wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập Toán lớp 2 - Tuần 1

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của số 80 là:

a)

A. 81

b)

B. 90

c)

C. 70

d)

D. 79

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 55 = …. + 5.

a)

5

b)

60

c)

50

d)

10

3.

Cho 48 < … < 52. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 51

b)

B. 50

c)

C. 49

d)

D. 67

4.

Câu 4. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

a)

A. 205

b)

B. 52

c)

C. 25

d)

D. 502

5.

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

99

b)

10

c)

98

d)

10

6.

Câu 6. Trong phép tính 33 + 55 = 88. Số 88 được gọi là:

a)

số hạng

b)

số trừ

c)

tổng

d)

hiệu

7.

Câu 7. Trong phép tính 13 = 11 + 2. Số 11 được gọi là:

a)

A. số hạng

b)

B. số trừ

c)

C. tổng

d)

D. hiệu

8.

Câu 8. Số? (Quan sát hình các ngôi sao)

a)

• Em ước lượng khoảng 30 ngôi sao. • Em đếm được tất cả 35 ngôi sao.

b)

• Em ước lượng khoảng 20 ngôi sao. • Em đếm được tất cả 25 ngôi sao.

c)

• Em ước lượng khoảng 40 ngôi sao. • Em đếm được tất cả 45 ngôi sao.

d)

• Em ước lượng khoảng 50 ngôi sao. • Em đếm được tất cả 55 ngôi sao.

9.

Bài 1. Điền vào bảng sau: Số gồm: 4 chục và 3 đơn vị

a)

Đọc số: Bốn mươi ba Viết số: 43 Phân tích số: 43=40+3

b)

Đọc số: Bốn mươi bảy Viết số: 47 Phân tích số: 47=40+7

c)

Đọc số: Ba mươi bốn Viết số: 34 Phân tích số: 34=30+4

d)

Đọc số: Bốn mươi hai Viết số: 42 Phân tích số: 42=40+2

10.

Bài 1. Điền vào bảng sau:

a)

Số gồm: 7 chục và 1 đơn vị
Viết số: 71
Phân tích số: 71=70+1

b)

Số gồm: 6 chục và 1 đơn vị
Viết số: 61
Phân tích số: 61=60+1

c)

Số gồm: 7 chục và 2 đơn vị
Viết số: 72
Phân tích số: 72=70+2

d)

Số gồm: 8 chục và 1 đơn vị
Viết số: 81
Phân tích số: 81=80+1

11.

Bài 1. Điền vào bảng sau:

a)

Số gồm: 5 chục và 5 đơn vị
Đọc số: Năm mươi lăm
Phân tích số: 55=50+5

b)

Số gồm: 6 chục và 5 đơn vị
Đọc số: Sáu mươi lăm
Phân tích số: 65=60+5

c)

Số gồm: 5 chục và 6 đơn vị
Đọc số: Năm mươi sáu
Phân tích số: 56=50+6

d)

Số gồm: 4 chục và 5 đơn vị
Đọc số: Bốn mươi lăm
Phân tích số: 45=40+5

12.

Tính tổng của các số hạng sau: 16 + 33 = ..........

a)

49

b)

45

c)

50

d)

47

13.

Tính tổng của các số hạng sau: 9 + 10 = ..........

a)

19

b)

18

c)

20

d)

21

14.

Tính tổng của các số hạng sau: 21 + 26 = ..........

a)

47

b)

45

c)

49

d)

51

15.

Tính tổng của các số hạng sau: 12 + 17 = ..........

a)

29

b)

25

c)

30

d)

27

16.

Tính tổng của các số hạng sau: 9 + 20 = ..........

a)

29

b)

18

c)

30

d)

27

17.

Tính tổng của các số hạng sau: 30 + 40 = ..........

a)

70

b)

60

c)

80

d)

50

18.

Tính tổng của các số hạng sau: 34 + 44 = ..........

a)

78

b)

68

c)

80

d)

74

19.

Bài 3. Số? Điền số thích hợp vào ô trống: 14 = 10 + ..........

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

20.

Điền số thích hợp vào ô trống: 35 = .......... + ..........

a)

35 = 35 + 0

b)

35 = 30 + 6

c)

35 = 20 + 10

d)

35 = 34 + 1

21.

