wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhom 4

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 trong các số sau:

a)

4562

b)

87620

c)

76525

d)

67244

2.

Số nào KHÔNG CHIA HẾT CHO 3?

a)

6573

b)

9863

c)

2345

d)

7641

3.

Điền dấu (>,<,=) vào chỗ trống:

316(a)<spanclass=\frac{31}{6} (a) <span class=  

4.

Số nào chia hết cho cả 2 ; 3; 5 và 9?

a)

5625

b)

6750

c)

7852

d)

8762

5.

Chọn các phân số BÉ HƠN phân số   413\frac{4}{13}  


(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

813\frac{8}{13}  

b)

213\frac{2}{13}  

c)

113\frac{1}{13}  

d)

1013\frac{10}{13}  

6.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

783... chia hết cho 5

a)

0

b)

2

c)

3

d)

5

7.

47<x <67\frac{4}{7}<x\ <\frac{6}{7}
Viết phân số thích hợp 



( VIẾT BẰNG PHÂN SỐ BẰNG DẤU / )



(a)  

8.

Tıˊnh  3  X  4  X  59  X  4  X  10Tính\ \ \frac{3\ \ X\ \ 4\ \ X\ \ 5}{9\ \ X\ \ 4\ \ X\ \ 10}  


(GHI KẾT QUẢ ĐÃ RÚT GỌN ĐẾN TỐI GIẢN)



(a)  

9.

Biết 2733 + x = 4727, 8200 – y = 5700. Vậy tổng của x+ y là:

a)

506

b)

9960

c)

4494

d)

4449

10.

Một cửa hàng có 8279kg gạo, tuần đầu tiên cửa hàng bán được 2796 kg gạo. Vậy sau tuần đầu tiên cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

a)

5483 kg

b)

5843 kg

c)

5384 kg

d)

5834 kg

11.

Một xe chở được 1118 kg hàng. Vậy bốn xe như vậy chở được số ki-lô-gam hàng là:

a)

4472 kg

b)

4227 kg

c)

1122 kg

d)

1224 kg

12.

Kết quả của biểu thức: 3005 + 100 ( 33 : 3 - 5 ) là:

a)

4605

b)

3605

c)

4600

d)

3600

13.

Ngày 30 tháng 7 là ngày chủ nhật thì ngày 3 tháng 8 cùng năm đó là:

a)

Thứ ba

b)

Thứ tư

c)

Thứ năm

d)

Thứ sáu

14.

Tìm x biết: x : (103 - 96) = 1052. Vậy giá trị của x là :

a)

7463

b)

7436

c)

7643

d)

7364

15.

Lấy số nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau nhân với 4 rồi trừ đi 108 ta được kết quả là:

a)

3982

b)

3983

c)

3984

d)

3985

16.

Các phân số lớn hơn 1 là: (Chọn nhiều đáp án)

a)

18645\frac{\text{186}}{\text{45}}

b)

24198\frac{\text{24}}{\text{198}}

c)

6776\frac{\text{67}}{\text{76}}

d)

9854\frac{\text{98}}{\text{54}}

e)

524245\frac{\text{524}}{\text{245}}

17.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 120 m, chiều cao là 35 m. Tính diện tích hình bình hành đó.

4 lines
18.

983452(a)<spanclass=\frac{\text{983}}{\text{452}} (a) <span class=  

Điền dấu > , < , = vào chỗ trống

19.

Trong các phân số

2849;3056;3684\frac{28}{49};\frac{30}{56};\frac{36}{84}  Phân số nào bằng  37\frac{3}{7}  

a)

2849\frac{28}{49}  

b)

3056\frac{30}{56}  

c)

3684\frac{36}{84}  

d)

Không có phân số nào

20.

78;1215;811;2535;1721\frac{7}{8};\frac{12}{15};\frac{8}{11};\frac{25}{35};\frac{17}{21}  

Trong các phân số trên, phân số nào tối giản?

a)

78\frac{7}{8}  

b)

1215\frac{12}{15}  

c)

811\frac{8}{11}  

d)

2535\frac{25}{35}  

e)

1721\frac{17}{21}  

21.

Phân số nào bằng  68\frac{6}{8}  ?

a)

49\frac{4}{9}  

b)

1219\frac{12}{19}  

c)

2736\frac{27}{36}  

d)

4560\frac{45}{60}  

e)

1521\frac{15}{21}  

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ...60 = 34\frac{...}{60}\ =\ \frac{3}{4}  

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

23.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

121122\frac{121}{122}

b)

721\frac{7}{21}

c)

2575\frac{25}{75}

d)

2420\frac{24}{20}

24.

