wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng 'khám phá' có ý nghĩa gì? Điền vào chỗ trống: 'khám phá' là _________.

a)

Tìm hiểu kiến thức mới.

b)

Chơi trò chơi điện tử.

c)

Ngủ trưa.

d)

Ăn sáng.

2.

Biểu tượng 'hoạt động' có ý nghĩa gì? 'hoạt động' là _________.

a)

Làm bài tập để thực hành kiến thức.

b)

Nghe giảng bài mới.

c)

Thảo luận nhóm về chủ đề khác.

d)

Xem video minh họa.

3.

Biểu tượng 'trò chơi' có ý nghĩa gì? Điền vào chỗ trống: 'trò chơi' là _________.

a)

Vừa học vừa chơi, cũng có kiến thức đã học.

b)

Chỉ để giải trí, không liên quan đến học tập.

c)

Một hoạt động thể thao ngoài trời.

d)

Một phần mềm máy tính không có kiến thức.

4.

Biểu tượng 'luyện tập' có ý nghĩa gì? Điền vào chỗ trống: 'luyện tập' là _________.

a)

Ôn tập, vận dụng kiến thức đã học qua các bài tập và trò chơi.

b)

Thực hiện các hoạt động ngoài trời.

c)

Tham gia các buổi thuyết trình.

d)

Học lý thuyết mới mà chưa thực hành.

5.

Ký hiệu 'Số' trong sách có ý nghĩa gì? Chọn đáp án đúng:

a)

A. Tìm số thích hợp

b)

B. Tìm dấu thích hợp

c)

C. Câu nào đúng? Câu nào sai?

6.

Ký hiệu '>, <, =' trong sách có ý nghĩa gì? Chọn đáp án đúng:

a)

Tìm số thích hợp

b)

Tìm dấu >, <, = thích hợp

c)

Câu nào đúng? Câu nào sai?

7.

Ký hiệu 'Đ, S' trong sách có ý nghĩa gì? Chọn đáp án đúng:

a)

Tìm số thích hợp

b)

Tìm dấu >, <, = thích hợp

c)

Câu nào đúng? Câu nào sai?

8.

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu): Hình vẽ: 1 hàng có 1 bó gồm 10 que tính, 1 hàng có 1 que tính riêng lẻ. Chục: 1 Đơn vị: 1

a)

11, mười một

b)

12, mười hai

c)

10, mười

d)

21, hai mươi mốt

9.

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu): Hình vẽ: 5 bó que tính và 1 que tính lẻ. Chục: 5 Đơn vị: 1

a)

51, năm mươi mốt

b)

15, mười lăm

c)

50, năm mươi

d)

11, mười một

10.

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu): Hình vẽ: 4 bó que tính và 6 que tính lẻ.

a)

46, bốn mươi sáu

b)

36, ba mươi sáu

c)

56, năm mươi sáu

d)

45, bốn mươi lăm

11.

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu): Hình vẽ: 7 bó que tính. Chục: 7 Đơn vị: 0 Viết số: 70 Đọc số: bảy mươi

a)

70, bảy mươi

b)

7, bảy

c)

700, bảy trăm

d)

17, mười bảy

12.

Số? 67 = 60 + ?

a)

7

b)

5

c)

10

d)

3

13.

Số? 59 = ? + 9

a)

50

b)

40

c)

49

d)

59

14.

1. Số? 55 = ? + ?

a)

50 và 5

b)

45 và 10

c)

40 và 15

d)

30 và 25

15.

Sắp xếp các số ghi trên các áo theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

14, 15, 19, 22

b)

14, 19, 15, 22

c)

15, 14, 19, 22

d)

19, 14, 15, 22

16.

Sắp xếp các số ghi trên các áo theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

22, 19, 15, 14

b)

14, 15, 19, 22

c)

19, 22, 15, 14

d)

15, 14, 19, 22

17.

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). 7 chục và 5 đơn vị, Viết số: ?, Đọc số: bảy mươi lăm

a)

75

b)

57

c)

85

d)

65

18.

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). 6 chục và 4 đơn vị, Viết số: ?, Đọc số: ?

a)

64, sáu mươi bốn

b)

46, bốn mươi sáu

c)

60, sáu mươi

d)

40, bốn mươi

19.

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu). ? chục và ? đơn vị, Viết số: 91, Đọc số: ?

a)

9 chục và 1 đơn vị, chín mươi mốt

b)

1 chục và 9 đơn vị, chín mươi một

c)

9 chục và 1 đơn vị, chín mươi một

d)

1 chục và 9 đơn vị, chín mươi mốt

20.

