wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng Trung - Nghĩa và Giải thích

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 一无所获 (yīwúsuǒhuò)

a)

không đạt được gì, trắng tay

b)

có được thành công lớn

c)

gặp nhiều may mắn

d)

đạt được mục tiêu

2.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 别具一格 (biéjùyìgé)

a)

Độc nhất

b)

Bình thường

c)

Giống nhau

d)

Khó hiểu

3.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 毫无疑问 (háowúyíwèn)

a)

không nghi ngờ gì nữa; chắc chắn là

b)

có thể nghi ngờ; không chắc chắn

c)

không quan trọng; không cần thiết

d)

rất khó hiểu; phức tạp

4.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 万般艰难 (wànbānjiānnán)

a)

vạn đường, độ khó khăn

b)

một lần, dễ dàng

c)

nhiều lần, vui vẻ

d)

ít khi, bình thường

5.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 独具风格 (dújù fēnggé)

a)

Phong cách độc đáo

b)

Nhiều màu sắc

c)

Cổ điển truyền thống

d)

Bình thường giản dị

6.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 热情奔放 (rèqíng bēnfàng)

a)

Sôi nổi, nhiệt tình, mãnh liệt

b)

Lạnh lùng, thờ ơ, xa cách

c)

Bình tĩnh, điềm đạm, nhẹ nhàng

d)

Buồn bã, u sầu, chán nản

7.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 清新典雅 (qīngxīn diǎnyǎ)

a)

Nhe nhàng và thanh lịch

b)

Mạnh mẽ và dữ dội

c)

Cổ kính và u ám

d)

Ồn ào và náo nhiệt

8.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 幽美清新 (yōuměi qīngxīn)

a)

đẹp đẽ trong trẻo

b)

mạnh mẽ kiên cường

c)

nhiều màu sắc rực rỡ

d)

ồn ào náo nhiệt

9.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 诙谐风趣 (huīxié fēngqù)

a)

nói dí dỏm, thâm thúy

b)

nói nghiêm túc, cứng nhắc

c)

nói lạc đề, không liên quan

d)

nói buồn bã, ảm đạm

10.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 绵丽舒卷 (miánlìshūjuǎn)

a)

vô cùng cuốn hút, hấp dẫn

b)

mềm mại, nhẹ nhàng

c)

khó chịu, căng thẳng

d)

bình thường, không nổi bật

11.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 与众不同 (yǔzhòngbùtóng)

a)

khác biệt với mọi người

b)

giống như mọi người

c)

rất bình thường

d)

không có gì đặc biệt

12.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 万里无云 (wànlǐwúyún)

a)

Bầu trời không một gợn mây

b)

Trời mưa tầm tã

c)

Gió thổi mạnh

d)

Mặt trời lặn sau núi

13.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 超然 (chāorán)

a)

điều khoa học không thể lý giải

b)

vượt lên trên, không bị ràng buộc

c)

sự phát triển vượt bậc

d)

tâm trạng lo lắng

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 面貌焕然 (miànmàohuànrán)

a)

hoàn toàn thay đổi; hoàn toàn khá

b)

mặt mũi buồn bã

c)

vẻ ngoài bình thường

d)

gương mặt quen thuộc

15.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 阳光明媚 (yángguāngmíngmèi)

a)

nắng đẹp; nắng đẹp trời quang

b)

mưa phùn gió bấc

c)

trời âm u

d)

gió lớn nổi lên

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 顿断续说 (dùnduànxùshuō)

a)

gián đoạn; không liên tục

b)

liên tục; không ngừng

c)

bắt đầu lại từ đầu

d)

nói liền mạch

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 不知所云 (bùzhīsuǒyún)

a)

vô thước đo

b)

không hiểu gì cả

c)

không có phương hướng

d)

không có mục tiêu

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 可想而知 (kěxiǎng'érzhī)

a)

có thể đoán được; như người ta có thể tưởng tượng ra

b)

không thể hiểu được

c)

rất khó giải thích

d)

cần phải nghiên cứu thêm

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 平淡无奇 (píngdànwúqí)

a)

héo lánh, xơ xài

b)

nổi bật, đặc biệt

c)

sôi nổi, nhiệt huyết

d)

giàu sang, phú quý

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 相映成趣 (xiāngyìngchéngqù)

a)

yếu thương nhau

b)

