wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GHK1 khối 3

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Tổng của 214 và 467 là?

(a)  

2.

Khối lớp 2 của Trường THBT Phù Đổng có 145 học sinh, khối lớp 3 có nhiều hơn khối lớp 2 là 72 học sinh. Hỏi cả hai khối có bao nhiêu học sinh?

a)

434 học sinh

b)

362 học sinh

c)

217 học sinh

3.

Trong thư viện của trường có một kệ sách, ngăn thứ nhất có 65 quyển sách, ngăn thứ hai có 134 quyển sách, ngăn thứ ba có ít hơn ngăn thứ hai 15 quyển sách. Hỏi cả ba ngăn có bao nhiêu quyển sách?

(a)  

4.

Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau?

(a)  

5.

Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.

(a)  

6.

5 x 5 + 12 =?

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

7.

Trong phép tính 24 : 4 = 6 thì 4 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

8.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

9.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

10.

Thương của 18 và 3 là:

a)

21

b)

15

c)

6

11.

Đã khoanh vào một phần mấy số quả táo?

a)
b)
c)
12.

1. Tính:

5 giá sách: 25 quyển sách

1 giá sách: ..... quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

5 quyển sách

c)

15 quyển sách

13.

3. Tính


40 : 5 + 2

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

14.

Một lớp học có 5 tổ, mỗi tổ đều có 7 học sinh. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh? 

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

15.

Hai đội bóng đang thi đấu trên sân. Mỗi đội bóng có 6 người chơi. Vậy hai đội bóng có mấy người?

a)

12

b)

18

c)

24

d)

30

16.

3 + 4 x 6

a)

42

b)

27

c)

22

d)

28

17.

Làm tròn số 36 đến hàng chục thì được số?

a)

20

b)

30

c)

40

18.

Làm tròn số 291 đến hàng trăm thì được số?

a)

200

b)

300

c)

290

19.

Làm tròn số 524 đến hàng trăm thì được số?

a)

400

b)

500

c)

600

20.

Làm tròn số 382 đến hàng trăm thì được số?

a)

300

b)

380

c)

400

21.

1 dm 5 cm = ….. cm

(a)  

22.

2m 5 dm = ….. dm

(a)  

23.

20 cm x 4 = ...

a)

40

b)

40cm

c)

80

d)

80cm

24.

7dm = ... mm?

a)

700

b)

70

c)

10

d)

7

25.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 35 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

2 giờ kém 10 phút

26.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Hãy chọn các đáp án đúng.

a)

9 giờ 11 phút

b)

9 giờ kém 5 phút

c)

8 giờ 55 phút

27.

Đồng hồ chỉ lúc mấy giờ?

a)

7 giờ rưỡi tối

b)

6 giờ rưỡi chiều

c)

5 giờ rưỡi chiều

d)

4 giỡ rưỡi chiều

28.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

9 giờ 11 phút

b)

8 giờ 11 phút

c)

9 giờ kém 5 phút

d)

8 giờ 55 phút

29.

Mấy giờ rồi nhỉ?

a)

1 giờ 35 phút

b)

12 giờ 35 phút

c)

7 giờ 5 phút

30.

Các La Mã số: XIX, VI, IX, XVII, XIV được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

XIV, XVII, XIX, IX, VI

b)

XIX, XVII, XIV, IX, VI

c)

XVII, XIX, IX, VI, XIV

d)

XVII, XIX, XIV, VI, IX

31.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ là:

a)

<, <, =

b)

>, <, =

c)

>,>, =

d)

<, =, =

32.

Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:

a)

IV

b)

X

c)

V

d)

IX

33.

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

a)

XI

b)

X

c)

IX

34.

Đã tô màu 15\frac{1}{5}  hình nào ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

35.

Chọn cách viết phù hợp với phần đã tô màu ở hình dưới đây.

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

16\frac{1}{6}

d)

13\frac{1}{3}

36.

Na chia chiếc bánh pizza thành 4 phần bằng nhau. Na đã lấy đi 1 phần trong 4 phần đó. Na đã lấy:

a)

1 chiếc bánh

b)

14\frac{1}{4} chiếc bánh

c)

13\frac{1}{3} chiếc bánh

d)

16\frac{1}{6} chiếc bánh

37.

Đã khoanh vào   14\frac{1}{4} số quả dâu ở hình nào ?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

38.

Chia 12 quả táo thành 6 phần bằng nhau.   16\frac{1}{6} số quả táo là:

a)

6 quả táo

b)

3 quả táo

c)

2 quả táo

d)

12 quả táo

39.

Tú đã ăn 15\frac{1}{5} chiếc bánh. Theo em, Tú đã ăn phần bánh của chiếc bánh nào ?

a)

Bánh 1

b)

Bánh 2

c)

Bánh 3

d)

Bánh 4

40.

18 hình tròn được chia thành 9 phần bằng nhau.

19\frac{1}{9} số hình tròn là:

a)

2 hình tròn

b)

3 hình tròn

c)

9 hình tròn

d)

10 hình tròn

41.

