wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ TRIẾT HỌC CHƯƠNG 3

Total questions: 94

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: “ [........] là tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất”?

a)

A. Lực lượng sản xuất

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Cơ sở hạ tầng

d)

D. Kiến trúc thượng tầng

2.

Câu 42: “ [........] là sự kết hợp giữa người lao động và tư liệu sản xuất”?

a)

A. Lực lượng sản xuất

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Cơ sở hạ tầng

d)

D. Kiến trúc thượng tầng

3.

Câu 43: “ [........] là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng...”?

a)

A. Lực lượng sản xuất

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Cơ sở hạ tầng

d)

D. Kiến trúc thượng tầng

4.

Câu 44: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin thì cuộc đấu tranh giai cấp nào là cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng?

a)

A. Cuộc đấu tranh của giai cấp Nông dân

b)

B. Cuộc đấu tranh của giai cấp Vô sản

c)

C. Cuộc đấu tranh của giai cấp Tư sản

d)

D. Cuộc đấu tranh của giai cấp Phong kiến

5.

Câu 45: Chỉ rõ giai cấp đối kháng đầu tiên trong lịch sử xuất hiện trong xã hội nào?

a)

A. Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

B. Xã hội phong kiến

c)

C. Xã hội tư bản

d)

D. Xã hội cộng sản nguyên thuỷ

6.

Câu 46: Chỉ rõ nội dung “Những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó” là khái niệm nào?

a)

A. Cơ sở hạ tầng

b)

B. Kiến trúc thượng tầng

c)

C. Quan hệ sản xuất

d)

D. Lực lượng sản xuất

7.

Câu 47: Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp và quan trọng

b)

B. Đấu tranh giai cấp chỉ là sự cản trở xã hội phát triển

c)

C. Đấu tranh giai cấp là không cần thiết

d)

D. Cả B và C đều đúng

8.

Câu 48: Lực lượng sản xuất không ngừng phát triển là do yếu tố nào quyết định?

a)

A. Do thời tiết

b)

B. Do người lao động

c)

C. Do môi trường

d)

D. Do địa hình

9.

Câu 49: Cơ sở để xác định các giai cấp theo quan điểm triết học Mác - Lênin?

a)

A. Vật chất

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Ý thức

d)

D. Vận động

10.

Câu 50: Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là:

a)

A. Người lao động

b)

B. Tư liệu sản xuất

c)

C. Đối tượng lao động

d)

D. Công cụ lao động

11.

Câu 51: Lựa chọn đáp án đúng về hình thức đấu tranh giai cấp cao nhất:

a)

A. Đấu tranh kinh tế

b)

B. Đấu tranh văn hóa

c)

C. Đấu tranh tư tưởng

d)

D. Đấu tranh chính trị

12.

Câu 52: Chọn đáp án đúng: Theo chủ nghĩa Mác thì quan hệ giữa lãnh tụ và quần chúng nhân dân là:

a)

A. Quan hệ thống nhất, biện chứng

b)

B. Quan hệ phụ thuộc

c)

C. Không có mối quan hệ

d)

D. Cả A, B, C đều sai

13.

Câu 53: Lựa chọn phương án trả lời đúng nhất. Quan điểm “cách mạng xã hội là đầu tàu của lịch sử” là của: A. Kant C. C.Mác D. Lênin

a)

A. Kant

b)

C. C.Mác

c)

D. Lênin

14.

Câu 54: Trong xã hội có phân chia giai cấp và xã hội không phân chia giai cấp thì mối quan hệ cá nhân và xã hội được hiểu như thế nào?

a)

A. Quan hệ cá nhân – xã hội là như nhau

b)

B. Quan hệ cá nhân độc lập với xã hội

c)

C. Quan hệ cá nhân phụ thuộc vào xã hội

d)

D. Quan hệ cá nhân – xã hội là khác nhau

15.

Câu 55: Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm mục đích gì?

a)

A. Phát triển kinh tế

b)

B. Lật đổ sự thống trị của giai cấp thống trị

c)

C. Phát triển sản xuất

d)

D. Giành lấy chính quyền nhà nước.

16.

Câu 56: Lựa chọn phương án trả lời đúng. Phương thức sản xuất là gì?

a)

A. Cách thức người ta sản xuất ra của cải vật chất...

b)

B. Thống nhất biện chứng của 2 mặt LLSX và QHSX

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều không đúng

17.

Câu 57: Giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất là:

a)

A. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

c)

C. Cả A và B

d)

D. Quan hệ về tổ chức và quản lý... và phân phối...

18.

