 là:
2343
2341
3108
5078
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Phát biểu nào đúng?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:
6975
9126
1974
8970
Các số vừa chia hết cho cả 5 và 9 là:
20188
7830
42162
10305
Hãy chọn câu sai:
A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Chữ số tận cùng là số 9
các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)
546
420
300
595
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
12055
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Trong các số 64 620 ; 7 281 số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 ;9 là ....
64 620
7 281
Số nào sau đây không chia hết cho 5:
7653
7850
7555
6510
Số nào chia hết cho 2
13
15
21
42
Số nào không chia hết cho 2
36
44
10
25
Số nào chia hết cho 5 ?
11
35
97
83
Số nào không chia hết cho 5 ?
113
95
80
175
Số nào chia hết cho 2 ?
104
45
77
93
Số nào không chia hết cho 2 ?
61
210
38
44
Số nào chia hết cho 2 ?
68
75
219
117
Hãy chọn các số chia hết cho 2?
98
64
207
202
163
Số nào chia hết cho 5
70
159
164
141
Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:
15; 25; 100; 0
45; 70; 29; 10
80; 65; 115; 101
100; 36; 75; 95
Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?
0
3
5
7
Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5
1356; 3400; 2370
2000; 1780; 3820
1340; 560; 456
155; 450; 3000
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:
15; 25; 100; 0
45; 70; 29; 10
80; 65; 115; 101
100; 36; 75; 95
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?
0
3
5
7
Dấu hiệu chia hết cho 10 là:
Số cuối là số 1;0
các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10
Tổng các chữ chia hết cho 10
Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số nào sau đây không chia hết cho 5:
7653
7850
7555
6510
Số nào chia hết cho 5 ?
11
35
97
83