Tìm những bông hoa ghi số lớn hơn 60.

a)

67, 69, 89

b)

45, 59, 60

c)

12, 34, 56

d)

23, 45, 60

21.

Tìm những bông hoa ghi số bé hơn 50.

a)

49, 29

b)

51, 60

c)

75, 88

d)

53, 67

22.

Tìm những bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.

a)

51, 58, 55

b)

52, 61, 59

c)

60, 53, 57

d)

49, 54, 62

23.

Điền số chục và số đơn vị cho các số sau: Số: 53 | Số chục: ___ | Số đơn vị: ___ Số: 47 | Số chục: ___ | Số đơn vị: ___ Số: 80 | Số chục: ___ | Số đơn vị: ___ Số: 66 | Số chục: ___ | Số đơn vị: ___

a)

53: Số chục: 5, Số đơn vị: 3 47: Số chục: 4, Số đơn vị: 7 80: Số chục: 8, Số đơn vị: 0 66: Số chục: 6, Số đơn vị: 6

b)

53: Số chục: 3, Số đơn vị: 5 47: Số chục: 7, Số đơn vị: 4 80: Số chục: 0, Số đơn vị: 8 66: Số chục: 6, Số đơn vị: 0

c)

53: Số chục: 5, Số đơn vị: 5 47: Số chục: 4, Số đơn vị: 4 80: Số chục: 8, Số đơn vị: 8 66: Số chục: 6, Số đơn vị: 0

d)

53: Số chục: 5, Số đơn vị: 3 47: Số chục: 7, Số đơn vị: 4 80: Số chục: 8, Số đơn vị: 0 66: Số chục: 6, Số đơn vị: 0

24.

Từ ba thẻ số 3, 7, 5, em hãy chọn đáp án đúng về số lượng các số có hai chữ số có thể lập được từ ba thẻ số này.

a)

6

b)

9

c)

3

d)

12

25.

Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục viên bi rồi đếm số viên bi trong hình đó (theo mẫu). b) Em ước lượng: Khoảng ___ chục viên bi. Em đếm được: ___ viên bi.

a)

Ước lượng: Khoảng 4 chục viên bi. Đếm được: 39 viên bi.

b)

Ước lượng: Khoảng 6 chục viên bi. Đếm được: 59 viên bi.

c)

Ước lượng: Khoảng 3 chục viên bi. Đếm được: 29 viên bi.

d)

Ước lượng: Khoảng 5 chục viên bi. Đếm được: 49 viên bi.

26.

Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả cà chua rồi đếm số cà chua trong hình đó.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

27.

Em ước lượng xem trong hình có khoảng mấy chục quả cà chua rồi đếm số cà chua trong hình đó.

a)

28

b)

18

c)

35

d)

22

28.

Số 45 gồm ? chục và ? đơn vị, viết là: 45 = ? + ?

a)

4 chục và 5 đơn vị, 45 = 40 + 5

b)

5 chục và 4 đơn vị, 45 = 50 + 4

c)

4 chục và 4 đơn vị, 45 = 40 + 4

d)

5 chục và 5 đơn vị, 45 = 50 + 5

29.

Số 63 gồm ? chục và ? đơn vị, viết là: 63 = ? + ?

a)

6 chục và 3 đơn vị, 63 = 60 + 3

b)

7 chục và 3 đơn vị, 63 = 70 + 3

c)

6 chục và 2 đơn vị, 63 = 60 + 2

d)

5 chục và 13 đơn vị, 63 = 50 + 13

30.

Em hãy chọn vị trí thích hợp để lắp bốn miếng bìa A, B, C, D vào bảng.

a)

A ở góc trên bên trái, B ở góc trên bên phải, C ở góc dưới bên trái, D ở góc dưới bên phải

b)

A ở giữa bảng, B ở góc dưới bên phải, C ở góc trên bên trái, D ở góc trên bên phải

c)

A ở góc dưới bên phải, B ở góc trên bên trái, C ở giữa bảng, D ở góc trên bên phải

d)

A ở góc trên bên phải, B ở góc dưới bên trái, C ở góc trên bên trái, D ở giữa bảng

31.

Hãy chọn thứ tự đúng của các số lớn nhất ở mỗi miếng bìa A, B, C, D từ bé đến lớn.

a)

12, 15, 18, 20

b)

15, 12, 18, 20

c)

18, 12, 15, 20

d)

20, 18, 15, 12

32.