Câu 1: Một chiếc bánh pizza được chia thành 4 phần bằng nhau. Mỗi phần được gọi là gì?

a)

A.Một phần ba

b)

B. Một phần tư

c)

C. Một phần năm

d)

D. Một phần hai

42.

Hình tam giác có:

a)

3 đỉnh

3 cạnh

4 góc

b)

3 đỉnh

3 cạnh

3 góc

c)

4 đỉnh

4 cạnh

4 góc

d)

4 đỉnh

3 cạnh

3 góc

43.

Hình tứ giác có:

a)

4 đỉnh

3 cạnh

4 góc

b)

4 đỉnh

4 cạnh

5 góc

c)

4 đỉnh

4 cạnh

4 góc

d)

3 đỉnh

4 cạnh

4 góc

44.

Hình bên có:

a)

4 hình tam giác

4 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác

4 hình tứ giác

c)

3 hình tam giác

4 hình tứ giác

d)

3 hình tam giác

3 hình tứ giác

45.

24 : x = 6

a)

x = 4

b)

x = 5

c)

x = 6

46.

x : 7 = 5

a)

x = 35

b)

x = 30

c)

x = 12

47.

Trong phép chia hết, muốn tìm số chia, ta lấy...

a)

Số bị chia chia cho thương

b)

Số bị chia nhân với thương

c)

Số bị chia trừ đi số dư rồi chia cho thương

48.

Muốn tìm số bị chia trong phép chia có dư, ta lấy...

a)

Thương nhân với số chia rồi cộng với số dư

b)

Thương chia cho số chia rồi cộng với số dư

c)

Tích chia cho thừa số kia

49.

Muốn tìm số bị chia ta lấy...

a)

Thương nhân với số chia

b)

Thương chia cho số chia

c)

Tích chia cho thừa số kia

50.

Trong phép chia hết, muốn tìm số bị chia ta lấy...

a)

Thương nhân với số chia

b)

Thương chia cho số chia

c)

Tích chia cho thừa số kia

51.

Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy...

a)

Tích chia cho thừa số kia

b)

Tích nhân với thừa số kia

c)

Thương nhân với số chia

52.

Muốn tìm số trừ ta lấy...

a)

Số bị trừ trừ đi hiệu

b)

Số bị trừ cộng với hiệu

c)

Tổng trừ đi số hạng kia

53.

Muốn tìm số bị trừ ta lấy...

a)

Hiệu cộng với số trừ.

b)

Hiệu trừ đi số trừ

c)

Tích chia cho thừa số kia

54.

Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy...

a)

Tổng trừ đi số hạng kia.

b)

Hiệu cộng với số trừ

c)

Tổng cộng với số hạng kia

55.

Trong phép tính sau: X : 5 = 4 , X được gọi là thành phần gì chưa biết?

a)

Số bị trừ

b)

Số bị chia

c)

Số chia

56.

Tìm X, biết: X : 5 = 4

a)

X = 20

b)

X = 25

c)

X = 5

57.

Trong phép tính sau: 253 - X = 33 ; X được gọi là thành phần gì chưa biết?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Số hạng chưa biết

58.

Tìm X, biết: 124 + X = 248

a)

X = 372

b)

X = 124

c)

X = 122

59.

Kết quả của phép chia được gọi là gì?

a)
Thương
b)
Số dư
c)

Số chia

d)

Số bị chia

60.

Thành phần nào dưới đây không thuộc phép tính chia

a)

Số chia

b)

Thương

c)

Số bị chia

d)

Thừa số

61.

? x 5 = 16 + 24

a)

6

b)

8

c)
10
d)

12

62.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Để làm gì?" trong câu sau:

Chúng ta không được săn bắn để bảo vệ động vật quý hiếm.

a)

Chúng ta

b)

không được săn bắn

c)

để bảo vệ động vật quý hiếm

63.

Bộ phận trả lời câu hỏi "Bằng gìì?" trong câu sau:

Bé Hương đã biết tự ăn cơm bằng đũa.

a)

bằng đũa

b)

bé Minh

c)

đã biết tự ăn cơm bằng đũa

64.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Lá thông như thể chùm kim/ Reo lên trong gió muôn nghìn âm thanh.

b)

Người Tày, người Nùng thường múa sư tử vào các ngày đầu xuân.

c)

Sương sớm long lanh lăn tròn trên mặt lá biếc.

65.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu phẩy?

a)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

b)

Trong vườn, hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài, tỏa hương thơm ngát.

c)

Trong vườn hoa hồng, hoa huệ, hoa nhài tỏa hương thơm ngát.

66.

Trong câu nào dưới đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Chim chích là chú chim, hiền lành, chuyên bắt sâu giúp ích nhà nông.

b)

Chim chích là chú chim hiền lành, chuyên bắt sâu, giúp ích nhà nông.

c)

Chim chích là chú chim, hiền lành, chuyên bắt sâu giúp ích, nhà nông.

