wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán TV 1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Hoàn thiện từ sau:

Điền r/d/gi

(a)  

2.

Hoàn thiện từ sau:

Điền gh/g

(a)  

3.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ch/tr

(a)  

4.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n

(a)  

5.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ng/ngh

(a)  

6.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n hay iên/yên

(a)  

7.

Hoàn thiện từ sau:

Điền s/x hoặc l/n

(a)  

8.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n

(a)  

9.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n

(a)  

10.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n

(a)  

11.

Hoàn thiện từ sau:

Điền l/n

(a)  

12.

Hoàn thiện từ sau:

Điền c/k/qu

(a)  

13.

Hoàn thiện từ sau:

Điền c/k/qu

(a)  

14.

Hoàn thiện từ sau:

Điền r/g/gi

(a)  

15.

Hoàn thiện từ sau:

Điền c/k/qu

(a)  

16.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ac/at

(a)  

17.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ac/at

(a)  

18.

Hoàn thiện từ sau:

Điền iêm/im hay yêm/in

(a)  

19.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ai/ay

(a)  

20.

Hoàn thiện từ sau:

Điền ui/uy

(a)  

21.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

a)

rãnh rỗi

b)

rảnh rỗi

22.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

23.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

24.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

25.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ng/ngh

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

26.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt uôn/uông

a)

uốn cong

b)

uống cong

27.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

a)

sữa xe

b)

sửa xe

28.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt eo/oeo

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằn ngoèo

29.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt an/ang

a)

biên bản

b)

biên bảng

30.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ay/ây

a)

cấy cày

b)

cáy cầy

31.

Câu 1 : Loại quả nào dưới đây có vần “ oai ”?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 2 : Những loài hoa dưới đây thường nở vào mùa nào?

a)

A Mùa hè

b)

B Mùa thu

c)

C Mùa đông

d)

D Mùa xuân

33.

Câu 3: Nhưng tiếng nào có vần “ ươi ” trong đoạn thơ sau.

“Cánh buồm xuôi trắng muốt.

Tia nắng sớm vàng tươi

 Bác chài buông tay lưới

 Cá quẫy theo tiếng cười”

                                      ( Minh Hiền)

a)

A Lưới , mười, dưới.                    

b)

B. Tươi, người ,mười.

c)

C. Cười ,tưới, sưởi                       

d)

D  lưới, cười, tươi.

34.

Câu 4. Từ nào dưới đây có nghĩa khác biệt so với các từ còn lại?

a)

A quả táo.              

b)

B quả bóng 

c)

C quả cam

d)

D quả chuối

35.

Câu 5. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

A cái rừu               

b)

            B hoa lịu            

c)

C mưu trí           

d)

    D cấp kíu

36.

Câu. 6. Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

Chiều hè tung cánh bay

Nghiêng mình theo cơn gió

 Bé giữ chặt đầu giây

Buông tay bay đi mất            (Sưu tầm.)

a)

A. Chặt.     

b)

     B giữ.       

c)

        C gió.          

d)

D giây.

37.

Câu 7. Khổ thơ dưới đây nhắc đến dấu thanh nào?

Dấu nào cũng nổi trên

Riêng em thì chìm dưới

Mọi người đừng chê em .

 Tuy nhỏ nhưng nặng kí.                ( Nguyễn Lãm Thắng)

a)

A Dấu sắc

b)

B Dấu nặng

c)

C Dấu ngã

d)

D Dấu hỏi

38.

Câu 8. Giải câu đố sau:

Quà gì xưa rụng bị bà.

Hiện ra cô Tấm quét nhà thổi cơm ?

a)

A quả dứa.

b)

B. Quả thị.

c)

C quả chuối.

d)

D quả na

39.

Câu 9. Vần nào không xuất hiện trong câu ca dao sau ?

Ai ơi chớ bỏ ruộng hoang.

Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu.

a)

A oang

b)

B iêu

c)

C iên

d)

D uông

40.

