wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán và Tiếng Việt 3

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

2.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh 6 cm là (a)   cm2

4.

Một hình vuông có chu vi là 20 cm.

Tính diện tích của hình vuông đó?

a)

5 cm

b)

8 cm2

c)

400 cm2

d)

25 cm2

5.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta làm gì ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + cộng ) x 2

c)

Cạnh x 4

d)

Cạnh x cạnh

6.

Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + rộng ) x 2

c)

Cạnh x cạnh

d)

Cạnh x 4

7.

Làm thế nào để tính được cạnh hình vuông khi biết chu vi ?

a)

Chu vi : 4

b)

Chu vi x 4

c)

Cạnh x cạnh

d)

( Chu vi : 2) - 4

8.

Cho hình vuông GHIK với kích thước như hình vẽ. Tính diện tích hình vuông GHIK.

a)

81cm

b)

81cm2

c)

36cm2

d)

36cm

9.

Câu nào sau đây đúng:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2 (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đon vị đo)

d)

Muốn tính chu vi hình cữ nhật ta lấy độ dài một cạnh nhân cho 4

10.

Chọn phép toán đúng để tìm chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 8m ?

a)

15 + 8 x 2

b)

15 + 8

c)

(15 + 8) x 2

d)

2 x 15 + 8

11.

Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều rộng 7dm, chiều dài 9dm ?

a)

16 dm

b)

32 dm

c)

16

d)

32

12.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 10cm, chiều rộng 5cm

a)

30cm

b)

15cm

c)

29cm

d)

10cm

13.

Một hình vuông có cạnh 9cm. Tính chu vi hình vuông đó.

a)

35cm

b)

36cm

c)

37cm

d)

38cm

14.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 24cm, chiều rộng 8cm là:

a)

3cm

b)

32cm

c)

64cm

d)

192cm

15.

Một ao cá hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 15m. Chu vi của ao cá đó là:

a)

45

b)

45m

c)

47m

d)

90m

16.

Hình chữ nhật có chiều dài 27 cm và chiều rộng 8 cm thì diện tích là:

a)

216 cm2

b)

35 cm2

c)

216 cm

d)

70 cm2

17.

Chiều rộng hình chữ nhật là 8 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

a)

128 cm2

b)

128 cm

c)

16 cm2

d)

48 cm2

18.

Tính chu vi chữ nhật có chiều dài bằng 10cm, chiều rộng 5cm

a)

30cm

b)

15 cm

c)

29cm

d)

10cm

19.

Giá trị của biểu thức : 6 + 420 : 6 là:

a)

71

b)

76

c)

67

20.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

21.

Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15 cm,chiều rộng 5cm là:

a)

20 cm

b)

75 cm

c)

40 cm

22.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24 cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

96 cm

b)

86 cm

c)

28 cm

23.

Cho hình vuông có cạnh là 8cm.

Chu vi hình vuông là ?

a)

16 cm

b)

32 cm

c)

48 cm

d)

64 cm

24.

Một lớp học có 34 học sinh. Phòng học chỉ có loại bàn ghế 4 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu

bộ bàn ghế như thế?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh 6 cm là (a)   cm2

26.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng là 5m. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

11m

b)

11cm

c)

21m

d)

21cm

27.

Một hình chữ nhật ABCD , có chiều rộng là 7cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Vậy chiều dài là:

a)

7cm

b)

14cm

c)

20cm

d)

35c

28.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 35m, chiều rộng là 10m. Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

45m

b)

110m

c)

100m

d)

90m

29.

Một tấm bảng hình chữ nhật, có chiều dài là 18cm. Chiều rộng bằng nửa chiều dài. Vậy chiều rộng là

a)

9cm

b)

9m

c)

18cm

d)

18m

30.

Một tấm thảm hình vuông có cạnh 25 cm. Chu vi của tấm thảm ấy là:

a)

A. 100 cm

b)

B. 10 m

c)

C. 100 m

d)

D. 10 cm

31.

Câu nào sau đây sai:

a)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân 2 (cùng đơn vị đo)

b)

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân chính nó

c)

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng đon vị đo)

d)

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân cho 4

32.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 5m là:

a)

34 m34\ m  

b)

60 m60\ m  

c)

60 m260\ m^2  

d)

34 m234\ m^2  

33.

Bộ phận gạch chân trong câu “Tối mai, anh Đom Đóm lên đèn đi gác” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Ở đâu?

b)

Khi nào?

c)

Vì sao?

d)

Là gì?

34.

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây". Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Ở đâu” là:

a)

tỉnh Hà Tây

b)

Trần Quốc Khái

c)

quê ở huyện Thường Tín

d)

ở huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây

35.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

Giặt giũ

b)

Mưa rào

c)

Giao kéo

d)

Cái rổ

36.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Lớn lên với trời xanh.

b)

Trên trời có giếng nước trong.

c)

Hai bàn tay em như hoa đầu cành.

d)

Con ong làm mật yêu hoa.