Dựa vào tia số sau, số nào là số bé nhất? Tia số: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Số liền trước của 4 là số nào?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

6

34.

Số liền sau của 4 là số nào?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

8

35.

Điền các số còn thiếu vào các ô trống trên tia số sau: 1, 2, 3, ?, ?, ?, 8, 10.

a)

4, 5, 6

b)

5, 6, 7

c)

6, 7, 8

d)

3, 4, 5

36.

Điền các số còn thiếu vào các ô trống trên tia số sau: 10, 11, 12, ?, ?, ?, 17, 18, 20.

a)

13, 14, 15, 19

b)

14, 15, 16, 19

c)

13, 15, 16, 19

d)

13, 14, 16, 19

37.

Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số? Quả bóng 5 ứng với số nào trên tia số dưới đây?

a)

5

b)

3

c)

7

d)

9

38.

Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số? Quả bóng 10 + 1 ứng với số nào trên tia số dưới đây?

a)

11

b)

10

c)

12

d)

13

39.

Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số? Quả bóng 1 ứng với số nào trên tia số dưới đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số? Quả bóng 10 + 2 ứng với số nào trên tia số dưới đây?

a)

12

b)

10

c)

14

d)

20

41.

Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số? Quả bóng 10 + 7 ứng với số nào trên tia số dưới đây?

a)

17

b)

15

c)

18

d)

20

42.

Mỗi quả bóng ứng với vạch nào trên tia số? Quả bóng 10 + 5 ứng với số nào trên tia số dưới đây?

a)

15

b)

10

c)

20

d)

5

43.

Số liền trước của 16 là 15.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Số liền trước của 16 là 17. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Số liền sau của 18 là 17. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Số liền sau của 18 là 19. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Số liền trước của 1 là 0. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Số liền sau của 1 là 2. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tìm trên tia số: Những số bé hơn 5 trên tia số từ 0 đến 10 là những số nào?

a)

0, 1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 4, 5

c)

0, 1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4, 5, 6

50.

Tìm trên tia số: Những số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6 trên tia số từ 0 đến 10 là những số nào?

a)

4, 5

b)

3, 4

c)

5, 6

d)

6, 7

51.

Ghép hai trong ba thẻ số bên được tất cả bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

6

b)

5

c)

4

52.

Quan sát hình đoàn tàu bên dưới. a) Toa liền sau toa 50 là toa nào? Toa liền trước toa 51 là toa nào?

a)

Toa liền sau toa 50 là toa 51. Toa liền trước toa 51 là toa 50.

b)

Toa liền sau toa 50 là toa 52. Toa liền trước toa 51 là toa 49.

c)

Toa liền sau toa 50 là toa 49. Toa liền trước toa 51 là toa 52.

d)

Toa liền sau toa 50 là toa 51. Toa liền trước toa 51 là toa 52.

53.

Toa liền trước toa 49 là toa nào? Toa liền sau toa 52 là toa nào?

a)

Toa liền trước toa 49 là toa 48. Toa liền sau toa 52 là toa 53.

b)

Toa liền trước toa 49 là toa 50. Toa liền sau toa 52 là toa 51.

c)

Toa liền trước toa 49 là toa 47. Toa liền sau toa 52 là toa 54.

d)

Toa liền trước toa 49 là toa 49. Toa liền sau toa 52 là toa 52.

54.

Ở giữa toa 49 và toa 51 là toa nào? Ở giữa toa 50 và toa 53 là toa nào và toa nào?

a)

Ở giữa toa 49 và toa 51 là toa 50. Ở giữa toa 50 và toa 53 là toa 51 và toa 52.

b)

Ở giữa toa 49 và toa 51 là toa 51. Ở giữa toa 50 và toa 53 là toa 52 và toa 53.

c)

Ở giữa toa 49 và toa 51 là toa 48. Ở giữa toa 50 và toa 53 là toa 49 và toa 50.

d)

Ở giữa toa 49 và toa 51 là toa 52. Ở giữa toa 50 và toa 53 là toa 51 và toa 53.

55.

Điền số thích hợp vào bảng sau:
Số liền trước | Số đã cho | Số liền sau
59 | 60 | 61
? | 53 | ?
? | 86 | ?
? | 69 | ?
? | 72 | ?