Câu 58: Phối hợp giữa công cụ lao động và phương tiện lao động tạo thành khái niệm nào?

a)

A. Tư liệu lao động

b)

B. Tư liệu sản xuất

c)

C. Lực lượng sản xuất

d)

D. Quan hệ sản xuất

19.

Câu 59: Chọn đáp án đúng. Trong mối quan hệ giữa Dân tộc và Giai cấp thì:

a)

A. Dân tộc quyết định giai cấp

b)

B. Quan hệ giai cấp quyết định khuynh hướng phát triển và tính chất của dân tộc

c)

C. Cả A và B

d)

D. Giai cấp và dân tộc không có mối quan hệ gì

20.

Câu 60: Chọn đáp án đúng: Quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bỏ qua:

a)

A. Việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng Tư bản chủ nghĩa (TBCN)...

b)

. B. Là bỏ qua toàn bộ TBCN và Phong kiến

c)

C. Là sự phủ định sạch trơn CNTB

d)

D. Không có đáp án nào đúng

21.

Câu 62: Mục tiêu đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

A. Xây dựng thành công Tư bản chủ nghĩa

b)

B. Xây dựng thành công Chủ nghĩa xã hội

c)

C. Xây dựng thành công xã hội Phong kiến

d)

D. Xây dựng thành công xã hội Cộng sản nguyên thủy

22.

Câu 65: Quan điểm trên của C.Mác khẳng định nội dung gì?

a)

A. Mối quan hệ vật chất - ý thức

b)

B. Cơ sở hạ tầng

c)

C. Phương thức sản xuất

d)

D. Sản xuất vật chất

23.

Câu 66: Công cụ sản xuất (CCSX) là nhân tố động nhất và cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất (LLSX) là do:

a)

A. Do nó sản phẩm của thượng đế

b)

B. Do người lao động không ngừng cải tiến CCSX và sự thay đổi của CCSX sẽ làm thay đổi tất cả các yếu tố khác của LLSX

c)

C. Do con người làm ra

d)

D. Do nó là sản phẩm của tinh thần

24.

Câu 67: Chọn câu trả lời đúng. Việt Nam quá độ lên Chủ nghĩa xã hội bỏ qua giai đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn xã hội phong kiến

b)

B. Giai đoạn chiếm hữu nô lệ

c)

C. Giai đoạn Tư bản chủ nghĩa

d)

D. Tất cả các đáp án trên

25.

Câu 68: “Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định” là khái niệm chỉ:

a)

A. Cơ sở hạ tầng

b)

B. Kiến trúc thượng tầng

c)

C. Quan hệ sản xuất

d)

D. Lực lượng sản xuất

26.

Câu 69: Chọn câu trả lời đúng. Yếu tố giữ vai trò quyết định trong phương thức sản xuất là:

a)

A. Lực lượng sản xuất

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Cơ sở hạ tầng

d)

D. Kiến trúc thượng tầng

27.

Câu 70: Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tầng (KTTT) điều gì luôn xảy ra?

a)

A. CSHT quyết định KTTT

b)

B. KTTT quyết định CSHT

c)

C. Hai cái tồn tại song song

d)

D. Không cái nào quyết định cái nào

28.

Câu 71: Điền từ đúng vào câu sau : "[......] tồn tại trong [.....] và thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"

a)

A. Cái riêng / cái chung

b)

B. Cái chung / cái riêng

c)

C. Cái chung / cái đơn nhất

d)

D. Cái đơn nhất / cái riêng

29.

Câu 72: Câu nói: “Miệng nam mô, bụng bồ dao găm” thể hiện quan điểm nào dưới đây?

a)

A. Hiện tượng phản ánh trùng khớp với bản chất

b)

B. Hiện tượng là cái thể hiện bên ngoài, bản chất là cái bên trong của sự vật.

c)

C. Hiện tượng và bản chất về cơ bản là phù hợp với nhau

d)

D. Hiện tượng phản ánh không đúng với bản chất

30.

Câu 73: Chọn phương án trả lời đúng. Rơnghen phát hiện ra tia X vào thời gian nào?

a)

A. 1895

b)

Β. 1896

c)

C. 1897

d)

D. 1901

31.

Câu 74: Chọn câu trả lời đúng. Vận động của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải các chất, là hình thức vận động:

a)

A. Vận động cơ học

b)

B. Vận động vật lý

c)

C. Vận động hóa học

d)

D. Vận động sinh học

32.