37.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

38.

Bộ phận được in đậm trong câu “Mùa xuân, cô bé vào trong vườn.” trả lời câu hỏi nào ?

a)

a. Ở đâu?

b)

b. Khi nào?

c)

c. Vì sao ?

39.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Bằng gì?" trong câu sau:

Bé Hà đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

a)

bằng đũa

b)

bé Hà

c)

đã biết tự ăn cơm bằng đũa

d)

Tất cả các câu trên đều sai

40.

Điền s/x vào chỗ trống trong câu sau:

Mẹ và em cùng ...ắp ...ếp ...ách vở lên kệ.

a)

sắp-xếp-sách

b)

xắp-xếp-sách

c)

sắp-sếp-sách

41.

Chuông xe đạp kêu kính ......

Điền từ thích hợp:

a)

coong

b)

cong

c)

kình

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

43.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

44.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

45.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

b)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài, tỏa hương thơm ngát.

c)

Trong vườn hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

46.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói..."Con cố gắng chăm chỉ học tập hơn nhé..."

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi chấm (?)

b)

Dấu hai chám (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu phẩy (,) - Dấu chấm than (!)

47.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

48.

Trong câu "Đàn cá đang tung tăng bơi lội." Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi lội

d)

Tung tăng

49.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Cả 3 câu trên đều sai

50.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

bơi lội

b)

vàng rực

c)

ca sĩ

d)

nhảy dây

51.

Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động

c)

chỉ đặc điểm

d)

không có đáp án

52.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Mái tóc bà em đen và mượt mà.

b)

Chúng em trồng cây ngoài vườn.

c)

Môn học em thích là môn Toán.

d)

Bé Mai dễ thương.

53.

Những sự vật được so sánh trong câu:" Vào đêm rằm, mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc." là gì?

a)

đêm rằm - mặt trăng

b)

mặt trăng - một cái mâm bạc

c)

mặt trăng tròn và sáng - cái mâm bạc

d)

mặt trăng tròn và sáng như một cái mâm bạc

54.

Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

55.

Đố vui

Không có quả, chẳng có cây

Thế mà có hạt rụng đầy nơi nơi

Cỏ cây thấy rụng thì vui

Loài vật thấy rụng tìm nơi ẩn mình.

Là gì?

a)

trăng

b)

sao

c)

mưa

d)

gió

56.

Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm so sánh thích hợp để điền vào chỗ trống:

Con kiến ..... như hạt cát.

a)

cao

b)

nhỏ

c)

to

d)

57.

Dòng nào dưới đây thể hiện tính tốt của người học sinh:

a)

Trong giờ học còn hay nói chuyện.

b)

Chưa làm bài đầy đủ, chưa học thuộc bài trước khi tới lớp.

c)

Ngoan ngoãn, học tập chuyên cần.

58.

Trong câu văn: "Bố là niềm tự hào của cả gia đình tôi". Là kiểu câu nào?

a)

a. Câu giới thiệu

b)

B. Câu nêu đặc điểm

c)

C. Câu nêu hoạt động

59.

Từ chỉ sự vật trong câu: " Hàng ngày, em giúp mẹ lau bàn và gấp quần áo."

a)

em, mẹ, bàn.

b)

em, mẹ, bàn, quần áo.

c)

hàng, lau, em, mẹ, quần áo.

d)

lau, gấp.

60.

Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

Những lá bàng mùa đông đỏ như…

a)

- ngôi sao

b)

ngọn lửa

c)

mặt trời

d)

lòng đỏ trứng gà

61.

điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ……..

a)

những chùm sao

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

những hạt ngọc

62.

điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.Hoa xoan nở từng chùm như…

a)

chùm nhãn

b)

- chùm vải

c)

búp trên cành

d)

những chùm sao

63.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Hai bên bờ sông _____những bãi ngô bắt đầu xanh tốt.

a)
b)
c)
64.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:

Anh ơi, người ta làm ra điện để làm gì______

a)
b)
c)
65.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:


Ở nhà _____em thường giúp bà xâu kim.

a)
b)
c)
66.

Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:


Trong lớp ____ Liên luôn luôn chăm chú nghe giảng.

a)
b)
c)
67.

Câu nào dưới đây KHÔNG có bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì?

a)

A. Bé ở nhà phải ngoan để bố yên tâm đi công tác.

b)

B. Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ các loài động vật quý hiếm.

c)

C. "Sách đỏ" là loại sách nêu tên các loài động vật, thực vật quý hiểm.

68.

Câu nào sau đây KHÔNG có bộ phận trả lời câu hỏi Bằng gì ? :

a)

A. Bé Minh đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

b)

B. Em luyện đọc Tiếng Anh bằng các cuốn truyện tranh ngắn.

c)

C. Thuyền bè qua lại tấp nập, đông vui.

69.