67.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau đây:

"Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ."

a)

cây gạo, sừng sững

b)

sừng sững, khổng lồ

c)

tháp đèn, khổng lồ

68.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu? trong câu sau:

Khi trời mưa, lá bàng rơi rụng khắp sân trường em.

a)

Khi trời mưa

b)

lá bàng rơi rụng

c)

khắp sân trường em

69.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

70.

Câu văn: "Em là học sinh lớp 3 Trường Tiểu học Nghĩa Lợi." thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

71.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

72.

Bông cúc tỏa hương thơm ngào ngạt để an ủi sơn ca.

Bộ phận in đậm trả lời câu hỏi gì?

a)

khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

73.

Vào những đêm có trăng sao, lũy tre làng đẹp như tranh vẽ.

a)

bằng gì?

b)

Vì sao?

c)

Ở đâu?

d)

khi nào?

74.

Chim chích chòe đậu trên cành cây cao trước nhà.

Bộ phận in đậm gạch chân trả lời câu hỏi gì?

a)

Khi nào?

b)

bằng gì?

c)

Ở đâu

d)

Vì sao?

75.

Chúng tôi thường về thăm ông bà vào những ngày nghỉ.

Bộ phận in đậm gạch chân trả lời câu hỏi gì

a)

Khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

bằng gì?

76.

Giữa cánh đồng, đàn trâu thung thăng gặm cỏ.

Bộ phận in đậm gạch chân trả lời câu hỏi gì?

a)

Khi nào?

b)

ở đâu

c)

vì sao?

d)

để làm gì?

77.

Tàu Phương Đông buông neo trong vùng biển Trường Sa.

Bộ phận in đậm trả lời câu hỏi gì?

a)

Khi nào?

b)

ở đâu?

c)

vì sao?

d)

bằng gì?

78.

Vì khôn ngoan, Sư tử điều binh khiển tướng rất tài.

Bộ phận in đậm trả lời câu hỏi gì?

a)

Khi nào?

b)

Ở đâu?

c)

Vì sao?

d)

Như thế nào?

79.

Hoa dạ lan hương xin Trời cho nó được đổi vẻ đẹp thành hương thơm để mang lại niềm vui cho ông lão tốt bụng.

Bộ phận in đậm trả lời câu hỏi gì?

a)

khi nào

b)

ở đâu

c)

vì sao

d)

Để làm gì?

80.

Trong câu: "Mẹ đang trồng cây"

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng manh

d)

Hiền lành

82.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

83.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

84.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

85.

Trong câu " Bà như quả ngọt chín rồi" thì từ so sánh là?

a)

b)

như

c)

tựa

86.

Tiếng chim hót líu lo như tiếng sáo.

Tiếng chim được so sánh với âm thanh nào?

a)

tiếng đàn

b)

tiếng sáo

c)

tiếng nhạc

87.

Những câu nào dưới đây có hình ảnh

so sánh:

a)

Mặt trăng khuyết như lưỡi liềm.

b)

Quả bóng lăn rất nhanh.

c)

Đôi bàn tay em như búp măng.

d)

Trên trời, mây trắng như bông.

88.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh:

Tiếng … ngân nga như …

a)

… suối… tiếng hát

b)

… đá… hát

c)

… suối … âm thanh

89.

"Mắt hiền sáng tựa vì sao

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời."

Đâu là từ so sánh ?

a)

b)

vì sao

c)

tựa

d)

tận

90.

Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong câu thơ sau

"Trăng tròn như cái đĩa

Lơ lửng mà không rơi"

a)

trăng được so sánh với cái đĩa

b)

tròn được so sánh với đĩa

c)

lơ lửng được so sánh với không rơi

91.

Tìm các âm thanh được so sánh với nhau trong câu văn dưới đây:

Tiếng đàn du dương như tiếng gió.

a)

Tiếng đàn - Tiếng gió

b)

Như

c)

Tiếng đàn - Du dương

d)

Tiếng gió - Du dương

92.

Điền tiếp vào chỗ trống để tạo thành câu có hình ảnh so sánh: Cô giáo......

a)

như mẹ hiền.

b)

dạy rất hay.

c)

rất hiền.

93.

Những câu văn nào trong các câu văn sau có hình ảnh so sánh?

a)

Mặt trời về chiều giống như một quả trứng khổng lồ được treo lơ lửng trên bầu trời.

b)

Vận động viên này chạy nhanh như một con báo.

c)

Trên cành cây, mấy chú chim đang ca hát líu lo đón chào chào ngày mới.

d)

Cây xanh giống như lá phổi thứ hai của con người chúng ta.

e)

Dòng sông lặng lẽ cuốn con thuyền đi xa.

94.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: “Ôi, bông hoa đẹp quá...”

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu chấm

d)

Dấu phẩy

95.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

96.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

97.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

98.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

99.

Điền vào chỗ trống:

cuộn (a)   òn

100.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

nhọc ......

a)

nhằn

b)

nhằng