Chọn đáp án đúng:
A. 52, 54, 85, 87, 68, 70, 71, 73
B. 51, 55, 84, 88, 67, 71, 70, 74
C. 53, 55, 86, 88, 69, 71, 72, 74
D. 50, 54, 84, 86, 67, 69, 70, 72

a)

52, 54, 85, 87, 68, 70, 71, 73

b)

51, 55, 84, 88, 67, 71, 70, 74

c)

53, 55, 86, 88, 69, 71, 72, 74

d)

50, 54, 84, 86, 67, 69, 70, 72

56.

Thỏ trắng chạy ở lần số nào?

a)

Lần số 1

b)

Lần số 2

c)

Lần số 3

d)

Lần số 4

57.

Có tất cả bao nhiêu con cá? 6 + 3 = ? Có tất cả ... con cá.

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

58.

Điền số thích hợp vào bảng sau:
Số hạng: 7, 14, 20, 62
Số hạng: 3, 5, 30, 37
Tổng: 10, ?, ?, ?

Chọn đáp án đúng:
A. 19, 50, 99
B. 17, 45, 90
C. 20, 55, 100
D. 18, 48, 95

a)

19, 50, 99

b)

17, 45, 90

c)

20, 55, 100

d)

18, 48, 95

59.

Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:

a)

a) 77 + 77 = 154

b)

b) 77 + 77 = 144

c)

c) 77 + 77 = 177

d)

d) 77 + 77 = 147

60.

Từ các số hạng 32 và 23, tổng là bao nhiêu?

a)

55

b)

36

c)

44

d)

53

61.

Số bị trừ là bao nhiêu? Số trừ là bao nhiêu? Hiệu là bao nhiêu?

a)

Số bị trừ: 86, Số trừ: 32, Hiệu: 54

b)

Số bị trừ: 86, Số trừ: 54, Hiệu: 32

c)

Số bị trừ: 54, Số trừ: 32, Hiệu: 22

d)

Số bị trừ: 86, Số trừ: 22, Hiệu: 64

62.

Số bị trừ là bao nhiêu? Số trừ là bao nhiêu? Hiệu là bao nhiêu?

a)

Số bị trừ: 47, Số trừ: 20, Hiệu: 27

b)

Số bị trừ: 47, Số trừ: 27, Hiệu: 20

c)

Số bị trừ: 20, Số trừ: 47, Hiệu: 27

d)

Số bị trừ: 27, Số trừ: 20, Hiệu: 47

63.

Số bị trừ: 57, Số trừ: 24, Hiệu là bao nhiêu?

a)

Hiệu: 33

b)

Hiệu: 31

c)

Hiệu: 35

d)

Hiệu: 29

64.

Số bị trừ: 68, Số trừ: 45, Hiệu là bao nhiêu?

a)

Hiệu: 23

b)

Hiệu: 33

c)

Hiệu: 13

d)

Hiệu: 43

65.

Số bị trừ: 90, Số trừ: 40, Hiệu là bao nhiêu?

a)

Hiệu: 50

b)

Hiệu: 40

c)

Hiệu: 60

d)

Hiệu: 30

66.

Số bị trừ: 73, Số trừ: 31, Hiệu là bao nhiêu?

a)

Hiệu: 42

b)

Hiệu: 52

c)

Hiệu: 32

d)

Hiệu: 62

67.

Đặt tính rồi tính hiệu, biết: Số bị trừ là 49, số trừ là 16.

a)

Hiệu: 33

b)

Hiệu: 35

c)

Hiệu: 29

d)

Hiệu: 31

68.

Đặt tính rồi tính hiệu, biết: b) Số bị trừ là 85, số trừ là 52.

a)

Hiệu: 33

b)

Hiệu: 27

c)

Hiệu: 43

d)

Hiệu: 35

69.

Đặt tính rồi tính hiệu, biết: c) Số bị trừ là 76, số trừ là 34.

a)

Hiệu: 42

b)

Hiệu: 40

c)

Hiệu: 44

d)

Hiệu: 36

70.

Một bến xe có 15 ô tô, sau đó có 3 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?

a)

12 ô tô

b)

13 ô tô

c)

15 ô tô

d)

10 ô tô

71.

Viết mỗi số 75, 64, 87, 46 thành tổng (theo mẫu). Mẫu: 75 = 70 + 5 Hãy viết các số sau thành tổng: 64, 87, 46.

a)

64 = 60 + 4; 87 = 80 + 7; 46 = 40 + 6

b)

64 = 60 + 6; 87 = 80 + 4; 46 = 40 + 7

c)

64 = 60 + 7; 87 = 80 + 6; 46 = 40 + 4

d)

64 = 60 + 5; 87 = 80 + 6; 46 = 40 + 7

72.