Câu 75: Xác định đáp án đúng. Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người là học thuyết nào?

a)

A. Khả tri luận

b)

B. Bất khả tri

c)

C. Hoài nghi luận

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

33.

Câu 76: Xác định phương án trả lời đúng trong việc sắp xếp các hình thức vận động theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

A. 1. vận động vật lý/ 2. vận động cơ học...

b)

B. 1. vận động cơ học/ 2. vận động vật lí... 5. vận động hóa học.

c)

C. 1.vận động cơ học/ 2.vận động vật lí/ 3. vận động hóa học/ 4.vận động sinh học/ 5. vận động xã hội.

d)

D. 1. vận động vật lý/ 2. vận động cơ học...

34.

Câu 77: Chọn phương án chỉ quan điểm duy vật siêu hình?

a)

A. Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

b)

B. Nguyên nhân vận động là do thượng đế.

c)

C. Ý thức có trước và quyết định vật chất.

d)

D. Không gian, thời gian, vận động và vật chất tách rời nhau.

35.

Câu 78: Chọn câu trả lời sai về vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức

b)

B. Thực tiễn là mục đích của nhận thức

c)

C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

D. Thực tiễn tách rời nhận thức

36.

Câu 79: Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các sự vật vừa tồn tại khách quan, vừa quy định và chuyển hoá lẫn nhau:

a)

A. Là quan điểm duy tâm

b)

B. Là quan điểm biện chứng

c)

C. Là quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Là quan điểm duy vật siêu hình

37.

Câu 80: Tất nhiên và ngẫu nhiên đều tồn tại khách quan trong sự thống nhất hữu cơ là quan điểm của:

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

C. Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại và chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

D. Gồm cả B và C

38.

Câu 81: Lựa chọn câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện ở chỗ:

a)

A. Nội dung và hình thức không có mối liên hệ

b)

B. Nội dung và hình thức gắn bó với nhau là do cảm giác của con người.

c)

C. Nội dung và hình thức của sự vật, hiện tượng thống nhất chặt chẽ trong mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, nhưng nội dung giữ vai trò quyết định

d)

D. Hình thức quyết định nội dung

39.

Câu 82: Chọn đáp án đúng về mâu thuẫn biện chứng trong chủ nghĩa duy vật?

a)

A . Vừa thống nhất, vừa đấu tranh

b)

B. Vừa loại trừ, vừa chuyển hóa lẫn nhau giữa các mặt đối lập

c)

C. Sự tác động theo khuynh hướng phủ định sạch trơn

d)

D. Cả A và B

40.

Câu 83: Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm Duy tâm chủ quan cho rằng Nhận thức là:

a)

A. Phức hợp của cảm giác

b)

B. Sự hồi tưởng lại của ý niệm

c)

C. Sự phản ánh tái tạo lại hiện thực trong tư duy trên cơ sở thực tiễn

d)

D. Sự phản ánh thế giới khách quan một cách máy móc

41.

Câu 84: Suy luận để thấy Thực tiễn có các loại hình nào?

a)

A. Sản xuất vật chất

b)

B. Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội

c)

C. Sản xuất vật chất / hoạt động chính trị xã hội / Thực nghiệm khoa học

d)

D. Hoạt động chính trị xã hội/ Thực nghiệm khoa học

42.

Câu 85: Chỉ rõ giai đoạn sau của quá trình nhận thức là:

a)

A. Nhận thức lý tính

b)

B. Nhận thức cảm tính

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

43.

Câu 86: “Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình” là thể hiện của khái niệm nào?

a)

A. Không gian

b)

B. Thời gian

c)

C. Vận động

d)

D. Đứng im

44.

Câu 88: Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại được trình bày bằng những khái niệm nào sau đây?

a)

A. Mâu thuẫn, đối lập

b)

B. Độ; điểm nút

c)

C. Chất; lượng; độ; điểm nút; bước nhảy

d)

D. Bước nhảy, kế thừa, đối lập, mâu thuẫn

45.

Câu 89: Xác định câu trả lời sai. Mọi chân lý đều có tính chất:

a)

A. Khách quan

b)

B. Tương đối

c)

C. Tuyệt đối

d)

D. Trừu tượng

46.

Câu 90: Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học Mác – Lênin?

a)

A. Phát triển của sự vật không có tính kế thừa

b)

B. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi...

c)

C. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng trên cơ sở có phê phán, chọn lọc, cải tạo và phát triển

d)

D. Phát triển của sự vật có tính kế thừa, nhưng là quá trình bằng phẳng...

47.

Câu 91: Quan điểm nào cho rằng: Phát triển chỉ là sự tăng lên hoặc giảm đi về mặt lượng, chỉ là sự tuần hoàn, lặp đi lặp lại mà không có thay đổi về chất...?

a)

A. Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Quan điểm siêu hình

c)

C. Quan điểm duy vật biện chứng

d)

D. Cả A và C

48.

Câu 92: Cái cũ không bị xoá bỏ hoàn toàn mà được bảo tồn trong cái mới dưới dạng cải biến đi, đó là tính chất gì của phủ định biện chứng?

a)

A. Tính khách quan

b)

B. Tính kế thừa

c)

C. Tính phức tạp

d)

D. Tính chu kỳ

49.

Câu 93: Xác định câu trả lời đúng: Đặc tính chung, thống nhất của vật chất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

A. Tính chủ quan

b)

B. Tính phụ thuộc

c)

C. Tính vật chất – tính tồn tại độc lập không phụ thuộc vào ý thức

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

50.

Câu 94: Kết luận về tính chất của mối liên hệ phổ biến là:

a)

A. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

B. Tính khách quan, tính phổ biến

c)

C. Tính khách quan, tính kế thừa, tính quanh co phức tạp

d)

D. Tính chủ quan

51.

Câu 95: Xác định phương án trả lời đúng. Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng:

a)

A. là quan điểm duy tâm chủ quan

b)

B. là quan điểm duy vật siêu hình

c)

C. là quan điểm duy tâm khách quan

d)

D. là quan điểm duy vật biện chứng

52.

Câu 96: Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào với nhận thức?

a)

A. Động lực của nhận thức

b)

B. Mục đích của nhận thức

c)

C. Nguồn gốc của nhận thức

d)

D. Nhận thức không cần có thực tiễn

53.

Câu 97: Lựa chọn câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm Ý thức là:

a)

A. Sản phẩm của vật chất có tổ chức cao là bộ não người

b)

B. Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

C. Sự phản ánh của thế giới khách quan vào óc người trên cơ sở của lao động và ngôn ngữ

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

54.

Câu 98: Xác định câu trả lời đúng. Quan điểm duy vật biện chứng cho rằng:

a)

A. Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

b)

B. Ý thức là sự tự thân

c)

C. Ý thức thuộc về đầu óc con người nên nó không phụ thuộc vào yếu tố khác

d)

D. Ý thức quyết định vật chất

55.

Câu 104: Quan niệm “Nhân nào quả nấy” thuộc về quan điểm:

a)

A. Siêu hình

b)

B. Biện chứng

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

56.

Câu 105: Suy luận để chọn đáp án đúng nhất: Khi con tàu đậu trên ga thì con tàu ở trạng thái nào?

a)

A. Vận động.

b)

B. Không vận động.

c)

C. Vừa vận động, vừa đứng im

d)

D. Đứng im.

57.

Câu 108: Lựa chọn câu trả lời đúng. Dân gian có câu : “Năng nhặt, chặt bị”. Câu nói đó thể hiện quan niệm:

a)

A. Phải chú ý tới lượng để chuyển thành chất

b)

B. Chỉ cần chú ý tới lượng

c)

C. Phải chú ý tới chất

d)

D. Cả A, B, C đều sai

58.

Câu 109: Liên hệ thực tiễn để tìm đáp án đúng cho câu nói dân gian: “Góp gió thành bão”. Câu nói đó thể hiện quan niệm nào?

a)

A. Chất của sự vật thay đổi

b)

B. Lượng của sự vật thay đổi

c)

C. Tích lũy về lượng để thay đổi về chất

d)

D. Sự chuyển hóa từ chất thành lượng

59.

Câu 110: Khái quát hóa để tìm đáp án đúng cho quan niệm “Cái răng, cái tóc là góc con người” phù hợp với quan điểm nào sau đây?

a)

A. Coi trọng tất nhiên và ngẫu nhiên

b)

B. Coi trọng khả năng và hiện thực

c)

C. Coi trọng cả nội dung lẫn hình thức

d)

D. Coi trọng nguyên nhân và kết quả

60.

Câu 111: Tìm đáp án đúng cho quan niệm: “Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh” thể hiện quy luật nào?

a)

A. Quy luật lượng chất

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Quy luật phủ định của phủ định

d)

D. Quy luật xã hội

61.

Câu 112: Làm rõ nội dung câu tục ngữ “Một cây làm chẳng nên non/ Ba cây chụm lại nên hòn núi cao” thể hiện mối quan hệ:

a)

A. Vật chất - ý thức

b)

B. Tất nhiên - ngẫu nhiên

c)

C. Nội dung - hình thức

d)

D. Lượng - chất

62.

Câu 113: Làm rõ vấn đề để thấy vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

A. Là động lực của nhận thức/ là cơ sở của nhận thức

b)

B. Là mục đích của nhận thức / là tiêu chuẩn kiểm tra nhận thức

c)

C. Là cơ sở, động lực của nhận thức/ là mục đích của nhận thức/ là tiêu chuẩn của chân lý

d)

D. Là cơ sở của nhận thức

63.

Câu 114: Làm rõ câu nói “Người vô lo, vô nghĩ trẻ lâu” thể hiện quan điểm nào?

a)

A. Ý thức tác động tới vật chất

b)

B. Vật chất có trước và quyết định ý thức

c)

C. Quan điểm duy tâm khách quan

d)

D. Cả vật chất và ý thức đều không có tác động.

64.

Câu 120: Khái quát hóa để tìm ra câu trả lời đúng. Câu nói “Học tài thi phận” thể hiện phạm trù:

a)

A. Tất nhiên

b)

B. Ngẫu nhiên

c)

C. Không tất nhiên cũng không ngẫu nhiên

d)

D. Cả A và B

65.

Câu 121: Phối hợp để có câu trả lời đúng. Quan điểm toàn diện có cơ sở lý luận là:

a)

A. Nguyên lý về sự phát triển

b)

B. Quy luật mâu thuẫn

c)

C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

66.

Câu 122: Cân đối để chỉ ra câu trả lời đúng. Quan điểm “Thừa nhận chân lý khách quan, tức là chân lý không phụ thuộc vào con người và loài người” là của ai?

a)

A. C.Mác

b)

B. Ph.Ăngghen

c)

C. Lênin

d)

D. Cả A, B, C đều sai

67.

Câu 123: Suy luận để chọn ra đáp án đúng: Quy luật Lượng - Chất có vị trí, vai trò là:

a)

A. Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

B. Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

C. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

D. Các phương án trên đều đúng

68.

Câu 123: Suy luận để chọn ra đáp án đúng: Quy luật Mâu Thuẫn có vị trí, vai trò là:

a)

A. Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

B. Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

C. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

D. Các phương án trên đều đúng

69.

Câu 125: Khái quát hóa để chỉ ra đáp án đúng. Quy luật Phủ định của phủ định có vị trí, vai trò:

a)

A. Chỉ ra tính chất và cách thức của sự phát triển

b)

B. Chỉ ra nguyên nhân động lực của sự phát triển

c)

C. Chỉ ra khuynh hướng của sự phát triển

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

70.

Câu 126: Tổng hợp để tìm ra đáp án đúng. Cách mạng tháng 8/1945 ở Việt Nam là bước nhảy nào sau đây?

a)

A. Toàn bộ, dần dần

b)

B. Nhỏ, cục bộ

c)

C. Toàn bộ, đột biến

d)

D. Lớn, đột biến

71.

Câu 127: Quy vật chất về một dạng hay một vài dạng cụ thể và xem chúng là khởi nguyên của thế giới là quan niệm của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào?

a)

A. Thời kỳ cổ đại

b)

B. Thời kỳ cổ điển Đức

c)

C. Thời kỳ duy vật thế kỷ XV-XVIII

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

72.

Câu 128: Đồng nhất vật chất với khối lượng, coi những định luật cơ học như những chân lý không thể thêm bớt... là quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ:

a)

A. Thời kỳ cổ đại

b)

B. Thời kỳ cổ điển Đức

c)

C. Thời kỳ cận đại (Thế kỷ XV - XVIII)

d)

D. Cả A,B,C đều sai

73.

Câu 129: Tômxơn phát hiện ra điện tử năm nào?

a)

A. 1896

b)

Β. 1897

c)

C. 1898

d)

D. 1899

74.

Câu 130: Năm 1895 Rơnghen phát hiện ra:

a)

A. Điện tử

b)

B. Hiện tượng phóng xạ

c)

C. Thuyết tương đối hẹp

d)

D. Tia X

75.

Câu 131: Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin được đưa ra trong tác phẩm nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

B. Bút ký triết học

c)

C. Làm gì

d)

D. Nhà nước và cách mạng

76.

Câu 132: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định cách thức tồn tại của vật chất là:

a)

A. Không gian, thời gian

b)

B. Vận động

c)

C. Đứng im

d)

D. Cả A,B,C đều sai

77.

Câu 133: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

A. Không gian, thời gian

b)

B. Vận động

c)

C. Đứng im

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

78.

Câu 134: Vật chất tồn tại bằng cách vận động. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

79.

Câu 135: Hình thức vận động cao nhất của vật chất là:

a)

A. Vận động sinh học

b)

B. Vận động hóa học

c)

C. Vận động xã hội

d)

D. Vận động cơ học

80.

Câu 137: Vật chất tồn tại có mấy chiều về không gian?

a)

A. 1

b)

Β. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

81.

Câu 138: Vật chất tồn tại có mấy chiều về thời gian?

a)

A. 1

b)

Β. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

82.

Câu 139: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở:

a)

A. tính tinh thần

b)

B. tính vật chất

c)

C. tính khách quan

d)

D. tính đa dạng

83.

Câu 140: Đồng nhất ý thức với vật chất, coi ý thức chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra là quan điểm của trường phái nào sau đây về ý thức?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình (duy vật tầm thường)

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

84.

Câu 141: Quan điểm cho rằng “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là quan điểm về ý thức của các nhà triết thời kỳ nào?

a)

A. Thời cổ đại

b)

B. Duy vật tầm thường thế kỷ XVIII

c)

C. Duy vật biện chứng thế kỷ XIX

d)

D. Cả B và C đều đúng

85.

Câu 142: Quan điểm: Xét về nguồn gốc tự nhiên, ý thức chỉ là thuộc tính của vật chất... là thuộc tính của dạng vật chất sống có tổ chức cao nhất là bộ óc người. Đây là quan điểm của:

a)

A. Thời cổ đại

b)

B. Duy vật siêu hình thế kỷ XVIII

c)

C. Chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

D. Cả B và C đều đúng

86.

Câu 143: Sự xuất hiện của con người và hình thành bộ óc của con người có năng lực phản ánh thực hiện khách quan là nguồn gốc nào của ý thức?

a)

A. Nguồn gốc khoa học

b)

. Nguồn gốc xã hội

c)

C. Nguồn gốc tinh thần

d)

D. Nguồn gốc tự nhiên

87.

Câu 144: Chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ rõ, ý thức không chỉ có nguồn gốc tự nhiên mà còn có nguồn gốc nào?

a)

A. Nguồn gốc khoa học

b)

B. Nguồn gốc xã hội

c)

C. Nguồn gốc tinh thần

d)

D. Nguồn gốc vật chất

88.

Câu 145: Theo chủ nghĩa Mác, yếu tố nào làm nảy sinh nhu cầu giao tiếp, trao đổi kinh nghiệm giữa các thành viên trong xã hội?

a)

A. Lao động

b)

B. Ngôn ngữ

c)

C. Tinh thần

d)

D. Thời gian

89.

Câu 146: Lao động và ngôn ngữ trở thành nguồn gốc nào của ý thức?

a)

A. Nguồn gốc khoa học

b)

B. Nguồn gốc xã hội

c)

C. Nguồn gốc tinh thần

d)

D. Nguồn gốc tự nhiên

90.

Câu 147: Bản chất ý thức là quá trình phản ánh tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan của óc người. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

91.

Câu 148: Hướng về nhận thức bản thân mình trong mối quan hệ với ý thức về thế giới bên ngoài là:

a)

A. Tiềm thức

b)

B. Vô thức

c)

C. Tự ý thức

d)

D. Cả A,B,C đều sai

92.

Câu 149: Những hiện tượng tâm lý không phải do lý trí điều khiển, nằm ngoài phạm vi của lý trí mà ý thức không kiểm soát được trong một lúc nào đó là:

a)

A. Tiềm thức

b)

B. Vô thức

c)

C. Tự ý thức

d)

D. Cả A,B,C đều sai

93.

Câu 150: Là khái niệm dùng để chỉ biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người là loại hình biện chứng nào?

a)

A. Biện chứng thời cổ đại

b)

B. Biện chứng duy tâm

c)

C. Biện chứng chủ quan

d)

D. Biện chứng khách quan

94.

Câu 151: Mối liên hệ phổ biến có tính chất:

a)

A. Tính khách quan; tính kế thừa; tính đa dạng, phong ph

b)

B. Tính khách quan; tính kế thừa; tính phổ biến

c)

C. Tính khách quan; tính phổ biến; tính đa dạng, phong phú

d)

D. Tính phổ biến; tính đa dạng, phong phú; tính kế thừa