Điền số thích hợp vào ô trống: 27 = .......... + ..........

a)

27 = 20 + 7

b)

27 = 17 + 8

c)

27 = 25 + 1

d)

27 = 10 + 17

22.

Hiệu của 36 và 5 là:

a)

A. 40

b)

B. 31

c)

C. 30

d)

D. Cả ba đều sai

23.

Hiệu của 90 và 20 là:

a)

90

b)

20

c)

70

d)

60

24.

Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:

a)

A. 50

b)

B. 55

c)

C. 51

d)

D. 49

25.

Câu 4. Trong phép tính 60 = 70 - 10. Số 70 được gọi là:

a)

A. Số trừ

b)

B. Số bị trừ

c)

C. Hiệu

26.

Trong phép tính 54 - 4 = 50. Số 50 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Hiệu

27.

Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:

a)

10

b)

9

c)

11

28.

Tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Em 2 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?

a)

10 tuổi

b)

14 tuổi

c)

11 tuổi

29.

Câu 8. Tô màu vào 2 thẻ ghi số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số bằng 2:

a)

64, 32

b)

45, 43

c)

56, 54

d)

78, 76

30.

Bài 1. Số? Điền hiệu vào bảng sau: Số bị trừ: 45, Số trừ: 23, Hiệu là bao nhiêu?

a)

22

b)

18

c)

20

d)

28

31.

Bài 1. Số? Điền hiệu vào bảng sau: Số bị trừ: 44, Số trừ: 34, Hiệu: ___

a)

10

b)

12

c)

8

d)

14

32.

Bài 1. Số? Điền hiệu vào bảng sau: Số bị trừ: 57, Số trừ: 15, Hiệu là bao nhiêu?

a)

42

b)

32

c)

52

d)

40

33.

Bài 1. Số? Điền hiệu vào bảng sau: Số bị trừ: 70, Số trừ: 30, Hiệu là bao nhiêu?

a)

40

b)

30

c)

50

d)

60

34.

Bài 1. Số? Điền hiệu vào bảng sau: Số bị trừ: 98, Số trừ: 47, Hiệu là bao nhiêu?

a)

51

b)

41

c)

45

d)

57

35.

Lớp em đi chơi công viên. Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo. Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là ……gói.

a)

22

b)

18

c)

12

d)

30

36.

Lớp em đi chơi công viên. Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo. Số gói kẹo ít hơn số gói bim bim là ….. gói.

a)

22

b)

12

c)

18

d)

24

37.

Chọn phép trừ mà số bị trừ bằng số trừ và bằng hiệu:

a)

3 - 3 = 0

b)

2 - 2 = 2

c)

4 - 4 = 4

d)

5 - 5 = 5

38.

Bài 4. c. Số có hai chữ số, mà hiệu của hai chữ số bằng 8 và tổng bằng 8 là số nào?

a)

80

b)

44

c)

81

d)

17

39.

Phép cộng 35 + 32 = có kết quả là:

a)

76

b)

67

c)

68

d)

70

40.

Kết quả của phép tính 60 – 10 là:

a)

50

b)

70

c)

60

d)

90

41.

Khi so sánh 86 - 25 …… 98 – 31. Ta điền dấu:

a)

<

b)

>

c)

=

d)

không so sánh được

42.

Tìm số hiệu trong phép trừ biết số bị trừ là 35, số trừ là 11.

a)

A. 25

b)

B. 24

c)

C. 21

d)

D. 22

43.

Một sợi dây dài 68 cm. Sau khi người ta cắt đi 45 cm thì sợi dây còn lại:

a)

A. 20 cm

b)

B. 21 cm

c)

C. 23 cm

d)

D. 33 cm

44.

Điền số thích hợp vào ô trống: 46 + 32 = ___

a)

78

b)

68

c)

76

d)

86

45.

Điền số thích hợp vào ô trống: 53 + 12 = ___

a)

65

b)

62

c)

66

d)

64

46.

Điền số thích hợp vào ô trống: 27 + 24 = ___

a)

51

b)

52

c)

50

d)

53

47.

Điền số thích hợp vào ô trống: 20 + 45 = ___

a)

65

b)

55

c)

75

d)

60

48.