Cô giáo có một cái bánh. Cô tặng Lan 29\frac{2}{9} cái bánh, cô tặng Bình 27\frac{2}{7}  cái bánh. Hỏi cô đã tặng bạn nào nhiều hơn?

a)

Lan

b)

Bình

c)

Hai bạn bằng nhau

25.

Số chia hết cho 9 là:

a)

1582

b)

2304

c)

6081

d)

1199

26.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

410>610\frac{4}{10}>\frac{\text{}6}{\text{10}}

b)

84= 2\frac{8}{4}=\ 2

c)

32<12\frac{\text{3}}{\text{2}}<\frac{1}{2}

d)

78>76\frac{7}{8}>\frac{7}{6}

27.

Rút gọn phân số  75105\frac{75}{105}  ta được phân số tối giản là: 

a)

1521\frac{15}{21}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

2535\frac{25}{35}  

28.

Quy đồng mẫu số các phân số sau:  14;25;32\frac{1}{4};\frac{2}{5};\frac{3}{2}  

a)

520;820;3020\frac{5}{20};\frac{8}{20};\frac{30}{20}  

b)

120;820;3020\frac{1}{20};\frac{8}{20};\frac{30}{20}  

c)

520;820;320\frac{5}{20};\frac{8}{20};\frac{3}{20}  

d)

210;410;1510\frac{2}{10};\frac{4}{10};\frac{15}{10}  

29.

Hãy viết  35\frac{3}{5}  và 2 thành hai phân số có mẫu chung là 5:

a)

35 \frac{3}{5}\  và  25\frac{2}{5}  

b)

35 \frac{3}{5}\  và  105\frac{10}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  và  185\frac{18}{5}  

30.

1.   Phân số 128\frac{12}{8}    rút gọn thành phân số tối giản là: 

a)

62\frac{6}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

44\frac{4}{4}  

d)

23\frac{2}{3}  

31.

Trong các phân số sau, phân nào là phân số tối giản? (nhiều lựa chọn)

a)


13\frac{1}{3}

b)

47\frac{4}{7}

c)

3036\frac{30}{36}

d)

7273\frac{72}{73}

32.

1.   Hai phân số 65\frac{6}{5}  và 13\frac{1}{3}    sau khi quy đồng mẫu số sẽ được hai phân số lần lượt là:

a)

615 \frac{6}{15}\  và  115\frac{1}{15}  

b)

185\frac{18}{5}  và  15\frac{1}{5}  

c)

1815\frac{18}{15}  và  515\frac{5}{15}  

d)

1815\frac{18}{15}  và  115\frac{1}{15}  

33.

Quy đồng hai phân số 78\frac{7}{8}   và   14\frac{1}{4}  sẽ được hai phân số lần lượt là:


a)

78\frac{7}{8}  và  28\frac{2}{8}  

b)

78\frac{7}{8}  và  18\frac{1}{8}  

c)

732\frac{7}{32}  và  132\frac{1}{32}  

d)

74\frac{7}{4}  và  14\frac{1}{4}  

34.

Câu nào nêu đúng cách so sánh hai phân số khác mẫu số:

a)

So sánh hai mẫu số, mẫu số lớn hơn thì phân số lớn hơn.

b)

So sánh hai tử số, tử số lớn hơn thì phân số lớn hơn.

c)

Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai tử số của hai phân số mới.

d)

Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai mẫu số của hai phân số mới.

35.

So sánh hai phân số:  25\frac{2}{5}  và  310\frac{3}{10}  


a)

25\frac{2}{5}  >  310\frac{3}{10}  

b)

25\frac{2}{5}  <  310\frac{3}{10}  

c)

25\frac{2}{5}  =  310\frac{3}{10}  

36.

Tính:  34\frac{3}{4}  +  54\frac{5}{4}  = 


a)

88\frac{8}{8}  

b)

816\frac{8}{16}  

c)

1

d)

2

37.

Tính:  25\frac{2}{5}  +  47\frac{4}{7}  = 


a)

612\frac{6}{12}  

b)

3435\frac{34}{35}  

c)

835\frac{8}{35}  

d)

3835\frac{38}{35}  

38.

Tính:  218\frac{21}{8}  -  38\frac{3}{8}  = 

a)

1816\frac{18}{16}  

b)

248\frac{24}{8}  

c)

1864\frac{18}{64}  

d)

94\frac{9}{4}  

39.

 Tính:  3136\frac{31}{36}  -  56\frac{5}{6}  = 

a)

2936\frac{29}{36}  

b)

136\frac{1}{36}  

c)

2930\frac{29}{30}  

d)

130\frac{1}{30}  

40.