Câu 10. Tên con vật nào dưới đây có văn “ưu”

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 11. Chọn chữ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống sau:

Bố và bé ……..é nhà bà, bà cho bé ……..à và giò.

a)

A gh – g    

b)

    B g – g          

c)

C   g – gh                

d)

D gh – gh

 

42.

Câu 12. Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

A Cứ đến mùa hè, bố sẽ cho Na về quê thăm bà .

b)

B. Mới tờ mờ sáng mà đàn gà con nhà bà đã kêu chiêm chiếp.

c)

C Bé ngồi bên cửa sổ ngắm nhìn những vì sao lấp lánh.

d)

D Cơn gió thoảng qua khiến cho khóm lau bên đường khẽ lao sao.

43.

Câu 13. Đáp án nào có từ viết sai chính tả?

a)

A giọt nước, du lịch.

b)

B giàn bầu, nhảy rây.

c)

C Giai điệu, run rẩy.

d)

D giám đốc, cánh diều.

44.

Câu 14. Giải câu đố sau:

Cái gì để ngồi

 Mà cũng có chân

 Rất thân với bàn?

a)

A cái kính

b)

B cái ghế

c)

C cái chậu

d)

D cái kéo.

45.

Câu 15. Đáp án nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần “ êp ”

a)

A lễ phép ,tôm tép.

b)

B. Sắt thép, mệt mỏi.

c)

C Lúa nếp, bếp Lửa.

d)

D sắp xếp, nắp ráp.

46.

Câu 16: Câu nào mô tả đúng hình sau.

a)

A Bé mải mê nhìn những chiếc đèn lồng rực rỡ.

b)

B Bà đang hướng dẫn Lan giải bài Toán khó.

c)

C Mai thích nhất là hằng ngày được bà tết tóc cho.

d)

D Bà nấu cho Vân món canh chua ngon tuyệt.

47.

Câu 17. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau.

“Tay bà……gậy

 Đỡ tấm lưng còng

Giơ tay hái lấy

 Lá trầu cong cong ”                     ( theo Định Hải.)

a)

A Nhảy.       

b)

   B đi     

c)

     C bước.       

d)

      D chống.

48.

Câu 18. Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ phẩm chất của con người.

â/h/h/u/n/n/ậ

a)

A nhân hậu.

b)

B cẩn thận.

c)

C thật thà

d)

D hòa thuận.

49.

Câu 19. Đây là củ gì?

a)

A củ xả.

b)

B củ từ.

c)

C củ gừng

d)

D củ nghệ

50.

Câu 20. Đọc đoạn văn sau và cho đáp án đúng.

“ Mặt trời đã lùi dần về chân núi phía tây. Đàn sếu đang sải cánh trên cao. Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về. Tiếng nói cười ríu rít.   ( theo Xu – khôm – lin – xki )

a)

A. Trên cao, đàn cò trắng đang sải cánh bay nhanh về tổ.

b)

B. Mặt trời dần lặn đám trẻ ra về sau cuộc dạo chơi.

c)

C Mặt trời đang từ từ nhô lên sau rặng tre

d)

D Đàn trâu thung thằng gặm cỏ trên triền đê.

51.

33 + 66

a)

99

b)

89

c)

96

d)

69

52.

72 + 6

a)

78

b)

87

c)

82

d)

76

53.

54 + ... = 75

a)

21

b)

12

c)

25

d)

11

54.

51 + 15 ..... 76 - 6

a)

<

b)

>

c)

=

55.

42 + 34 ..... 95 - 13

a)

>

b)

<

c)

=

56.

94 - ..... = 41

a)

54

b)

51

c)

53

d)

45

57.

các số bên được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

85, 49, 67, 38

b)

38, 49, 67, 85

c)

38, 67, 49, 85

d)

85, 67, 49, 38

58.

39 + 48

a)

77

b)

87

c)

97

59.

38 + 43

a)

71

b)

81

c)

91

60.

68 + 26

a)

84

b)

94

c)

104

61.

28 + 72

a)

90

b)

100

c)

200

62.

Kết quả của phép tính là:

a)

77

b)

87

c)

78

d)

67

63.

Hộp màu dài ......... cm

4 lines
64.