đối lập nhau

c)

không liên quan

d)

cùng nhau phát triển

21.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 平凡无常 (píngfánwúcháng)

a)

năng thua thất thường

b)

bình thường và không ổn định

c)

cao quý và vĩnh cửu

d)

khó đoán và nguy hiểm

22.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 逐流而流 (zhúliú'érliú)

a)

theo đuổi cuốn mồi

b)

chống lại dòng chảy

c)

bỏ qua mọi thứ

d)

giữ vững lập trường

23.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 负担过重 (fùdānguòzhòng)

a)

gánh nặng quá mức

b)

vui vẻ quá mức

c)

thành công vượt trội

d)

nghỉ ngơi đầy đủ

24.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 独具匠心 (dújùjiàngxīn)

a)

Phong phú

b)

Bình thường

c)

Khó hiểu

d)

Lười biếng

25.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 面临。。。 (miànlín...)

a)

đối mặt với

b)

nghỉ ngơi

c)

học tập

d)

vui chơi

26.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 成千上万 (chéngqiānshàngwàn)

a)

Hàng ngàn hàng vạn

b)

Một mình một ngựa

c)

Trăm nghe không bằng một thấy

d)

Nước chảy đá mòn

27.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 引起广泛注意 (yǐnqǐ guǎngfàn zhùyì)

a)

Điều này đã thu hút sự chú ý rộng rãi

b)

Điều này đã gây ra tranh cãi lớn

c)

Điều này đã làm giảm sự quan tâm

d)

Điều này đã khiến mọi người thất vọng

28.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 深受关注 (shēnshòu guānzhù)

a)

Trọng tâm

b)

Bị lãng quên

c)

Không quan trọng

d)

Dễ bị bỏ qua

29.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 水泥无养 (shuǐníwúyǎng)

a)

chất như nêm cối; còn kiến chui kẽ tường, người xây nhà không biết

b)

xi măng không có dưỡng chất

c)

nước không có xi măng

d)

xi măng không có nước

30.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 朝阳蓬勃 (zhāoyángpéngbó)

a)

tràn đầy sức sống; tràn đầy sức trẻ

b)

buồn bã, ủ rũ

c)

già nua, yếu ớt

d)

lạnh lùng, xa cách

31.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 日益显著 (rìyì xiǎnzhù)

a)

ngày càng đậm thảo

b)

mặt trời mọc phía đông

c)

trời quang mây tạnh

d)

ánh sáng rực rỡ

32.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 归纳旧事 (guīnàjiùshì)

a)

nhìn lại cặp mặt khác xưa, gây ấn tượng

b)

tìm hiểu sự việc mới, đổi mới tư duy

c)

quên đi quá khứ, hướng về tương lai

d)

tổng hợp các sự kiện hiện tại

33.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 余悦欢畅 (yúyuèhuānchàng)

a)

a sủi, khi vui vẻ

b)

buồn bã, chán nản

c)

giận dữ, tức tối

d)

lo lắng, bất an

34.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 郁郁葱葱 (yùyùcōngcōng)

a)

xanh tươi rợt rợt, rậm rạp

b)

nắng chói chang

c)

gió nhẹ thoảng qua

d)

mưa rơi lất phất

35.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 兴高采烈 (xìnggāocǎiliè)

a)

ngực xốc; vui với vàng vàng

b)

buồn bã; thất vọng

c)

lo lắng; bất an

d)

giận dữ; tức tối

36.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 侠气十足 (xiáqìshízú)

a)

hiệp người quá đẳng

b)

người thông minh xuất chúng

c)

người giàu có quyền lực

d)

người có tài ăn nói

37.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 追根究底 (zhuīgēnjiū dǐ)

a)

tìm hiểu ngọn ngành, truy cứu đến cùng

b)

nghỉ ngơi thư giãn

c)

học tập chăm chỉ

d)

đi du lịch khắp nơi

38.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 白头偕老 (báitóuxiélǎo)

a)

đầu bạc răng long

b)

nước chảy đá mòn

c)

một cây làm chẳng nên non

d)

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

39.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 以客待人 (yǐkèdàirén)

a)

đãi khách quê người

b)

làm khách ở quê nhà

c)

chủ động tiếp khách

d)

khách đến nhà chơi

40.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 不可同日而语 (bùkětóngrì'éryǔ)

a)

Không thể đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó.

b)

Không thể so sánh hai sự việc xảy ra ở hai thời điểm khác nhau.

c)

Mọi việc đều có thể giải quyết nếu kiên trì.

d)

Không nên vội vàng kết luận khi chưa rõ sự thật.