Điền số thích hợp vào ô trống: 64 + 31 = ___

a)

95

b)

85

c)

93

d)

97

49.

Điền số thích hợp vào ô trống: 31 + 25 = ___

a)

56

b)

52

c)

58

d)

60

50.

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 45 + 31 = ___

a)

76

b)

74

c)

78

d)

66

51.

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 86 - 24 = ___

a)

62

b)

52

c)

64

d)

60

52.

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 68 - 36 = ___

a)

32

b)

28

c)

34

d)

40

53.

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 70 - 60 = ___

a)

10

b)

20

c)

5

d)

15

54.

Bài 2. Đặt tính rồi tính: 32 + 17 = ___

a)

49

b)

45

c)

51

d)

47

55.

Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

56.

Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

57.

Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

58.

Bài 5. Số liền trước của 55 là ....

a)

54

b)

56

c)

53

d)

50

59.

Bài 5. Số liền sau của 55 là ....

a)

56

b)

54

c)

65

d)

57

60.

Bài 5. Số liền trước của 36 là ....

a)

35

b)

34

c)

37

d)

30

61.

Bài 5. Số liền sau của 36 là ....

a)

37

b)

38

c)

35

d)

40

62.

Bài 5. Số liền trước của 69 là ....

a)

68

b)

70

c)

67

d)

66

63.

Bài 5. Số liền sau của 69 là ....

a)

70

b)

68

c)

71

d)

79

64.

Bài 5. Số liền trước của 99 là ....

a)

98

b)

97

c)

100

d)

99

65.

Bài 5. Số liền sau của 99 là ....

a)

100

b)

98

c)

101

d)

99

66.

Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a. Số liền trước của 34 là 44.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Số liền sau của 59 là 60.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Số chẵn liền sau của 12 là 14.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Bài 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S: d. Số 22 là số liền sau của 23.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

1 dm = …..cm?

a)

10 cm

b)

10

c)

20

d)

1 cm

71.

Kết quả của phép tính: 1 dm + 14 cm là:

a)

16 dm

b)

16 cm

c)

24 cm

d)

34 dm

72.

Những phép so sánh nào sai?

a)

1 dm = 10 cm

b)

27+13=30

c)

1 cm + 9 cm > 1 dm

73.

Cho hình vẽ: (Đoạn thẳng AC dài là:)

a)

70 cm

b)

7 dm

c)

8 dm

d)

8 cm

74.

Câu 5: Ước lượng:
- Găng tay em dài khoảng ......cm
- Quyển sách toán lớp 2 của em:
+ Chiều rộng khoảng ......cm
+ Chiều dài khoảng ......dm
- Bàn chân em khoảng …..cm, khoảng ….dm.
- Chiếc thước kẻ của em khoảng ….cm, khoảng …..dm.

Chọn đáp án đúng nhất về các số đo ước lượng:
A. 15 cm, 18 cm, 2 dm, 20 cm, 2 dm, 30 cm, 3 dm
B. 50 cm, 40 cm, 10 dm, 60 cm, 6 dm, 100 cm, 10 dm
C. 5 cm, 8 cm, 1 dm, 10 cm, 1 dm, 15 cm, 1 dm
D. 100 cm, 80 cm, 20 dm, 120 cm, 12 dm, 200 cm, 20 dm

a)

A. 15 cm, 18 cm, 2 dm, 20 cm, 2 dm, 30 cm, 3 dm

b)

B. 50 cm, 40 cm, 10 dm, 60 cm, 6 dm, 100 cm, 10 dm

c)

C. 5 cm, 8 cm, 1 dm, 10 cm, 1 dm, 15 cm, 1 dm

d)

D. 100 cm, 80 cm, 20 dm, 120 cm, 12 dm, 200 cm, 20 dm

75.

Có một băng giấy dài 19 dm, người ta cắt đi 12 dm. Băng giấy còn lại dài:

a)

60 cm

b)

7 dm

c)

8 dm

d)

80 cm

76.