Số thích hợp điền vào ô trống là:

a)

30 và 7

b)

20 và 17

c)

35 và 7

d)

36 và 1

65.

Có 3 con vịt đang bơi dưới hồ nước. Sau một thời gian, có thêm 4 con vịt xuống bơi cùng. Hỏi có bao nhiêu con vịt đang bơi dưới hồ nước?

(a)  

66.

Hôm nay là thứ 6 ngày 3 tháng 9. Vậy ngày mai là thứ mấy, ngày mấy?

a)

Chủ nhật, ngày 4

b)

Thứ bảy, ngày 4

c)

Thứ 7 ngày 5

d)

Thứ 5 ngày 4

67.

Em có thích môn toán không? Phần nào em chưa hiểu?

4 lines
68.

Chọn cách đọc tương ứng với số sau:

a)

sáu bốn

b)

sáu mươi tư (sáu mươi bốn)

c)

sáu mươi

69.

Dấu?

76 ... 23

a)

=

b)

>

c)

<

70.

Các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

38, 49, 67, 85

b)

39, 49, 67, 85

c)

85, 67, 49, 38

d)

38, 67, 49, 58

71.

Số?

(a)  

72.

Số 29 gồm:

a)

9 chục và 2 đơn vị

b)

2 và 9

c)

2 chục và 9 đơn vị

73.

Số liền trước của 37 là

a)

38

b)

36

c)

47

d)

30

74.

12 + 3 = ?

a)

15

b)

13

c)

14

d)

12

75.

Số lớn nhất trong các số: 25; 43; 29; 41 là:

a)

29

b)

41

c)

43

76.

Tìm số tương ứng cho dãy số sau: 28, 29, ..., 31, 32

a)

27

b)

23

c)

30

77.

Cô có 10 bông hoa, cô tặng bạn Bình 2 bông hoa. Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?

a)

10 + 2 = 12 (bông hoa)

b)

10 - 2 = 8 (bông hoa)

c)

10 + 2 = 8 (bông hoa)

78.

Hãy chọn những phép tính đúng

a)
b)
c)
d)
79.

Tính kết quả phép tính để tìm đúng thức ăn cho mèo:

a)
b)
c)
80.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

81.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

82.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

83.

Đố bạn :

19+25=?

a)

45

b)

44

c)

43

d)

42

84.

Đố bạn nhé !

21+59=?

a)

60

b)

70

c)

80

d)

100

85.

Đố bạn nhé!

76+9=?

a)

86

b)

87

c)

89

d)

85

86.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

57 + 7 = (a)  

87.

Tính:

55 + 5 =

a)

50

b)

60

c)

61

d)

62

88.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

46 + 37 = (a)  

89.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

78 + 19 = (a)  

90.

Tính:

13 + 46 =

a)

57

b)

58

c)

59

d)

69

91.

Tính:

34 + 8 =

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

92.

Chọn đáp án >,<,= vào chỗ chấm cho phù hợp:

32 + 28 ... 32 + 27

a)

>

b)

<

c)

=

93.

Tính:

24 + 15 =

a)

39

b)

49

c)

40

d)

41

94.

Chọn đáp án >,<,= vào chỗ chấm cho phù hợp:

22 + 18 ... 30 + 10

a)

>

b)

<

c)

=

95.

Tìm hiệu biết số bị trừ là 23, số trừ là số nhỏ nhất có một chữ số.

a)

14

b)

22

c)

23

d)

24

96.

Kết quả của phép tính 6+ 29 - 6 là:

a)

35

b)

27

c)

39

d)

29

97.

Mẹ mua về 2 chục quả trứng, đã ăn hết 7 quả trứng. Hỏi còn lại mấy quả trứng?

a)

9 quả

b)

12 quả

c)

20 quả

d)

13 quả

98.

Tổng của 26 và 57 là:

a)

73

b)

31

c)

83

d)

93

99.

Tổng của 75 và 25 là:

a)

50

b)

90

c)

10

d)

100

100.

Tổng của số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau với 59 là:

a)

70

b)

69

c)

49

d)

60