WorksheetsTừ vựng tiếng Trung - Nghĩa và Giải thích
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 一无所获 (yīwúsuǒhuò)
không đạt được gì, trắng tay
có được thành công lớn
gặp nhiều may mắn
đạt được mục tiêu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 别具一格 (biéjùyìgé)
Độc nhất
Bình thường
Giống nhau
Khó hiểu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 毫无疑问 (háowúyíwèn)
không nghi ngờ gì nữa; chắc chắn là
có thể nghi ngờ; không chắc chắn
không quan trọng; không cần thiết
rất khó hiểu; phức tạp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 万般艰难 (wànbānjiānnán)
vạn đường, độ khó khăn
một lần, dễ dàng
nhiều lần, vui vẻ
ít khi, bình thường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 独具风格 (dújù fēnggé)
Phong cách độc đáo
Nhiều màu sắc
Cổ điển truyền thống
Bình thường giản dị
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 热情奔放 (rèqíng bēnfàng)
Sôi nổi, nhiệt tình, mãnh liệt
Lạnh lùng, thờ ơ, xa cách
Bình tĩnh, điềm đạm, nhẹ nhàng
Buồn bã, u sầu, chán nản
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 清新典雅 (qīngxīn diǎnyǎ)
Nhe nhàng và thanh lịch
Mạnh mẽ và dữ dội
Cổ kính và u ám
Ồn ào và náo nhiệt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 幽美清新 (yōuměi qīngxīn)
đẹp đẽ trong trẻo
mạnh mẽ kiên cường
nhiều màu sắc rực rỡ
ồn ào náo nhiệt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 诙谐风趣 (huīxié fēngqù)
nói dí dỏm, thâm thúy
nói nghiêm túc, cứng nhắc
nói lạc đề, không liên quan
nói buồn bã, ảm đạm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 绵丽舒卷 (miánlìshūjuǎn)
vô cùng cuốn hút, hấp dẫn
mềm mại, nhẹ nhàng
khó chịu, căng thẳng
bình thường, không nổi bật
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 与众不同 (yǔzhòngbùtóng)
khác biệt với mọi người
giống như mọi người
rất bình thường
không có gì đặc biệt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 万里无云 (wànlǐwúyún)
Bầu trời không một gợn mây
Trời mưa tầm tã
Gió thổi mạnh
Mặt trời lặn sau núi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 超然 (chāorán)
điều khoa học không thể lý giải
vượt lên trên, không bị ràng buộc
sự phát triển vượt bậc
tâm trạng lo lắng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 面貌焕然 (miànmàohuànrán)
hoàn toàn thay đổi; hoàn toàn khá
mặt mũi buồn bã
vẻ ngoài bình thường
gương mặt quen thuộc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 阳光明媚 (yángguāngmíngmèi)
nắng đẹp; nắng đẹp trời quang
mưa phùn gió bấc
trời âm u
gió lớn nổi lên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 顿断续说 (dùnduànxùshuō)
gián đoạn; không liên tục
liên tục; không ngừng
bắt đầu lại từ đầu
nói liền mạch
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 不知所云 (bùzhīsuǒyún)
vô thước đo
không hiểu gì cả
không có phương hướng
không có mục tiêu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 可想而知 (kěxiǎng'érzhī)
có thể đoán được; như người ta có thể tưởng tượng ra
không thể hiểu được
rất khó giải thích
cần phải nghiên cứu thêm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 平淡无奇 (píngdànwúqí)
héo lánh, xơ xài
nổi bật, đặc biệt
sôi nổi, nhiệt huyết
giàu sang, phú quý
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 相映成趣 (xiāngyìngchéngqù)
yếu thương nhau
đối lập nhau
không liên quan
cùng nhau phát triển
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 平凡无常 (píngfánwúcháng)
năng thua thất thường
bình thường và không ổn định
cao quý và vĩnh cửu
khó đoán và nguy hiểm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 逐流而流 (zhúliú'érliú)
theo đuổi cuốn mồi
chống lại dòng chảy
bỏ qua mọi thứ
giữ vững lập trường
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 负担过重 (fùdānguòzhòng)
gánh nặng quá mức
vui vẻ quá mức
thành công vượt trội
nghỉ ngơi đầy đủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 独具匠心 (dújùjiàngxīn)
Phong phú
Bình thường
Khó hiểu
Lười biếng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 面临。。。 (miànlín...)
