wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 8

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

2.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x42x^2+3x-4  

3.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x2+3x42x^2+3x-4  

4.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

5.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

 9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

 9x219x^2-1  

c)

 3x213x^2-1  

d)

 9x26x+19x^2-6x+1  

6.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

7.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

8.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

x2=x2x2\frac{x}{2}=\frac{x}{2x^2}

b)

75x=35x25x2\frac{7}{5x}=\frac{35x}{25x^2}

c)

x2y=2x6y\frac{x}{2y}=\frac{2x}{6y}

d)

3x3y=4x29y2\frac{3x}{3y}=\frac{4x^2}{9y^2}

9.

Mẫu thức chung của hai phân thức  1314xy2\frac{13}{14xy^2}  và  521x5y\frac{5}{21x^5y}  là 

a)

 42x5y42x^5y  

b)

 7xy7xy  

c)

 42x5y242x^5y^2  

d)

 6565  

10.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là  

a)

 13x\frac{1}{3x}  

b)

 3x\frac{3}{x}  

c)

 13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

 3x3x  

11.

Kết quả khi thực phép tính 3x12x+4+x+92x+4\frac{3x-1}{2x+4}+\frac{x+9}{2x+4} 

a)

 2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

 22  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 2x2x  

12.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3xx+2.x24  6x2\frac{3x}{x+2}.\frac{x^2-4\ }{\ 6x^2} là 

a)

 x22x\frac{x-2}{2x}  

b)

 x2x\frac{x-2}{x}  

c)

 2(x2)x\frac{2\left(x-2\right)}{x}  

d)

 x+22x\frac{x+2}{2x}  

13.

Một tàu chở khách du lịch đi xuôi dòng nước từ Bến Ninh Kiều đến chợ nổi Cái Răng rồi ngược dòng nước từ Cái Răng về Bến Ninh Kiều. Khoảng cách từ Bến Ninh Kiều đến chợ nổi Cái Răng là 6 km.  Nếu vận tốc của tàu lúc nước yên lặng là x (x>3 kmh)x\ \left(x>3\ \frac{km}{h}\right) vận tốc dòng nước là 3 km/h.  Hãy biểu diễn thời gian đi của tàu chở khách du lịch đã đi dưới dạng phân thức đại số.

a)

 12x\frac{12}{x}  

b)

 12x(x+3)(x3)\frac{12x}{\left(x+3\right)\left(x-3\right)}  

c)

 12x+3\frac{12}{x+3}  

d)

 12(x+3)(x3)\frac{12}{\left(x+3\right)\left(x-3\right)}  

14.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

15.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 12 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

5 cm

b)

7 cm

c)

6 cm

d)

10 cm

16.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
17.

Trong mặt phẳng tạo độ Oxy,Oxy, cho điểm A(2;3).A\left(2;3\right).  Điểm B đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ. Khi đó tọa độ điểm B là

a)

 B(2;3)B\left(-2;3\right)  

b)

 B(2;3)B\left(2;-3\right)  

c)

 B(2;3)B\left(-2;-3\right)  

d)

 B(3;2)B\left(-3;-2\right)  

18.

Số đường chéo xuất phát từ một đỉnh của ngũ giác là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

2

19.

Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x-1=x+2

b)

(x-1)(x-2)=0

c)

x=0

d)

2x+1=3x+5

20.

x=-2 là nghiệm của phương trình nào ?

a)

3x-1=x-5

b)

2x-1=x+3

c)

x-3=x-2

d)

3x+5 =-x-2

21.

Phương trình x+9=9+x có tập nghiệm là :

a)

S=R

b)

S={9}

c)

S={ - 9}

d)

S= {R}

22.

Phương trình : x2 =-4 có nghiệm là :

a)

Một nghiệm x=2

b)

Một nghiệm x=-2

c)

Có hai nghiệm : x=-2; x=2

d)

Vô nghiệm

23.

x=4 là nghiệm của phương trình

a)

3x-1=x-5

b)

2x-1=x+3

c)

x-3=x-2

d)

3x+5 =-x-2

24.

Chọn kết quả đúng :

a)

x2=3x <=> x(x-3)=0

b)

x2 =9 <=> x=3

c)

(x-1)2 -25 =0 <=> x=6

d)

x2=-36 <=> x=-6

25.

Cho biết 2x-4=0.Tính 3x-4 bằng:

a)

0

b)

2

c)

17

d)

11

26.

Phương trình : 3x-5x+5 =-8 có nghiệm là :

a)

x = -2/3

b)

x = 2/3

c)

x = 4

d)

Kết quả khác

27.

Giá trị của b để phương trình 3x+b =0 có nghiệm x=-2 là ;

a)

4

b)

5

c)

6

d)

Kết quả khác

28.

