wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN HỌC KÌ 2

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Số điền vào chỗ chấm là: 1 tuần = ……… ngày.

a)

10

b)

8

c)

7

d)

9

2.

Số liền trước số 540 là: ....

a)

541

b)

542

c)

543

d)

539

3.

Chiều dài của cột cờ ở trường em khoảng 5……

a)

km

b)

m

c)

dm

d)

cm

4.

Kết quả của phép tính 4 x 8 + 245 =?

a)

256

b)

277

c)

279

d)

259

5.

Giá trị của chữ số 8 trong 832 là:

a)

8

b)

80

c)

800

d)

83

6.

Số hình tứ giác có trong hình vẽ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Trường của Nam vào học lúc 7 giờ. Nhưng hôm nay, Nam đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Như vậy hôm nay:

a)

Nam đến sớm 15 phút.

b)

Nam đến muộn 15 phút.

c)

Nam đến đúng giờ.

d)

Nam nghỉ học.

8.

357 + 238 = ?

(a)  

9.

584 – 328 = ?

(a)  

10.

267 + 417 = ?

(a)  

11.

906 – 234 = ?

(a)  

12.

Số 605 đọc là: ...

a)

Sáu không năm

b)

Sáu trăm linh lăm

c)

Sáu trăm linh năm

d)

Sáu trăm không năm

13.

Số 742 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là: 

a)

742 = 200 + 40 + 7

b)

742 = 400 + 20 + 7

c)

742 = 700 + 20 + 4

d)

742 = 700 + 40 + 2

14.

Điền vào chỗ chấm số thích hợp 1km = … m

a)

10

b)

1 000

c)

100

d)

1

15.

Thứ ba tuần này là ngày 14 tháng 2. Hỏi thứ hai tuần sau là ngày mấy tháng 2?

a)

7

b)

20

c)

16

d)

21

16.

Kết quả của phép tính 45 : 5 + 329 là:

a)

338

b)

328

c)

335

d)

38

17.

Số 299 là số liền sau của số:

a)

297

b)

298

c)

300

d)

200

18.

Số bị chia và số chia lần lượt là 10 và 2. Vậy thương là:

a)

8

b)

12

c)

5

d)

10

19.

548 – 314 = ?

(a)  

20.

325 + 46 = ?

(a)  

21.

934 – 581 = ?

(a)  

22.

205 + 131 = ?

(a)  

23.

200cm = ……m

(a)  

24.

5dm = ………cm

(a)  

25.

1 giờ = ……phút

(a)  

26.

1 năm  = ……..tháng

(a)  

27.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 34 + 19 … 56 là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không dấu

28.

Các số: 672, 805, 599, 789 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

805, 789, 599, 672

b)

805, 599, 789, 672

c)

805, 789, 672, 599

d)

599, 672, 789, 805

29.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

30.

Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là:

a)

98

b)

99

c)

100

d)

101

31.

Đường gấp khúc GNPQ gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Độ dài đường gấp khúc GNPQ là:

a)

16 cm

b)

15 cm

c)

14 cm

d)

13 cm

33.

Giá trị của chữ số 1 trong số 312 là:

a)

1

b)

100

c)

1 000

d)

10

34.

Số 312 gồm:

a)

3 trăm, 2 chục, 1 đơn vị

b)

2 trăm, 3 chục, 1 đơn vị

c)

3 trăm, 1 chục, 2 đơn vị

d)

1 trăm, 3 chục, 2 đơn vị

35.

7 m = … cm

a)

7

b)

70

c)

700

d)

7 000

36.

100 cm = … dm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

0

37.

10 cm = … dm

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

38.

Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

897

b)

987

c)

789

d)

798

39.

Có……. hình tam giác

(a)  

40.

Có …… hình tứ giác

(a)  

41.

390 + 306 = ?

(a)  

42.

66 + 218 = ?

(a)  

43.

675 – 50 = ?

(a)  

44.

690 – 473 = ?

(a)  

45.

3 m = …   dm

(a)  

46.

20 dm = …   m

(a)  

47.

5m = …   dm

(a)  

48.

60 dm = …   m

(a)  

49.