đối mặt với
nghỉ ngơi
học tập
vui chơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 成千上万 (chéngqiānshàngwàn)
Hàng ngàn hàng vạn
Một mình một ngựa
Trăm nghe không bằng một thấy
Nước chảy đá mòn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 引起广泛注意 (yǐnqǐ guǎngfàn zhùyì)
Điều này đã thu hút sự chú ý rộng rãi
Điều này đã gây ra tranh cãi lớn
Điều này đã làm giảm sự quan tâm
Điều này đã khiến mọi người thất vọng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 深受关注 (shēnshòu guānzhù)
Trọng tâm
Bị lãng quên
Không quan trọng
Dễ bị bỏ qua
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 水泥无养 (shuǐníwúyǎng)
chất như nêm cối; còn kiến chui kẽ tường, người xây nhà không biết
xi măng không có dưỡng chất
nước không có xi măng
xi măng không có nước
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 朝阳蓬勃 (zhāoyángpéngbó)
tràn đầy sức sống; tràn đầy sức trẻ
buồn bã, ủ rũ
già nua, yếu ớt
lạnh lùng, xa cách
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 日益显著 (rìyì xiǎnzhù)
ngày càng đậm thảo
mặt trời mọc phía đông
trời quang mây tạnh
ánh sáng rực rỡ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 归纳旧事 (guīnàjiùshì)
nhìn lại cặp mặt khác xưa, gây ấn tượng
tìm hiểu sự việc mới, đổi mới tư duy
quên đi quá khứ, hướng về tương lai
tổng hợp các sự kiện hiện tại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 余悦欢畅 (yúyuèhuānchàng)
a sủi, khi vui vẻ
buồn bã, chán nản
giận dữ, tức tối
lo lắng, bất an
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 郁郁葱葱 (yùyùcōngcōng)
xanh tươi rợt rợt, rậm rạp
nắng chói chang
gió nhẹ thoảng qua
mưa rơi lất phất
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 兴高采烈 (xìnggāocǎiliè)
ngực xốc; vui với vàng vàng
buồn bã; thất vọng
lo lắng; bất an
giận dữ; tức tối
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 侠气十足 (xiáqìshízú)
hiệp người quá đẳng
người thông minh xuất chúng
người giàu có quyền lực
người có tài ăn nói
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 追根究底 (zhuīgēnjiū dǐ)
tìm hiểu ngọn ngành, truy cứu đến cùng
nghỉ ngơi thư giãn
học tập chăm chỉ
đi du lịch khắp nơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 白头偕老 (báitóuxiélǎo)
đầu bạc răng long
nước chảy đá mòn
một cây làm chẳng nên non
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 以客待人 (yǐkèdàirén)
đãi khách quê người
làm khách ở quê nhà
chủ động tiếp khách
khách đến nhà chơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 不可同日而语 (bùkětóngrì'éryǔ)
Không thể đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó.
Không thể so sánh hai sự việc xảy ra ở hai thời điểm khác nhau.
Mọi việc đều có thể giải quyết nếu kiên trì.
Không nên vội vàng kết luận khi chưa rõ sự thật.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 愁眉苦脸 (chóuméikǔliǎn)
mày chau mặt ủ
vui vẻ hớn hở
bình tĩnh tự tin
nghiêm nghị cứng rắn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 莫能曾经 (mònéngcéngjīng)
gì mà là mê
không thể nào từng trải
chỉ có thể là vậy
đã từng có thể
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 捷足先登 (jiézúxiāndēng)
đi trước, về trước
chậm mà chắc
đi sau về trước
không vội vàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 落落大方 (luòluò dàfāng)
lạc dốc, leo to; cực kì tự tin
rơi rụng, tiêu điều
vui vẻ, hòa nhã
nhanh nhẹn, hoạt bát
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 知己朋友 (zhījǐ péngyǒu)
bạn tri kỷ
bạn học cùng lớp
người thân trong gia đình
thầy giáo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 知己知彼 (zhījǐzhībǐ)
biết người biết ta
một lòng một dạ
nước chảy đá mòn
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 拔山扛鼎 (báshānkāngdǐng)
dấy núi đẩy đồi
nước chảy đá mòn
một mũi tên trúng hai đích
gió thổi mây bay
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 举高拔超 (jǔgāobáchāo)
tay nâng cao siêu