Phương trình 2x+k= x-1 nhận x=2 là nghiệm khi

a)

k=3

b)

k=-3

c)

k=0

d)

k=1

29.

Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :

a)

3x = 4

b)

x = 4/3

c)

3x = - 4

d)

x = -3/4

30.

Phương trình (x + 5 )(x – 3 ) = 0 có nghiệm là :

a)

5; 3

b)

-5; 3

c)

-5; -3

d)

5 ; -3

31.

Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm là

a)

x = b/a

b)

x =- b/a

c)

x =- b/(-a)

d)

x = a/b

32.

Phương trình (x2 + 1) (2x + 4) = 0 có tập hợp nghiệm là :

a)

{-1, 1, -2 }

b)

{-1,1 }

c)

{- 2}

d)

{2}

33.

Điều kiện của a để (a – 5 )x + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x là :

a)

a ≠ 0

b)

a ≠ 2

c)

a ≠ 3

d)

a ≠ 5

34.

Cho phương trình ( 1 ) : x = 1 và phương trình (2 ) : x2 = x . Khẳng định nào sau là sai:

a)

(1) tương đương với (2)

b)

(1) không tương đương với (2)

c)

(1) và (2) có tập hợp nghiệm khác nhau

d)

Cả b và c đều đúng

35.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm

a)

x2 +1 = 0

b)

2x +3 = 2( x -1 )

c)

4x +5 = 5

d)

câu a và b

36.

Phương trình x( x -5 ) = -2 ( x -5 ) có tập nghiệm là :

a)

S = { 5 }

b)

S = { -2 }

c)

S = { -2 ; 5 }

d)

Kết quả khác

37.

Phương trình : x2 = - 4 có nghiệm là :

a)

Một nghiệm x=2

b)

Một nghiệm x=-2

c)

Có hai nghiệm : x=-2; x=2

d)

Vô nghiệm

38.

Cho biết 2x - 4=0.Tính 3x - 4 bằng:

a)

0

b)

2

c)

17

d)

11

39.

Phương trình (2x-3)(3x+2) = 6x(x-5) +44 có nghiệm

a)

2

b)

2; -3

c)

2 ; 1/3

d)

2 ; - 0,3

40.

Phương trình : 3x-5x+5 = -8 có nghiệm là

a)

-2/3

b)

2/3

c)

4

d)

Kết quả khác

41.

Phương trình m(x-1) =5-(m-1)x vô nghiệm nếu :

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1

42.

Điều kiện xác định của phương trình

a)
b)
c)
d)
43.

Phương trình 2x + 3 = 3x +5 có nghiệm là :

a)

-8

b)

8

c)

2

d)

-2

44.

Nghiệm của phương trình ( x2 + 1 ) ( 3x -1 ) = 0 là :

a)

-1/3

b)

1/3

c)

-2

d)

-1

45.

Tập nghiệm của phương trình

a)

2

b)

-2

c)

vô nghiệm

d)

1

46.

Nghiệm của pt

a)

-1

b)

-1 ; 3

c)

-1; 4

d)

Vô số nghiệm

47.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

51.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

52.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

53.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Trong các nhóm hình sau đây, nhóm hình nào có trục đối xứng?

a)

Hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành.

b)

Hình thang, hình vuông, hình thoi.

c)

Hình chữ nhật, hình vuông, hình thang cân.

d)

Hình chữ nhật, hình thang, hình thoi.

55.

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AD và BC. Biết AB=14cm, MN=12cm. Tìm độ dài cạnh CD.

a)

CD = 5 cm

b)

CD= 7 cm.

c)

CD = 6 cm.

d)

CD = 10 cm.

56.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là trung điểm của BC. Tính độ dài đoạn thẳng AD. Biết BC = 16 cm.

a)

AD = 16 cm

b)

AD = 8 cm

c)

AD = 4 cm

d)

AD = 32 cm

57.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y  thành nhân là

a)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

b)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

c)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

d)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

58.

Anh Hai muốn mua một mảnh vườn dạng tam giác vuông. Biết rằng tổng độ dài hai cạnh góc vuông của nó là 350m và độ dài cạnh góc vuông thứ nhất gấp 4 lần độ dài cạnh góc vuông thứ hai. Hỏi anh Hai phải tốn bao nhiêu tiền để mua mảnh vườn ấy? Biết rằng 1 m21\ m^2 có giá là 200000 đồng.

a)

1 960 000 000 đồng

b)

350 000 000 đồng

c)

3 920 000 000 đồng

d)

980 000 000 đồng

59.