Điền s / x vào chỗ chấm sao cho thích hợp:

Cây lúa vui mừng phất cờ

Dây khoai nảy (a)   anh lá mới

70.

Câu nào sau đây dùng sai dấu chấm hỏi ?

a)

A. Gấu chó là loài động vật có mặt trong Sách đỏ?

b)

B. Vì sao Trái Đất lại quay quanh Mặt Trời?

c)

C. Vì sao lại có động đất?

71.

Câu: “Con phải đến bác thợ rèn để xem lại móng.” Bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? là:

a)

A. Con phải đến

b)

B. đến bác thợ rèn

c)

C. để xem lại móng

72.

Con hãy điền ch hoặc tr vào chỗ chấm sao cho thích hợp:


Cuối cùng (a)   iến thắng đã thuộc về lớp em.

73.

Trong đoạn thơ sau có mấy từ chỉ hoạt động ?

Vỗ tay cần nhiều ngón

Bàn kĩ cần nhiều người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Trong đoạn thơ sau có mấy từ chỉ đặc điểm, tính chất ?

Sáng đầu thu trong xanh

Em mặc quần áo mới

Đi đón ngày khai trường

Vui như là đi hội.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

76.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

77.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

78.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

79.

"Những chú chim đang bay trên bầu trời.” Bộ phận trả lời câu hỏi Ở đâu? trong câu là:

a)

Những chú chim

b)

Những chú chim đang bay

c)

trên bầu trời

80.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

"Ngoài đồng, các bác nông dân đang chăm chỉ cấy lúa."

a)

Các bác nông dân đang chăm chỉ cấy lúa ở đâu?

b)

Ngoài đồng, các bác nông dân đang làm gì?

c)

Ai đang chăm chỉ cấy lúa ngoài đồng?

81.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" có ý nghĩa gì?

a)

Chỉ thời gian

b)

Chỉ nguyên nhân sự việc

c)

Chỉ địa điểm, nơi chốn diễn ra sự việc

82.

Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" thường nằm ở vị trí nào trong câu?

a)

Ở đầu câu

b)

Ở cuối câu

c)

Ở đầu câu hoặc cuối câu

83.

Đâu là từ so sánh trong câu sau:

Cô giáo giống như người mẹ hiền của em.

a)

cô giáo

b)

người mẹ

c)

giống như

d)

hiền

84.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi " Vì sao?" trong câu sau:

Nói “Chim Gõ Kiến nổi mõ” vì Gõ Kiến là một loài chim dùng mỏ gõ vào thân cây tìm kiến để ăn.

a)

vì gõ Kiến là một loài chim dùng mỏ gõ vào thân cây tìm kiến để ăn.

b)

một loài chim dùng mỏ gõ vào thân cây tìm kiến để ăn.

c)

dùng mỏ gõ vào thân cây tìm kiến để ăn.

85.

Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

a)

A.6 lần

b)

B.8 lần

c)

C.7 lần

d)

D.5 lần

86.

Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là:

a)

A.210

b)

B.201

c)

C.220

d)

D.120

87.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu dưới đây

Các bạn nhỏ vui chơi ở ngoài sân.

a)

Ở ngoài sân

b)

các bạn nhỏ

c)

vui chơi

d)

ngoài sân

88.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu dưới đây

Ngoài vườn, mấy luống rau lên xanh tốt.

a)

xanh tốt

b)

mấy luống rau

c)

lên xanh tốt

d)

Ngoài vườn

89.

Một tứ giác có độ dài là: 2cm, 3cm, 5dm, 1m. Tính chu vi hình tứ giác là bao nhiêu cm?

a)

38 cm

b)

11cm

c)

155cm

d)

11dm

90.

345:5

a)

67

b)

56

c)

69

d)

62

91.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

5dm + 20cm =

a)

25 cm

b)

25 dm

c)

70 cm

d)

70 dm

92.

1. Số lớn nhất trong các số: 989; 199; 879; 950 là:

a)

A. 989

b)

B. 199

c)

C. 879

d)

D. 950

93.

6. Hình tứ giác bên có chu vi là

a)

A.15cm

b)

B. 10cm

c)

C. 11cm

d)

D. 12cm

94.

8. Hình tam giác có độ dài các cạnh là: AB = 300 cm, BC = 200 cm, AC = 400cm. Chu vi của hình tam giác là:

a)

A. 900 cm

b)

B. 600cm

c)

C. 700cm

d)

D. 800cm

95.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

96.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

97.

Câu 3: Giải câu đố sau:

Lá thì trên biếc, dưới nâu

Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.

Là cây gì?

a)

Cây vú sữa

b)

Cây me

c)

Cây xoài

d)

Cây cam

98.

Một buổi tập văn nghệ có 5 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia tập văn nghệ?

a)

8

b)

20

c)

24

d)

15

99.

Tìm số dư của phép chia: 29 : 6

a)

3

b)

1

c)

2

d)

5

100.

Câu 1: Kết quả phép tính: 9 x 0 = ?

a)

9

b)

0