người đi bộ nhanh
điều khiển bằng tay
ngồi xuống nghỉ ngơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 同心协力 (tóngxīnxiélì)
đồng tâm hiệp lực
chia rẽ nội bộ
bất đồng ý kiến
làm việc riêng lẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 极为寒冷 (jíwéi hánlěng)
Cực kỳ lạnh
Nóng như lửa
Mưa rất to
Gió rất mạnh
Điền pinyin của từ Hán: 小赞歌
lǐngrán zàntàn
xiǎo zàn gē
zhōng yāng gē qǔ
dà shēng chàng
Chọn nghĩa đúng của từ 都市交响乐 (dūshì jiāoxiǎngyuè):
Dàn nhạc giao hưởng đô thị
Thành phố lớn
Âm nhạc truyền thống
Đô thị phát triển
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 无力奈何 (wúlì nàihé)
Bất lực
Vui vẻ
Thành công
Giàu có
Điền pinyin của từ Hán: 习惯成自然 (Trăm hay không bằng tay quen)
xíguànchéngzìrán
xuéguànchéngzìrán
xíguànchéngzìrén
xíguànchéngzìyán
Chọn nghĩa đúng của từ 连续工作 (liánxù gōngzuò):
Làm việc liên tục
Làm việc ngắt quãng
Làm việc nhóm
Làm việc một mình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 画龙点睛 (huàlóngdiǎnjīng)
Vẽ rồng điểm mắt
Vẽ hổ thêm cánh
Nước chảy đá mòn
Mèo khen mèo dài đuôi
Điền pinyin của từ Hán: 真人真事
zhēnrénzhēnshì
zhēnrénzhēnshū
zhēnrénzhēnshí
zhēnrénzhēnshēng
Chọn nghĩa đúng của từ 数一数二 (shǔyīshǔ'èr):
Hàng đầu
Hàng nhất hàng nhì
Hàng trăm
Hàng nghìn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 数以百计 (shǔyǐbǎijì)
Hàng trăm
Một vài
Hàng nghìn
Một số ít
Điền pinyin của từ Hán: 老房子着火
lǎofángzi zháohuǒ
lǎofángzi zhāohuǒ
lǎofángzi zháohuǒr
lǎofángzi zhǎohuǒ
Chọn nghĩa đúng của từ 色白如雪 (sèbái rúxuě):
A. Trắng như tuyết
B. Đỏ như máu
C. Xanh như trời
D. Đen như than
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 大势来临 (dàshìláilín)
Sự hiện diện của bạn thật đáng quý.
Thời cơ lớn đã đến.
Trời đang mưa to.
Bạn có khỏe không?
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 有礼有迎 (yǒulǐyǒuyíng)
Tôi đã không chào hỏi bạn một cách tử tế.
Tôi luôn giữ im lặng khi gặp người lạ.
Tôi không thích giao tiếp với người khác.
Tôi thường tránh mặt mọi người.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 换言社会 (huànyánshèhuì)
Tổ chức chuyển xã giao và những lời xã giao.
Xã hội hiện đại hóa.
Cộng đồng học thuật.
Tổ chức từ thiện.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 五颜六色 (wǔyánliùsè)
Đầy màu sắc.
Màu đen trắng.
Rất buồn chán.
Không có màu sắc.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 花木鸟兽 (huāmùniǎoshòu)
Hoa, cây cối, chim chóc và động vật.
Chim và cá.
Cây cối và hoa quả.
Động vật và côn trùng.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 花团锦簇 (huātuánjǐncù)
Cụm hoa.
Bức tranh phong cảnh.
Bầu trời xanh.
Dòng sông lớn.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 任重道远 (rènzhòngdàoyuǎn)
Gánh nặng đường dài.
Nước chảy đá mòn.
Một mũi tên trúng hai đích.
Cá lớn nuốt cá bé.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 奉公守法 (fènggōngshǒufǎ)
Tuân thủ pháp luật.
Làm việc chăm chỉ.
Giữ gìn sức khỏe.
Học tập suốt đời.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 勤学苦练 (qínxuékǔliàn)
Học tập chăm chỉ và luyện tập miệt mài.
Nghỉ ngơi và thư giãn.
Làm việc nhóm hiệu quả.
Tham gia các hoạt động ngoại khóa.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 同心协力 (tóngxīnxiélì)
Cùng nhau làm việc.
Làm việc một mình.
Không hợp tác.
Chia rẽ nội bộ.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 农民大眼 (nóngmíndàyǎn)
Lông mày rậm và đôi mắt to.
Nông dân chăm chỉ.
Cánh đồng rộng lớn.
Người có mái tóc dài.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 诸事如意 (zhūshìrúyì)
Hậu đầu.
Chúc mừng phát tài.
Vạn sự như ý.
Bình an vô sự.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 似笑非笑 (sìxiàofēixiào)
Một nụ cười nửa vời.
Một ánh mắt giận dữ.
Một lời nói dối trắng trợn.
Một hành động dũng cảm.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 刻苦耐劳 (kèkǔnàiláo)
Chăm chỉ.