Một tàu chở khách du lịch đi xuôi dòng nước từ Bến Ninh Kiều đến chợ nổi Cái Răng rồi ngược dòng nước từ Cái Răng về Bến Ninh Kiều. Khoảng cách từ Bến Ninh Kiều đến chợ nổi Cái Răng là 6 km. Nếu vận tốc của tàu lúc nước yên lặng là x (x > 3 km/h) vận tốc dòng nước là 3 km/h. Hãy biểu diễn thời gian đi của tàu chở khách du lịch đã đi dưới dạng phân thức đại số.

a)

12x\frac{12}{x}

b)

12(x+3)(x3)\frac{12}{\left(x+3\right)\left(x-3\right)}

c)

12x(x3)(x+3)\frac{12x}{\left(x-3\right)\left(x+3\right)}

d)

12x+3\frac{12}{x+3}

60.

Trong các hình sau đây, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
61.

Kết quả của phép tính (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right) 

a)

 2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

 3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

 2x2+3x-2x^2+3x  

d)

 2x23x+42x^2-3x+4  

62.

Xác định giá trị của a để đa thức  2x32x2+3x+a2x^3-2x^2+3x+a chia hết cho đa thức  x1x-1  

a)

 a=3a=-3  

b)

 a=3a=3  

c)

 a=0a=0  

d)

 a=5a=5  

63.

Cho x+y=2.x+y=2. Tính giá trị của biểu thức  P=3(x2+y2)(x3+y3)P=3\left(x^2+y^2\right)-\left(x^3+y^3\right)  

a)

 P=4P=4  

b)

 P=4P=-4  

c)

 P=2P=2  

d)

 P=2P=-2  

64.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

65.

Hình chữ nhật là hình bình hành có

a)

hai đường chéo bằng nhau.

b)

hai đường chéo vuông góc.

c)

hai cạnh kề bằng nhau.

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

66.

Một công viên hình chữ nhật có độ dài hai kích thước lần lượt là 30m và 40m. Người ta cần đặt một cột đèn để gắn bóng đèn chiếu sáng hết công viên. Vị trí đặt cột bóng đèn cách một góc công viên là bao xa?

a)

50 m

b)

25 m

c)

20 m

d)

15 m

67.

Hình bình hành là tứ giác

a)

có hai góc kề bằng nhau.

b)

có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

c)

có hai đường chéo vuông góc.

d)

có hai cạnh kề bằng nhau.

68.

Số trục đối xứng của hình vuông là?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

69.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình vuông

b)

Hình thang

c)

Hình bình hành

d)

Hình tam giác

70.

Hình thang cân là

a)

Hình thang có 2 góc bằng nhau

b)

Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

c)

Hình thang có 2 cạnh bằng nhau

d)

Hình thang có 2 góc đối bằng nhau

71.

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình nào sau đây?

a)

Hình thoi.

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang cân

72.

Hình chữ nhật là tứ giác

a)

có bốn góc vuông

b)

có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau

c)

có bốn cạnh bằng nhau.

d)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông

73.

Hình thang là tứ giác có

a)

có 2 cạnh bằng nhau

b)

có 2 góc đối bằng nhau

c)

có 1 góc vuông

d)

có 2 cạnh đối song song

74.

Độ dài đường trung bình của hình thang là 26cm. Hai đáy của hình thang tỉ lệ với 9 và 4. Độ dài 2 đáy của hình thang là

a)

9 cm và 4cm

b)

16 cm và 36 cm

c)

6 cm và 20 cm

d)

26cm và 26cm

75.

Hình thoi có cạnh bằng 2cm. Chu vi hình thoi là

a)

4 cm

b)

6 cm

c)

8 cm

d)

2 cm

76.

 Hình thang ABCD (AB//CD), có AD=400\angle A-\angle D=40^0 Khẳng định nào dưới đây là đúng? 

a)

 D=700\angle D=70^0  

b)

 C=400\angle C=40^0  

c)

 C=1100\angle C=110^0  

d)

 B=1100\angle B=110^0  

77.

Hình vuông là

a)

tứ giác có 4 góc vuông

b)

tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

c)

hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau.

d)

hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau

78.

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình gì trong các hình dưới đây?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình bình hành

d)

Hình thang cân

79.

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng

a)

cạnh huyền.

b)

cạnh góc vuông.

c)

nửa cạnh huyền.

d)

đường cao ứng với cạnh huyền.

80.

Cho hình vuông cạnh dài 1m, thì độ dài đường chéo hình vuông là

a)

1 m

b)

2 m

c)

3\sqrt{3} m

d)

2\sqrt{2} m

81.

Giá trị của phân thức  x21x1\frac{x^2-1}{x-1}  tại  x=99x=99  bằng

a)

10

b)

11

c)

100

d)

98

82.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, BC = 10 cm. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Diện tích tam giác ABM bằng

a)

48 cm248\ cm^2

b)

24 cm224\ cm^2

c)

12 cm212\ cm^2

d)

30 cm230\ cm^2

83.