Đếm số ngôi sao màu đỏ, vàng, xanh trong hình và điền vào bảng: Màu: Đỏ | Vàng | Xanh Số ngôi sao: ? | ? | ?

a)

Đỏ: 13, Vàng: 10, Xanh: 12

b)

Đỏ: 12, Vàng: 13, Xanh: 10

c)

Đỏ: 10, Vàng: 12, Xanh: 13

d)

Đỏ: 11, Vàng: 12, Xanh: 10

73.

Tính tổng của số ngôi sao màu đỏ và số ngôi sao màu vàng.

a)

13 + 10 = 23

b)

12 + 11 = 23

c)

14 + 9 = 23

d)

15 + 8 = 23

74.

Tính hiệu của số ngôi sao màu xanh và số ngôi sao màu vàng.

a)

12 - 10 = 2

b)

12 - 8 = 4

c)

10 - 8 = 2

d)

12 - 9 = 3

75.

Đổi chỗ hai toa nào của đoàn tàu A để được các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

Toa số 2 và toa số 5

b)

Toa số 1 và toa số 3

c)

Toa số 4 và toa số 6

d)

Toa số 3 và toa số 5

76.

Tính hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số ở đoàn tàu B.

a)

41 - 30 = 11

b)

41 - 31 = 10

c)

40 - 30 = 10

d)

41 - 29 = 12

77.

Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu, em hãy lập các phép trừ thích hợp.

a)

54 - 32 = 22; 45 - 2 = 43

b)

54 - 22 = 32; 45 - 43 = 2

c)

54 - 43 = 11; 45 - 32 = 13

d)

54 - 2 = 52; 45 - 22 = 23

78.

Số gà hơn số vịt mấy con?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

79.

Số ngỗng kém số vịt mấy con?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

80.

Số chim cành trên hơn số chim cành dưới mấy con?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

81.

Bảng giấy màu đỏ dài hơn bảng giấy màu vàng mấy xăng-ti-mét?

a)

3 cm

b)

2 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

82.

Bảng giấy màu xanh ngắn hơn bảng giấy màu đỏ mấy xăng-ti-mét?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

83.

Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô màu. Hỏi số bông hoa chưa tô màu kém số bông hoa đã tô màu mấy bông?

a)

2 bông hoa

b)

4 bông hoa

c)

6 bông hoa

d)

1 bông hoa

84.

Bố hơn Mai bao nhiêu tuổi nếu Mai 7 tuổi và bố 38 tuổi?

a)

31 tuổi

b)

30 tuổi

c)

32 tuổi

d)

29 tuổi

85.

Số thùng đựng rác khác nhiều hơn số thùng đựng rác tái chế bao nhiêu thùng?

a)

3 thùng

b)

5 thùng

c)

10 thùng

d)

15 thùng

86.

Bút nào ngắn nhất là:

a)

Bút đỏ

b)

Bút xanh

c)

Bút đen

d)

Bút chì

87.

Bút chì dài hơn bút mực ? cm.

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

88.

Bút sáp ngắn hơn bút chì ? cm.

a)

15 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

5 cm

89.

Rô-bốt nào là cao nhất?

a)

Rô-bốt A

b)

Rô-bốt B

c)

Rô-bốt C

d)

Rô-bốt D

90.

Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B ?

a)

2 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

1 cm

91.

Rô-bốt B thấp hơn rô-bốt C ?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

2 cm

d)

8 cm

92.

Mai gấp được hơn Nam mấy cái thuyền?

a)

2 cái thuyền

b)

3 cái thuyền

c)

4 cái thuyền

d)

1 cái thuyền

93.

Nam gấp được kém Mai mấy cái thuyền?

a)

Nam gấp được kém Mai 2 cái thuyền.

b)

Nam gấp được kém Mai 1 cái thuyền.

c)

Nam gấp được kém Mai 3 cái thuyền.

d)

Nam gấp được kém Mai 4 cái thuyền.

94.

Tính nhẩm (theo mẫu). 50 + 50 = ?

a)

100

b)

80

c)

90

d)

110

95.

Tính nhẩm (theo mẫu). 70 + 30 = ?

a)

100

b)

90

c)

80

d)

110

96.

Tính nhẩm (theo mẫu). 20 + 80 = ?

a)

100

b)

90

c)

110

d)

120

97.

Tính nhẩm (theo mẫu). 100 - 30 = ?

a)

70

b)

60

c)

80

d)

50

98.

Tính nhẩm (theo mẫu). 100 - 50 = ?

a)

50

b)

60

c)

40

d)

30