41.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 愁眉苦脸 (chóuméikǔliǎn)

a)

mày chau mặt ủ

b)

vui vẻ hớn hở

c)

bình tĩnh tự tin

d)

nghiêm nghị cứng rắn

42.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 莫能曾经 (mònéngcéngjīng)

a)

gì mà là mê

b)

không thể nào từng trải

c)

chỉ có thể là vậy

d)

đã từng có thể

43.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 捷足先登 (jiézúxiāndēng)

a)

đi trước, về trước

b)

chậm mà chắc

c)

đi sau về trước

d)

không vội vàng

44.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 落落大方 (luòluò dàfāng)

a)

lạc dốc, leo to; cực kì tự tin

b)

rơi rụng, tiêu điều

c)

vui vẻ, hòa nhã

d)

nhanh nhẹn, hoạt bát

45.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 知己朋友 (zhījǐ péngyǒu)

a)

bạn tri kỷ

b)

bạn học cùng lớp

c)

người thân trong gia đình

d)

thầy giáo

46.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 知己知彼 (zhījǐzhībǐ)

a)

biết người biết ta

b)

một lòng một dạ

c)

nước chảy đá mòn

d)

ăn quả nhớ kẻ trồng cây

47.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 拔山扛鼎 (báshānkāngdǐng)

a)

dấy núi đẩy đồi

b)

nước chảy đá mòn

c)

một mũi tên trúng hai đích

d)

gió thổi mây bay

48.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 举高拔超 (jǔgāobáchāo)

a)

tay nâng cao siêu

b)

người đi bộ nhanh

c)

điều khiển bằng tay

d)

ngồi xuống nghỉ ngơi

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 同心协力 (tóngxīnxiélì)

a)

đồng tâm hiệp lực

b)

chia rẽ nội bộ

c)

bất đồng ý kiến

d)

làm việc riêng lẻ

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 极为寒冷 (jíwéi hánlěng)

a)

Cực kỳ lạnh

b)

Nóng như lửa

c)

Mưa rất to

d)

Gió rất mạnh

51.

Điền pinyin của từ Hán: 小赞歌

a)

lǐngrán zàntàn

b)

xiǎo zàn gē

c)

zhōng yāng gē qǔ

d)

dà shēng chàng

52.

Chọn nghĩa đúng của từ 都市交响乐 (dūshì jiāoxiǎngyuè):

a)

Dàn nhạc giao hưởng đô thị

b)

Thành phố lớn

c)

Âm nhạc truyền thống

d)

Đô thị phát triển

53.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 无力奈何 (wúlì nàihé)

a)

Bất lực

b)

Vui vẻ

c)

Thành công

d)

Giàu có

54.

Điền pinyin của từ Hán: 习惯成自然 (Trăm hay không bằng tay quen)

a)

xíguànchéngzìrán

b)

xuéguànchéngzìrán

c)

xíguànchéngzìrén

d)

xíguànchéngzìyán

55.

Chọn nghĩa đúng của từ 连续工作 (liánxù gōngzuò):

a)

Làm việc liên tục

b)

Làm việc ngắt quãng

c)

Làm việc nhóm

d)

Làm việc một mình

56.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 画龙点睛 (huàlóngdiǎnjīng)

a)

Vẽ rồng điểm mắt

b)

Vẽ hổ thêm cánh

c)

Nước chảy đá mòn

d)

Mèo khen mèo dài đuôi

57.

Điền pinyin của từ Hán: 真人真事

a)

zhēnrénzhēnshì

b)

zhēnrénzhēnshū

c)

zhēnrénzhēnshí

d)

zhēnrénzhēnshēng

58.

Chọn nghĩa đúng của từ 数一数二 (shǔyīshǔ'èr):

a)

Hàng đầu

b)

Hàng nhất hàng nhì

c)

Hàng trăm

d)

Hàng nghìn

59.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ Hán: 数以百计 (shǔyǐbǎijì)

a)

Hàng trăm

b)

Một vài

c)

Hàng nghìn

d)

Một số ít

60.

Điền pinyin của từ Hán: 老房子着火

a)

lǎofángzi zháohuǒ

b)

lǎofángzi zhāohuǒ

c)

lǎofángzi zháohuǒr

d)

lǎofángzi zhǎohuǒ

61.