Lười biếng.
Vui vẻ.
Buồn bã.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 诚心诚意 (chéngxīnchéngyì)
Chân thành.
Giả dối.
Vui vẻ.
Buồn bã.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 一切一一 (yīqièyīyī)
Hết lòng.
Một lần nữa.
Tất cả mọi thứ.
Từng cái một.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 自相矛盾 (zìxiāngmáodùn)
Tự mâu thuẫn.
Tự tin.
Tự do.
Tự lập.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 安业乐业 (ānyèlèyè)
Sống và làm việc trong hòa bình và mãn nguyện.
Làm việc chăm chỉ để đạt thành công.
Học tập không ngừng để tiến bộ.
Giúp đỡ người khác trong lúc khó khăn.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 心平气和 (xīnpíngqìhé)
Yên ổn và thanh bình.
Nóng nảy và bực bội.
Vui vẻ và hài hước.
Buồn bã và thất vọng.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 走马观花 (zǒumǎguānhuā)
Một cái nhìn thoáng qua.
Đi dạo trong vườn hoa.
Cưỡi ngựa xem hoa.
Ngắm hoa dưới mưa.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 井底观天 (jǐngdǐguāntiān)
Con ốc trong giếng.
Nhìn trời từ đáy giếng.
Cá chép hóa rồng.
Chim bay về tổ.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 事事明察 (shìshìmíngchá)
Đúng đắn và quan sát.
Lười biếng và chậm chạp.
Vui vẻ và hòa đồng.
Buồn bã và cô đơn.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 巧舌如簧 (qiǎoshérúhuáng)
Hung biện.
Nói dối.
Im lặng.
Thô lỗ.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 侃侃而谈 (kǎnkǎnértán)
Nói năng lưu loát.
Im lặng không nói.
Nói dối liên tục.
Nói chuyện lộn xộn.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 妙语连珠 (miàoyǔliánzhū)
Những lời nhận xét dí dỏm.
Những câu chuyện buồn.
Những lời nói dối.
Những bài thơ cổ.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 滔滔不绝 (tāotāobùjué)
Nói nhiều.
Im lặng.
Buồn ngủ.
Vui vẻ.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 友直友谅 (yǒuzhíyǒuliàng)
Thành thực và mãn nguyện.
Bạn bè thân thiết.
Học hành chăm chỉ.
Sống hòa thuận.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 观感俨俨 (guāngǎnyǎnyǎn)
Chính trực và trung thực.
Vui vẻ và hài hước.
Lười biếng và chậm chạp.
Nóng nảy và bốc đồng.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 患难与共 (huànnànyǔgòng)
Chia sẻ niềm vui và nỗi buồn.
Làm việc chăm chỉ và tiết kiệm.
Học tập không ngừng nghỉ.
Sống hòa thuận với hàng xóm.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 随机应变 (suíjīyìngbiàn)
Khả năng thích ứng.
Làm việc chăm chỉ.
Sống một mình.
Thích nói chuyện.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 心满意足 (xīnmǎnyìzú)
Thỏa mãn.
Buồn bã.
Lo lắng.
Giận dữ.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 莫名其妙 (mòmíngqímiào)
Không thể giải thích được.
Rất vui vẻ.
Cực kỳ tức giận.
Rất dễ hiểu.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 独一无二 (dúyīwúèr)
Độc nhất vô nhị.
Bình thường như bao người.
Vui vẻ hòa đồng.
Nhanh nhẹn hoạt bát.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 千差万别 (qiānchāwànbié)
Sự khác biệt.
Sự đoàn kết.
Sự giống nhau.
Sự phát triển.
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 望尘莫及 (xīngchénzhùzhǎng)
Tham vọng.
Không thể đuổi kịp.
Bất chấp tất cả.
Vượt trội hoàn toàn.
Chữ Hán: 春天爬山,夏天玩水,冬天滑冰 Pinyin: chūntiān páshān, xiàtiān wán shuǐ, dōngtiān huábīng Hãy chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ này:
Đường dài vào mùa xuân, chơi đùa dưới nước vào mùa hè và trượt băng vào mùa đông.
Mùa xuân trồng cây, mùa hè thu hoạch, mùa đông nghỉ ngơi.
Mùa xuân đi học, mùa hè đi làm, mùa đông nghỉ lễ.
Mùa xuân ăn bánh chưng, mùa hè ăn kem, mùa đông ăn lẩu.
Chữ Hán: 无处不在 Pinyin: wú chù bù zài Nghĩa nào sau đây là đúng?
Khắp mọi nơi
Không có ở đâu
Chỉ một nơi
Ở nhà