Bài 1: Số? 1 dm = ……cm 2 dm = …..cm 8 dm = ……cm 3 dm = …..cm 6 dm = …..cm 4 dm = …..cm 20 cm = …..dm 90 cm = …..dm 70 cm = …..dm

a)

1 dm = 10 cm, 2 dm = 20 cm, 8 dm = 80 cm, 3 dm = 30 cm, 6 dm = 60 cm, 4 dm = 40 cm, 20 cm = 2 dm, 90 cm = 9 dm, 70 cm = 7 dm

b)

1 dm = 5 cm, 2 dm = 10 cm, 8 dm = 40 cm, 3 dm = 15 cm, 6 dm = 30 cm, 4 dm = 20 cm, 20 cm = 4 dm, 90 cm = 18 dm, 70 cm = 14 dm

c)

1 dm = 1 cm, 2 dm = 2 cm, 8 dm = 8 cm, 3 dm = 3 cm, 6 dm = 6 cm, 4 dm = 4 cm, 20 cm = 20 dm, 90 cm = 90 dm, 70 cm = 70 dm

d)

1 dm = 100 cm, 2 dm = 200 cm, 8 dm = 800 cm, 3 dm = 300 cm, 6 dm = 600 cm, 4 dm = 400 cm, 20 cm = 200 dm, 90 cm = 900 dm, 70 cm = 700 dm

77.

Bố cao hơn con ……dm . • Con thấp hơn bố ……dm.

a)

6 dm.

b)

4 dm.

c)

8 dm.

d)

10 dm.

78.

Bài 3: Tính nhẩm: 14 +5=….. 23 +5=….. 44 +23=….

a)

14+5=19, 23+5=28, 44+23=67

b)

14+5=20, 23+5=27, 44+23=66

c)

14+5=18, 23+5=29, 44+23=65

d)

14+5=17, 23+5=25, 44+23=60

79.

Bài 3: Tính nhẩm:

a)

34+4=38, 54+4=58, 64+4=68

b)

34+4=36, 54+4=56, 64+4=66

c)

34+4=40, 54+4=60, 64+4=70

d)

34+4=37, 54+4=57, 64+4=67

80.

Bài 3: Tính nhẩm:

a)

3+32=35 4+30=34 5+12=17

b)

3+32=33 4+30=36 5+12=15

c)

3+32=34 4+30=35 5+12=16

d)

3+32=36 4+30=33 5+12=18

81.

Lớp 2A3 có 55 bạn, trong đó có 30 bạn nam. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ?

a)

Lớp 2A3 có 25 bạn nữ.

b)

Lớp 2A3 có 20 bạn nữ.

c)

Lớp 2A3 có 30 bạn nữ.

d)

Lớp 2A3 có 35 bạn nữ.

82.

Bài 5: Đoạn thẳng có độ dài 1 dm được đặt tên là gì?

a)

AB

b)

CD

c)

EF

d)

GH

83.

Bài 6: Quan sát dãy hình và lựa chọn 2 hình còn thiếu để điền vào dấu ? và ….

a)

A. và

b)

B. và

c)

C. và

d)

D. và

e)

E. và

84.

Phép cộng 7 + 5 có kết quả là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

85.

Kết quả của phép tính 9 + 4 là:

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

86.

Kết quả của phép tính 8 + 6 là:

a)

11

b)

15

c)

13

d)

14

87.

Điền vào chỗ chấm trong phép tính 7 cm + 4 cm = .... cho phù hợp.

a)

12

b)

12 cm

c)

11 cm

d)

11

88.

Sóc Nâu nhặt được 8 hạt dẻ. Mẹ cho Sóc Nâu thêm 7 hạt dẻ nữa. Vậy Sóc Nâu có tất cả bao nhiêu hạt dẻ?

a)

A. 25 hạt dẻ

b)

B. 24 hạt dẻ

c)

C. 15 hạt dẻ

d)

D. 12 hạt dẻ

89.

Mai cắm 8 bông hoa vào lọ. Sau đó Mai cắm thêm 3 bông nữa. Vậy trong lọ có tất cả số bông hoa là:

a)

10 bông

b)

11 bông

c)

14 bông

d)

12 bông

90.

PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Số?

a)

11

b)

7

c)

15

d)

22

91.

PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Số? 9 + 3 = ....

a)

12

b)

10

c)

13

d)

15

92.

PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Số?

a)

13

b)

15

c)

10

d)

8

93.

PHẦN TỰ LUẬN Bài 1. Số? 9 + 5 = ....

a)

14

b)

12

c)

15

d)

18