Chọn nghĩa đúng của từ 色白如雪 (sèbái rúxuě):

a)

A. Trắng như tuyết

b)

B. Đỏ như máu

c)

C. Xanh như trời

d)

D. Đen như than

62.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 大势来临 (dàshìláilín)

a)

Sự hiện diện của bạn thật đáng quý.

b)

Thời cơ lớn đã đến.

c)

Trời đang mưa to.

d)

Bạn có khỏe không?

63.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 有礼有迎 (yǒulǐyǒuyíng)

a)

Tôi đã không chào hỏi bạn một cách tử tế.

b)

Tôi luôn giữ im lặng khi gặp người lạ.

c)

Tôi không thích giao tiếp với người khác.

d)

Tôi thường tránh mặt mọi người.

64.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 换言社会 (huànyánshèhuì)

a)

Tổ chức chuyển xã giao và những lời xã giao.

b)

Xã hội hiện đại hóa.

c)

Cộng đồng học thuật.

d)

Tổ chức từ thiện.

65.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 五颜六色 (wǔyánliùsè)

a)

Đầy màu sắc.

b)

Màu đen trắng.

c)

Rất buồn chán.

d)

Không có màu sắc.

66.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 花木鸟兽 (huāmùniǎoshòu)

a)

Hoa, cây cối, chim chóc và động vật.

b)

Chim và cá.

c)

Cây cối và hoa quả.

d)

Động vật và côn trùng.

67.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 花团锦簇 (huātuánjǐncù)

a)

Cụm hoa.

b)

Bức tranh phong cảnh.

c)

Bầu trời xanh.

d)

Dòng sông lớn.

68.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 任重道远 (rènzhòngdàoyuǎn)

a)

Gánh nặng đường dài.

b)

Nước chảy đá mòn.

c)

Một mũi tên trúng hai đích.

d)

Cá lớn nuốt cá bé.

69.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 奉公守法 (fènggōngshǒufǎ)

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Làm việc chăm chỉ.

c)

Giữ gìn sức khỏe.

d)

Học tập suốt đời.

70.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 勤学苦练 (qínxuékǔliàn)

a)

Học tập chăm chỉ và luyện tập miệt mài.

b)

Nghỉ ngơi và thư giãn.

c)

Làm việc nhóm hiệu quả.

d)

Tham gia các hoạt động ngoại khóa.

71.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 同心协力 (tóngxīnxiélì)

a)

Cùng nhau làm việc.

b)

Làm việc một mình.

c)

Không hợp tác.

d)

Chia rẽ nội bộ.

72.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 农民大眼 (nóngmíndàyǎn)

a)

Lông mày rậm và đôi mắt to.

b)

Nông dân chăm chỉ.

c)

Cánh đồng rộng lớn.

d)

Người có mái tóc dài.

73.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 诸事如意 (zhūshìrúyì)

a)

Hậu đầu.

b)

Chúc mừng phát tài.

c)

Vạn sự như ý.

d)

Bình an vô sự.

74.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 似笑非笑 (sìxiàofēixiào)

a)

Một nụ cười nửa vời.

b)

Một ánh mắt giận dữ.

c)

Một lời nói dối trắng trợn.

d)

Một hành động dũng cảm.

75.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 刻苦耐劳 (kèkǔnàiláo)

a)

Chăm chỉ.

b)

Lười biếng.

c)

Vui vẻ.

d)

Buồn bã.

76.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 诚心诚意 (chéngxīnchéngyì)

a)

Chân thành.

b)

Giả dối.

c)

Vui vẻ.

d)

Buồn bã.

77.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 一切一一 (yīqièyīyī)

a)

Hết lòng.

b)

Một lần nữa.

c)

Tất cả mọi thứ.

d)

Từng cái một.

78.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 自相矛盾 (zìxiāngmáodùn)

a)

Tự mâu thuẫn.

b)

Tự tin.

c)

Tự do.

d)

Tự lập.

79.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 安业乐业 (ānyèlèyè)

a)

Sống và làm việc trong hòa bình và mãn nguyện.

b)

Làm việc chăm chỉ để đạt thành công.

c)

Học tập không ngừng để tiến bộ.

d)

Giúp đỡ người khác trong lúc khó khăn.

80.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 心平气和 (xīnpíngqìhé)

a)

Yên ổn và thanh bình.

b)

Nóng nảy và bực bội.

c)

Vui vẻ và hài hước.

d)

Buồn bã và thất vọng.