Phần đã tô màu trong hình nào biểu thị phân số 25\frac{2}{5}  ?

a)
b)
c)
d)
41.

Trong các phân số sau, những phân số nào tối giản?

a)


28\frac{2}{8}

b)

37\frac{3}{7}

c)

15\frac{1}{5}

d)

1421\frac{14}{21}

42.

Phân số nào bằng  159\frac{15}{9}  trong các phân số sau:

a)

5090\frac{50}{90}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

109\frac{10}{9}  

d)

32\frac{3}{2}  

43.

Hãy viết số tự nhiên 6 dưới dạng phân số có mẫu số là 2.

a)


62\frac{6}{2}

b)

212\frac{2}{12}

c)

122\frac{12}{2}

d)

26\frac{2}{6}

44.

Tìm phân số có tử số và mẫu số là hai số tự nhiên lẻ liên tiếp, tổng của tử số và mẫu số bằng 16.

a)

610\frac{6}{10}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

57\frac{5}{7}  

d)

911\frac{9}{11}  

45.

Phân số chỉ số phần trong hình vẽ trên là bao nhiêu?

a)


64\frac{6}{4}

b)

24\frac{2}{4}

c)

68\frac{6}{8}

d)

28\frac{2}{8}

46.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12\frac{1}{2}  kg = ... g

a)

1000

b)

200

c)

12\frac{1}{2}  

d)

500

47.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số sau: 24\frac{2}{4}  ;  57\frac{5}{7}  ;  88\frac{8}{8}  ;  413\frac{4}{13}  ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

88\frac{8}{8}  

d)

413\frac{4}{13}  

48.

An có 8 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ. Phân số chỉ số viên bi đỏ và tổng số bi An có là bao nhiêu?

a)


614\frac{6}{14}

b)

68\frac{6}{8}

c)

146\frac{14}{6}

d)

86\frac{8}{6}

49.

Phân số nào bé nhất trong các phân số sau: 44\frac{4}{4}  ;  155\frac{15}{5}   186\frac{18}{6}  ;  14\frac{1}{4}  ?

a)

44\frac{4}{4}  

b)

155\frac{15}{5}  

c)

186\frac{18}{6}  

d)

14\frac{1}{4}  

50.

Phân số tối giản là:

a)

23\frac{2}{3}

b)

1520\frac{15}{20}

c)

921\frac{9}{21}

d)

30150\frac{30}{150}

51.

Một mảnh đất hình bình hành có độ dài đáy là 24m, chiều cao tương ứng là 11m. Diện tích của mảnh đất đó là:

a)

132m2132m^2

b)

264m2264m^2

c)

35m235m^2

d)

70m270m^2

52.

Phân số bằng 56\frac{5}{6}  là:

a)

1416\frac{14}{16}  

b)

2431\frac{24}{31}  

c)

2325\frac{23}{25}  

d)

2530\frac{25}{30}  

53.

Điền dấu > ; < ; =
25 .... 59\frac{2}{5}\ ....\ \frac{5}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

54.

Kết quả phép tính 45 + 67\frac{4}{5}\ +\ \frac{6}{7}  là:

a)

5870\frac{58}{70}  

b)

5835\frac{58}{35}  

c)

2935\frac{29}{35}  

d)

2970\frac{29}{70}  

55.

Tích của ba phân số 29 \frac{2}{9}\  ;  117\frac{11}{7}  và  911\frac{9}{11}  là:

a)

27\frac{2}{7}  

b)

1989\frac{198}{9}  

c)

1987\frac{198}{7}  

d)

19811\frac{198}{11}  

56.

Đáp án nào sai?

a)

23\frac{2}{3} của 12m là 8m

b)

35\frac{3}{5} của 35l là 7l

c)

15\frac{1}{5} của 12\frac{1}{2}110\frac{1}{10}

d)

14\frac{1}{4} của 34\frac{3}{4}316\frac{3}{16}

57.

Một hình chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng bằng  810\frac{8}{10}  m. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

1810m\frac{18}{10}m  

b)

185m\frac{18}{5}m  

c)

910m\frac{9}{10}m  

d)

95m\frac{9}{5}m  

58.

Câu nào sai?

a)

3 x 58 = 1583\ x\ \frac{5}{8}\ =\ \frac{15}{8}

b)

17 : 15 = 57\frac{1}{7}\ :\ \frac{1}{5}\ =\ \frac{5}{7}

c)

79 x 4 = 736\frac{7}{9}\ x\ 4\ =\ \frac{7}{36}

d)

124 : 112 = 12\frac{1}{24}\ :\ \frac{1}{12}\ =\ \frac{1}{2}

59.