Số liền sau của 999 là …

a)

1 000

b)

989

c)

998

d)

100

50.

Trong phép tính 40 : 5 = 8, số 40 được gọi là …

a)

Số bị chia

b)

Thương

c)

Tích

d)

Số chia

51.

Kết quả của phép tính 12 + 8 - 10 = ….

a)

2

b)

8

c)

9

d)

10

52.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 50m =….

a)

5

b)

500 dm

c)

500

d)

5 dm

53.

Bàn học của em dài……

a)

1 cm

b)

1 dm

c)

1 m

d)

1 km

54.

Giá trị của chữ số 8 trong số 780 là:

a)

800

b)

8

c)

80

d)

88

55.

Hình bên có:

a)

2 hình tam giác, 3 hình tứ giác

b)

2 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

2 hình tam giác, 5 hình tứ giác

d)

2 hình tam giác, 2 hình tứ giác

56.

Hình nào sau đây là hình khối trụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

2 km x 6 = …

(a)  

58.

30 dm : 5 = …

(a)  

59.

5 l x 5 = …

(a)  

60.

16 kg : 2 = …

(a)  

61.

806 – 290 = ?

(a)  

62.

548 + 29 = ?

(a)  

63.

648 – 514 = ?

(a)  

64.

772 + 110 = ?

(a)  

65.

Số gồm 8 trăm, 6 chục, 3 đơn vị được viết là:

a)

836

b)

863

c)

386

d)

883

66.

Số 705 được đọc là:

a)

Bảy trăm linh năm

b)

Bảy trăm năm mươi

c)

Bảy trăm linh lăm

d)

Bảy không năm

67.

Kết quả phép tính:  3 x 7 =

a)

10

b)

21

c)

22

d)

20

68.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm  12 : 6 … 6 là:

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có

69.

Số tròn trăm bé nhất là:

a)

100

b)

110

c)

10

d)

90

70.

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là:

a)

100

b)

900

c)

1 000

d)

999

71.

Biết 45...< 451, số thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

72.

Một ngày có … giờ.

a)

24

b)

12

c)

60

d)

2

73.

Một chiếc bút chì dài khoảng ...

a)

15 cm

b)

15 m

c)

15 km

d)

15dm

74.

2 m = … cm

a)

2

b)

2 000

c)

20

d)

200

75.

1 000 m = … km

a)

10

b)

1

c)

1 000

d)

100

76.

Từ các số 3,0,8 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

(a)  

77.

Từ các số 3,6,8 có thể viết được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?

(a)  

78.

Có……. khối trụ

(a)  

79.

Có …… khối cầu

(a)  

80.

125 + 362 = ?

(a)  

81.

459 + 164 = ?

(a)  

82.

864 – 251 = ?

(a)  

83.

972 – 518 = ?

(a)  

84.

Có ... cuốn sách giáo khoa.

(a)  

85.

Có ... cuốn sách tham khảo.

(a)  

86.

Số sách giáo khoa nhiều hơn số sách tham khảo là ... cuốn.

(a)  

87.

Có … khối trụ.

(a)  

88.

Có … khối cầu.

(a)  

89.

Mỗi bể có 4 con cá. Hỏi 3 bể như thế có bao nhiêu con cá?

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

90.

Tìm tổng của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số.

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

91.

Một nhà máy ngày đầu sản xuất được  328 mét vải. Ngày thứ hai sản xuất được nhiều hơn ngày đầu 59 mét vải. Hỏi ngày thứ hai nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu mét vải?

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

92.

Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số với số tròn trăm bé nhất có ba chữ số.

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

93.

Mỗi ngày An đọc 5 trang sách. Hỏi một tuần An đọc được mấy trang sách?

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

94.

Mỗi thùng đựng 5 quả cam. Hỏi 6 thùng như thế có bao nhiêu quả cam?

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

95.

Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có hai chữ số.

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

96.

Cô giáo có 40 cây bút, cô chia đều số bút đó cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn nhận được bao nhiêu cây bút?

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)  

97.

Tính hiệu của số lớn nhất có ba chữ số với số bé nhất có ba chữ số khác nhau. 

(Các em chỉ cần ghi phép tính)

(a)