81.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 走马观花 (zǒumǎguānhuā)

a)

Một cái nhìn thoáng qua.

b)

Đi dạo trong vườn hoa.

c)

Cưỡi ngựa xem hoa.

d)

Ngắm hoa dưới mưa.

82.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 井底观天 (jǐngdǐguāntiān)

a)

Con ốc trong giếng.

b)

Nhìn trời từ đáy giếng.

c)

Cá chép hóa rồng.

d)

Chim bay về tổ.

83.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 事事明察 (shìshìmíngchá)

a)

Đúng đắn và quan sát.

b)

Lười biếng và chậm chạp.

c)

Vui vẻ và hòa đồng.

d)

Buồn bã và cô đơn.

84.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 巧舌如簧 (qiǎoshérúhuáng)

a)

Hung biện.

b)

Nói dối.

c)

Im lặng.

d)

Thô lỗ.

85.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 侃侃而谈 (kǎnkǎnértán)

a)

Nói năng lưu loát.

b)

Im lặng không nói.

c)

Nói dối liên tục.

d)

Nói chuyện lộn xộn.

86.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 妙语连珠 (miàoyǔliánzhū)

a)

Những lời nhận xét dí dỏm.

b)

Những câu chuyện buồn.

c)

Những lời nói dối.

d)

Những bài thơ cổ.

87.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 滔滔不绝 (tāotāobùjué)

a)

Nói nhiều.

b)

Im lặng.

c)

Buồn ngủ.

d)

Vui vẻ.

88.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 友直友谅 (yǒuzhíyǒuliàng)

a)

Thành thực và mãn nguyện.

b)

Bạn bè thân thiết.

c)

Học hành chăm chỉ.

d)

Sống hòa thuận.

89.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 观感俨俨 (guāngǎnyǎnyǎn)

a)

Chính trực và trung thực.

b)

Vui vẻ và hài hước.

c)

Lười biếng và chậm chạp.

d)

Nóng nảy và bốc đồng.

90.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 患难与共 (huànnànyǔgòng)

a)

Chia sẻ niềm vui và nỗi buồn.

b)

Làm việc chăm chỉ và tiết kiệm.

c)

Học tập không ngừng nghỉ.

d)

Sống hòa thuận với hàng xóm.

91.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 随机应变 (suíjīyìngbiàn)

a)

Khả năng thích ứng.

b)

Làm việc chăm chỉ.

c)

Sống một mình.

d)

Thích nói chuyện.

92.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 心满意足 (xīnmǎnyìzú)

a)

Thỏa mãn.

b)

Buồn bã.

c)

Lo lắng.

d)

Giận dữ.

93.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 莫名其妙 (mòmíngqímiào)

a)

Không thể giải thích được.

b)

Rất vui vẻ.

c)

Cực kỳ tức giận.

d)

Rất dễ hiểu.

94.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 独一无二 (dúyīwúèr)

a)

Độc nhất vô nhị.

b)

Bình thường như bao người.

c)

Vui vẻ hòa đồng.

d)

Nhanh nhẹn hoạt bát.

95.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 千差万别 (qiānchāwànbié)

a)

Sự khác biệt.

b)

Sự đoàn kết.

c)

Sự giống nhau.

d)

Sự phát triển.

96.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 望尘莫及 (xīngchénzhùzhǎng)

a)

Tham vọng.

b)

Không thể đuổi kịp.

c)

Bất chấp tất cả.

d)

Vượt trội hoàn toàn.

97.

Chữ Hán: 春天爬山,夏天玩水,冬天滑冰 Pinyin: chūntiān páshān, xiàtiān wán shuǐ, dōngtiān huábīng Hãy chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ này:

a)

Đường dài vào mùa xuân, chơi đùa dưới nước vào mùa hè và trượt băng vào mùa đông.

b)

Mùa xuân trồng cây, mùa hè thu hoạch, mùa đông nghỉ ngơi.

c)

Mùa xuân đi học, mùa hè đi làm, mùa đông nghỉ lễ.

d)

Mùa xuân ăn bánh chưng, mùa hè ăn kem, mùa đông ăn lẩu.

98.

Chữ Hán: 无处不在 Pinyin: wú chù bù zài Nghĩa nào sau đây là đúng?

a)

Khắp mọi nơi

b)

Không có ở đâu

c)

Chỉ một nơi

d)

Ở nhà