Tích của 3 và  59\frac{5}{9}  là:

a)

159\frac{15}{9}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

275\frac{27}{5}  

d)

155\frac{15}{5}  

60.

Bác Tư hái cà phê trong 3 ngày. Ngày thứ nhất hái được  13\frac{1}{3}  tấn, ngày thứ hai được  14\frac{1}{4}  tấn, ngày thứ ba được  112\frac{1}{12}  tấn, Trung bình mỗi ngày bác Tư hái được:

a)

2412\frac{24}{12}  tấn

b)

1624\frac{16}{24}  tấn

c)

824\frac{8}{24}  tấn

d)

836\frac{8}{36}  tấn

61.

 Một hình bình hành có diện tích là  228cm2228cm^2  và chiều cao là 12cm. Vậy cạnh đáy tương ứng của hình bình hành đó là ...

(a)  

62.

 Tấm bảng đen hình chữ nhật có diện tích  186m2\frac{18}{6}m^2  , chiều rộng  32m\frac{3}{2}m  . Chu vi tấm bảng là:

a)

4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

63.

x x\  x  34\frac{3}{4}  =  87\frac{8}{7}  

a)

x = 2428x\ =\ \frac{24}{28}  

b)

x = 3221x\ =\ \frac{32}{21}  

c)

x = 2132x\ =\ \frac{21}{32}  

64.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

65.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

66.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

67.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

68.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

69.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

70.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

71.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

72.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

73.

Tỉ số của a và b với a = 5; b = 7

a)

5/7

b)

7/5

c)

5/12

d)

7/12

74.

Có 8 viên bi màu xanh và 12 viên bi màu đỏ. Vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

a)

9/20

b)

8/20

c)

8/12

d)

12/8

75.

Tổng hai số là 999, tỉ số của hai số là 1/2. Tìm hai số đó.

a)

333 và 666

b)

444 và 555

c)

222 và 444

76.

Một nhà sách có 75 cây bút mực và bút chì. Biết rằng số bút mực gấp rưỡi số bút chì. Hỏi nhà sách đó có bao nhiêu cây bút chì, bao nhiêu cây bút mực?

a)

15 cây và 45 cây

b)

30 cây và 45 cây

c)

15 cây và 75 cây

d)

15 cây và 60 cây

77.

Có 3 quả quýt và 5 quả cam.

Vậy tỉ số của số quả cam so với số quả quýt là:

a)

5/3

b)

3/5

c)

5/8

d)

8/3

78.

Lan mua lần thứ nhất 4kg táo, lần thứ hai 3 kg táo.

Vậy tỉ số của số táo lần thứ nhất so với số táo lần thứ hai là:

a)

3/4

b)

4/3

c)

4/7

d)

3/7

79.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

80.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

81.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

82.

Trong một giỏ hoa có 7 hoa hướng dương và 6 hoa hồng. Tỉ số của số hoa hồng và số hoa trong giỏ:

a)

6/13

b)

7/13

c)

7/6

d)

6/7

83.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

84.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

85.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

86.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

87.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

88.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

89.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

90.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

91.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

92.

Một nhà sách có 75 cây bút mực và bút chì. Biết rằng số bút mực gấp rưỡi số bút chì. Hỏi nhà sách đó có bao nhiêu cây bút chì, bao nhiêu cây bút mực?

a)

15 cây và 45 cây

b)

30 cây và 45 cây

c)

15 cây và 75 cây

d)

15 cây và 60 cây

93.

Tổng hai số là 999, tỉ số của hai số là 1/2. Tìm hai số đó.

a)

333 và 666

b)

444 và 555

c)

222 và 444

94.

Số thứ nhất là 5, số thứ hai là 6. vậy tỉ số của số thứ nhất so với số thứ hai là:

a)

5/6

b)

6/5

c)

5/11

d)

6/11

95.

Có 3 quả quýt và 5 quả cam.

Vậy tỉ số của số quả cam so với số quả quýt là:

a)

5/3

b)

3/5

c)

5/8

d)

8/3

96.

Lan mua lần thứ nhất 4kg táo, lần thứ hai 3 kg táo.

Vậy tỉ số của số táo lần thứ nhất so với số táo lần thứ hai là:

a)

3/4

b)

4/3

c)

4/7

d)

3/7

97.

Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 8 : 3 hay 8/3

Tỉ số này cho biết số xe tải bằng bao nhiêu?

a)

8

b)

5

c)

13

98.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

99.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

100.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít