wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Ôn tập các số đến 100 (Phần 1)

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn hình bó que: 3 bó chục và 4 que đơn. Số được viết là bao nhiêu?

a)

34

b)

43

c)

30

d)

40

2.

Số nào có 5 chục và 1 đơn vị?

a)

51

b)

15

c)

50

d)

41

3.

Số 46 được tạo bởi bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

4 chục và 6 đơn vị

b)

6 chục và 4 đơn vị

c)

40 chục và 6 đơn vị

d)

4 chục và 60 đơn vị

4.

Chọn củ cà rốt đúng cho thỏ ghi "5 chục và 4 đơn vị".

a)

54

b)

48

c)

66

d)

70

5.

Chọn củ cà rốt đúng cho thỏ ghi "7 chục và 0 đơn vị".

a)

70

b)

66

c)

48

d)

54

6.

Củ cà rốt nào hợp với thỏ ghi "4 chục và 8 đơn vị"?

a)

48

b)

54

c)

66

d)

70

7.

Hoàn thành: Số gồm 7 chục và 5 đơn vị viết là bao nhiêu?

a)

75

b)

57

c)

65

d)

91

8.

Đọc số: 57 được đọc là gì?

a)

năm mươi bảy

b)

năm mươi tám

c)

bảy mươi năm

d)

năm mươi năm

9.

Số nào gồm 6 chục và 4 đơn vị?

a)

64

b)

46

c)

54

d)

74

10.

Số 91 gồm bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?

a)

9 chục và 1 đơn vị

b)

1 chục và 9 đơn vị

c)

90 chục và 1 đơn vị

d)

9 chục và 10 đơn vị

11.

Bông hoa nào ghi số bé hơn 50?

a)

49

b)

58

c)

51

d)

69

12.

Chọn bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.

a)

58

b)

69

c)

50

d)

61

13.

Điền số còn thiếu: 67 = 60 + ?

a)

7

b)

6

c)

9

d)

5

14.

Điền số còn thiếu: 59 = ? + 9

a)

50

b)

49

c)

59

d)

9

15.

Điền số còn thiếu: 55 = ? + ?

a)

50 và 5

b)

40 và 15

c)

30 và 25

d)

45 và 10

16.

Sắp xếp các số 15, 22, 14, 19 theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

14, 15, 19, 22

b)

15, 14, 19, 22

c)

22, 19, 15, 14

d)

14, 19, 22, 15

17.

Sắp xếp các số 15, 22, 14, 19 theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

22, 19, 15, 14

b)

19, 22, 15, 14

c)

22, 15, 19, 14

d)

22, 14, 19, 15

18.

Bảng cho biết: 35 có 3 chục và 5 đơn vị. Vậy số 53 có mấy chục và mấy đơn vị?

a)

5 chục và 3 đơn vị

b)

3 chục và 5 đơn vị

c)

5 chục và 5 đơn vị

d)

3 chục và 3 đơn vị

19.

Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

4 chục và 7 đơn vị

b)

7 chục và 4 đơn vị

c)

4 chục và 4 đơn vị

d)

5 chục và 7 đơn vị

20.

Từ ba thẻ số 3, 7, 5, em có thể lập được số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

75

b)

57

c)

73

d)

75 không phải lớn nhất

21.

Nhìn hình các viên bi trong ba nhóm, ước lượng khoảng mấy chục viên bi?

a)

Khoảng 3 chục viên

b)

Khoảng 2 chục viên

c)

Khoảng 4 chục viên

d)

Khoảng 1 chục viên

22.

Trong hình b), số viên bi đếm được gần bằng bao nhiêu?

a)

Khoảng 30 viên

b)

Khoảng 25 viên

c)

Khoảng 40 viên

d)

Khoảng 20 viên

23.

Nhìn hình quả cà chua, em ước lượng khoảng mấy chục quả?

a)

Khoảng 4 chục quả

b)

Khoảng 2 chục quả

c)

Khoảng 6 chục quả

d)

Khoảng 8 chục quả

24.

Số 45 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

4 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 4 đơn vị

c)

4 chục và 4 đơn vị

d)

5 chục và 5 đơn vị

25.

Chọn cách viết đúng: 87 = 80 + 7. Vậy số 63 viết dạng chục và đơn vị là?

a)

63 = 60 + 3

b)

63 = 30 + 6

c)

63 = 61 + 2

d)

63 = 50 + 13

26.

Trong lưới số, ô màu tím nằm ở hàng có các số 71 đến 80. Số lớn nhất trong miếng C là số nào?

a)

80

b)

79

c)

78

d)

77

27.

Sắp xếp các số lớn nhất của bốn miếng A, B, C, D theo thứ tự từ bé đến lớn. Biết A: 76, B: 58, C: 80, D: 54.

a)

54, 58, 76, 80

b)

58, 54, 76, 80

c)

54, 76, 58, 80

d)

80, 76, 58, 54

28.

Trong lưới số, nếu dịch sang phải một ô, số sẽ tăng bao nhiêu?

a)

Tăng 1 đơn vị

b)

Giảm 1 đơn vị

c)

Tăng 10 đơn vị

d)

Giảm 10 đơn vị

29.

Trong lưới số, nếu đi xuống một hàng cùng cột, số sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 10 đơn vị

b)

Giảm 10 đơn vị

c)

Tăng 1 đơn vị

d)

Không đổi

30.

Trên tia số từ 0 đến 10, số nào đứng ở vạch đầu tiên?

a)

Số 0

b)

Số 1

c)

Số 2

d)

Số 10

31.

Số liền trước của 4 là số nào?

a)

Số 3

b)

Số 5

c)

Số 2

d)

Số 6

32.

Số liền sau của 4 là số nào?

a)

Số 5

b)

Số 3

c)

Số 6

d)

Số 2

33.

Trên tia số, mỗi số lớn hơn các số ở bên trái nó. Vậy 7 lớn hơn số nào dưới đây?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

34.

Điền số thích hợp vào ô trống: 1, 2, 3, ?, ?, ?, 8, 10.

a)

4, 5, 6

b)

5, 6, 7

c)

4, 6, 7

d)

3, 4, 5

35.

Điền số thích hợp: 10, 11, 12, ?, ?, ?, 17, 18, 19, 20.

a)

13, 14, 15

b)

12, 13, 14

c)

14, 15, 16

d)

11, 12, 13

36.

Quả bóng ghi "5" ứng với vạch nào trên tia số từ 0 đến 18?

a)

Vạch 5

b)

Vạch 6

c)

Vạch 4

d)

Vạch 7

37.

Quả bóng ghi "10 + 1" ứng với vạch nào?

a)

Vạch 11

b)

Vạch 10

c)

Vạch 12

d)

Vạch 13

38.

Chọn phát biểu đúng: Số liền trước của 16 là 15.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

d)

Luôn đúng

39.

Chọn phát biểu đúng: Số liền sau của 18 là 17.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không chắc

d)

Bằng nhau

40.

Số liền trước của 1 là 0. Phát biểu này thế nào?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Đúng khi 1 < 0

41.

Trên tia số 0–10, những số bé hơn 5 là:

a)

0,1,2,3,4

b)

5,6,7,8,9

c)

1,3,5,7,9

d)

6,7,8,9,10

42.

Trên tia số 0–10, số vừa lớn hơn 3 vừa bé hơn 6 là:

a)

4 và 5

b)

3 và 6

c)

2 và 7

d)

5 và 6

43.

Ghép hai thẻ số 4, 5, 0 được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

44.

Toa liền sau toa 50 là toa nào?

a)

51

b)

49

c)

52

d)

53

45.

Toa liền trước toa 51 là toa nào?

a)

50

b)

52

c)

49

d)

48

46.

Toa liền trước toa 49 là toa nào?

a)

48

b)

50

c)

51

d)

52

47.

Toa liền sau toa 52 là toa nào?

a)

53

b)

51

c)

50

d)

49

48.

Ở giữa toa 49 và toa 51 là toa nào?

a)

50

b)

48

c)

52

d)

53

49.

Điền số liền trước và số liền sau của 60:

a)

59 và 61

b)

58 và 60

c)

60 và 62

d)

61 và 62

50.

Trong bảng, số liền sau của 53 là số nào?

a)

54

b)

52

c)

55

d)

50

51.

Trong cuộc chạy, các làn được đánh số từ bé đến lớn. Nếu thỏ trắng đứng ở giữa thỏ đen và thỏ xám, thỏ trắng ở làn số nào?

a)

Làn 3

b)

Làn 1

c)

Làn 5

d)

Làn 6

52.

Trong phép cộng 6 + 3 = 9, số 6 được gọi là gì?

a)

Số hạng thứ nhất

b)

Số trừ thứ nhất

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu của phép trừ

53.

Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số 12 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Số hạng

54.

Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số 2 được gọi là gì?

a)

Số trừ

b)

Số bị trừ

c)

Tổng

d)

Số hạng thứ hai

55.

Trong phép trừ 12 − 2 = 10, số 10 được gọi là gì?

a)

Hiệu

b)

Tổng

c)

Số hạng

d)

Số trừ nhỏ

56.

Điền số thích hợp: Số hạng là 7 và 3. Tổng bằng bao nhiêu?

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

57.

Điền số thích hợp: Số bị trừ là 57, số trừ là 24. Hiệu bằng bao nhiêu?

a)

33

b)

31

c)

34

d)

27

58.

Xác định thành phần: Trong phép cộng 21 + 4 = 25, số 4 là gì?

a)

Số hạng thứ hai

b)

Số trừ nhỏ

c)

Hiệu của trừ

d)

Tổng của cộng

59.

Chọn phát biểu đúng về phép cộng.

a)

Hai số hạng cộng lại được tổng

b)

Số hạng trừ đi được hiệu

c)

Số trừ cộng vào được tổng

d)

Hiệu cộng với số trừ được tổng

60.

Chọn phép trừ đúng để tìm số chim còn lại khi có 12 con và 2 con bay đi.

a)

12 − 2 = 10

b)

12 + 2 = 14

c)

2 − 12 = 10

d)

10 + 2 = 12

61.

Viết số 64 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.

a)

64 = 60 + 4

b)

64 = 50 + 14

c)

64 = 40 + 24

d)

64 = 70 − 6

62.

Viết số 46 thành tổng của chục và đơn vị. Chọn cách viết đúng.

a)

46 = 40 + 6

b)

46 = 30 + 16

c)

46 = 50 − 4

d)

46 = 20 + 26

63.

Theo mẫu 75 = 70 + 5, hãy chọn cách viết đúng cho số 87.

a)

87 = 80 + 7

b)

87 = 70 + 17

c)

87 = 90 − 3

d)

87 = 60 + 27

64.

Trong hình có các ngôi sao màu đỏ, vàng, xanh. Nếu đếm được 12 ngôi sao đỏ và 10 ngôi sao vàng, tổng số ngôi sao đỏ và vàng là bao nhiêu?

a)

22 ngôi sao

b)

21 ngôi sao

c)

23 ngôi sao

d)

20 ngôi sao

65.

Trong hình các ngôi sao, nếu có 15 ngôi sao xanh và 10 ngôi sao vàng, hiệu số ngôi sao xanh và vàng là bao nhiêu?

a)

5 ngôi sao

b)

4 ngôi sao

c)

6 ngôi sao

d)

7 ngôi sao

66.

Trên đoàn tàu A có các số: 50, 60, 70, 40. Cần đổi chỗ hai toa nào để các số xếp từ lớn đến bé?

a)

Đổi chỗ 40 với 70

b)

Đổi chỗ 40 với 50

c)

Đổi chỗ 60 với 70

d)

Đổi chỗ 50 với 60

67.

Trong đoàn tàu B có các số 30, 41, 35, 39. Số lớn nhất trừ số bé nhất bằng bao nhiêu?

a)

41 − 30 = 11

b)

41 − 39 = 2

c)

39 − 30 = 9

d)

35 − 30 = 5

68.

Chọn phép trừ thích hợp khi số bị trừ là 54, số trừ là 32. Hiệu là bao nhiêu?

a)

54 − 32 = 22

b)

54 − 32 = 23

c)

54 − 32 = 24

d)

54 − 32 = 21

69.

Chọn phương án đúng: Hiệu 43 có thể nhận được từ phép trừ nào dưới đây?

a)

54 − 11 = 43

b)

50 − 7 = 43

c)

46 − 3 = 43

d)

45 − 1 = 44

70.

Trên hình có 10 con gà và 7 con vịt. Số gà hơn số vịt mấy con?

a)

3 con

b)

2 con

c)

4 con

d)

1 con

71.

Có 7 con ngỗng và 5 con vịt. Số ngỗng kém số vịt mấy con?

a)

2 con

b)

3 con

c)

1 con

d)

4 con

72.

Trên cành trên có 8 con chim, cành dưới có 5 con chim. Cành trên hơn cành dưới mấy con?

a)

3 con

b)

2 con

c)

4 con

d)

1 con

73.

Điền phép tính đúng để tìm “hơn”: 10 con gà hơn 7 con vịt. Phép tính là?

a)

10 − 7 = 3

b)

10 + 7 = 17

c)

7 − 10 = −3

d)

7 + 3 = 10

74.

Điền phép tính đúng để tìm “kém”: 7 con ngỗng kém 5 con vịt bao nhiêu? Phép tính là?

a)

7 − 5 = 2

b)

5 − 7 = −2

c)

7 + 5 = 12

d)

5 + 2 = 7

75.

Bạn Lan đếm được 9 quả táo, bạn Minh có 6 quả táo. Lan hơn Minh bao nhiêu quả?

a)

3 quả

b)

2 quả

c)

4 quả

d)

1 quả

76.

Một giỏ có 12 bút chì, giỏ khác có 9 bút chì. Giỏ thứ nhất kém giỏ thứ hai bao nhiêu bút?

a)

3 bút

b)

2 bút

c)

4 bút

d)

1 bút

77.

Việt đã tô màu 6 bông hoa, còn 4 bông hoa chưa tô màu. Số bông chưa tô màu kém số bông đã tô màu bao nhiêu bông?

a)

2 bông

b)

3 bông

c)

4 bông

d)

5 bông

78.

Mai 7 tuổi, bố 38 tuổi. Bố hơn Mai bao nhiêu tuổi?

a)

29 tuổi

b)

30 tuổi

c)

31 tuổi

d)

32 tuổi

79.

Trường có 5 thùng rác tái chế và 10 thùng rác khác. Số thùng rác khác hơn số thùng rác tái chế bao nhiêu thùng?

a)

3 thùng

b)

4 thùng

c)

5 thùng

d)

6 thùng

80.

Thanh giấy đỏ dài 7 cm, thanh giấy vàng dài 4 cm. Giấy đỏ dài hơn giấy vàng bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

81.

Thanh giấy xanh dài 6 cm, thanh giấy đỏ dài 7 cm. Giấy xanh ngắn hơn giấy đỏ bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

82.

Có ba cây bút: bút chì 25 cm, bút mực 20 cm, bút sáp 10 cm. Bút nào ngắn nhất?

a)

Bút sáp

b)

Bút chì

c)

Bút mực

d)

Cả ba

83.

Bút chì 25 cm dài hơn bút mực 20 cm bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

84.

Bút sáp 10 cm ngắn hơn bút chì 25 cm bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

13 cm

b)

14 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

85.

Ba rô-bốt có chiều cao: A 56 cm, B 54 cm, C 59 cm. Rô-bốt nào cao nhất?

a)

Rô-bốt A

b)

Rô-bốt B

c)

Rô-bốt C

d)

Cả ba

86.

Rô-bốt A cao hơn rô-bốt B bao nhiêu xăng-ti-mét? (A 56 cm, B 54 cm)

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

87.

Tính nhẩm: 50 + 50 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

100

c)

110

d)

120

88.

Tính nhẩm: 70 + 30 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

100

c)

110

d)

120

89.

Tính nhẩm: 100 − 30 bằng bao nhiêu?

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

90.

Tính nhẩm: 100 − 50 bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

91.

Tính nhẩm: 100 − 90 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

92.

Đặt tính rồi tính: 35 + 4 cho kết quả nào?

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

93.

Đặt tính rồi tính: 52 + 37 cho kết quả nào?

a)

87

b)

88

c)

89

d)

90

94.

Đặt tính rồi tính: 68 − 6 cho kết quả nào?

a)

60

b)

61

c)

62

d)

63

95.

Đặt tính rồi tính: 79 − 55 cho kết quả nào?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

96.

Hai phép tính nào có cùng kết quả? Chọn cặp đúng.

a)

40 + 20 và 20 + 40

b)

34 + 1 và 60 − 30

c)

30 + 5 và 80 − 50

d)

40 + 20 và 34 + 1

97.

Điền số còn thiếu theo đường đi: Bắt đầu từ 50, cộng 30, trừ 40, rồi cộng 15. Số cuối cùng là bao nhiêu?

a)

50

b)

55

c)

60

d)

65