Tam giác OPQ có E, F lần lượt là trung điểm của cạnh OP và OQ, biết PQ = 8 cm. độ dài EF là

a)

4 cm

b)

2 cm

c)

16 cm

d)

64 cm

84.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình thoi

d)

hình thang cân

85.

Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 10 cm và 24 cm. Cạnh của hình thoi bằng

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

26 cm

d)

119\sqrt{119} cm

86.

Kết quả của phép tính 8x3y4:4x2y28x^3y^4:4x^2y^2 là  

a)

 12x5y612x^5y^6  

b)

 4xy24xy^2  

c)

 2xy22xy^2  

d)

 2xy62xy^6  

87.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

88.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:

a)

10 cm

b)

7\sqrt{7} cm

c)

28\sqrt{28} cm

d)

5 cm

89.

Hình thang MNPQ (MQ//NP) có  M=105°, P=39°\angle M=105\degree,\ \angle P=39\degree . Số đo góc N là:

a)

 75°75\degree  

b)

 141°141\degree  

c)

 85°85\degree  

d)

 151°151\degree  

90.

Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16 cm và đường chéo BD = 12 cm. Cạnh hình thoi đó bằng

a)

10 cm

b)

28 cm

c)

14 cm

d)

100cm

91.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

92.

Chọn câu trả lời đúng nhất
Nếu hai tam giác MNP và IKH có

 MNP=IKH vaˋ MNNP=IKKH\angle MNP=\angle IKH\ và\ \frac{MN}{NP}=\frac{IK}{KH}  thì:

a)

MN . IH = MP . IK

b)

NP . IH = MP . KH

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

93.

Trên một cạnh của một góc khác góc bẹt có đỉnh O, đặt các đoạn thẳng OA = 4, OB = 5. Trên cạnh thứ hai của góc đó đặt các đoạn thẳng OC = 2,5; OD = 8. Chứng minh được:

a)


ΔDAOΔBCO\Delta DAO\sim\Delta BCO

b)

ΔDAOΔBOC\Delta DAO\sim\Delta BOC

c)

ΔDAOΔCBO\Delta DAO\sim\Delta CBO

d)

cả ba đều sai

94.

Cho tam giác ABC, lấy điểm M và N thuộc AB và AC sao cho AM = 6, MB = 4, AN = 4 và NC = 11. Biết BC = 20 tìm MN.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

95.

Cho tam giác ABC có M, N, E thuộc AB, AC và BC sao cho MN // BC, NE // AB. Tính độ dài BE biết AM = 3, MB = 4 và BC = 10.

a)

30/7

b)

7/30

c)

30

d)

7

96.

Cho tứ giác có

 A+C=1800\angle A+\angle C=180^0 , AD cắt BC tại M. Chứng minh được:

a)

MA . MD = MB . MC

b)

 MAMD=MBMC\frac{MA}{MD}=\frac{MB}{MC}  

c)

 MAMD=MBBC\frac{MA}{MD}=\frac{MB}{BC}  

d)

MC . AD = MD . BC

97.

Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, BC = 10. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Nếu ΔMNP coˊ M=900, N=B \Delta MNP\ có\ \angle M=90^0,\ \angle N=\angle B\ thì\ \Delta MNP\sim\Delta ABC

b)

Nếu MN=AB=6, P=C thıˋ ΔMNPΔABC\angle P=\angle C\ thì\ \Delta MNP\sim\Delta ABC

c)

Nếu MN=3, MP=4 thıˋ ΔMNPΔABCthì\ \Delta MNP\sim\Delta ABC

d)

Cả 3 phát biểu trên đều đúng

98.

Chọn câu trả lời sai
Nếu hai tam giác MNP và QRS có  N=R;P=S\angle N=\angle R;\angle P=\angle S  thì chứng minh được:

a)

QS.NP = SR.MP

b)

QS.MN = QR.MP

c)

MP.RS = NP.QS

d)

MN.RS = QR.MP

99.

Cho tam giác ABC vuông tại A, D trên cạnh AB, E là hình chiếu của D trên BC. Chứng minh được:

a)


BEAB=DEBC\frac{BE}{AB}=\frac{DE}{BC}

b)

DEAC=BDAB\frac{DE}{AC}=\frac{BD}{AB}

c)

BE.BA = BD.BC

d)

BE.BC = BD.BA

100.

Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, chân đường cao AH của tam giác ABC chia cạnh huyền BC thành hai đoạn thẳng BH = 4cm; HC = 9 cm. Tính diện tích tam giác ABC.

a)

39

b)

36

c)

78

d)

18