wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Trong phép tính 3 x 4 = 12 ; 12 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thừa số

d)

Tích

2.

5 x .... = 4 x 5

a)

15

b)

5

c)

4

d)

20

3.

2 + 2 + 2 + 2 = ...... x .....

a)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4

b)

2 + 2 + 2 + 2 = 4 x 2

c)

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 3

d)

2 + 2 + 2 + 2 = 3 x 2

4.

5 con gà có tất cả mấy cái chân?

a)

5 chân

b)

7 chân

c)

10 chân

d)

20 chân

5.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15, 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

6.

Trong phép tính 18 : 2 = 9.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

18 là số bị chia

b)

2 là số chia

c)

9 là tích

7.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

8.

Bạn Nam muốn chia 8 củ cà rốt cho 4 bạn thỏ. Muốn biết "mỗi bạn thỏ có mấy củ cà rốt", ta thực hiện phép tính nào?

a)

Phép cộng

b)

Phép trừ

c)

Phép nhân

d)

Phép chia

9.

Quan sát hình và cho biết có bao nhiêu hình tam giác ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Lớp 2B có 3 bạn được thưởng sao. Biết mỗi bạn được thưởng 2 ngôi sao. Hỏi 3 bạn được thưởng tất cả bao nhiêu ngôi sao?

Phép tính nào được dùng để giải bài toán trên?

a)

2 : 3

b)

3 : 2

c)

2 x 3

d)

6 : 2

11.

10 là tích của hai thừa số là:

a)

10 và 1

b)

4 và 6

c)

2 và 5

12.

20 : 4 = ?

(a)  

13.

Cho phép nhân: 5 x 3 = 15. Lập được 2 phép chia nào?

a)

15 : 5 = 3

b)

15 : 3 = 3

c)

15 : 3 = 5

d)

15 = 3 x 5

14.

10cm : 5 = (a)   cm

15.

6kg : 3 = (a)   kg.

16.

6kg : 3 = (a)   kg.

17.

Chia băng giấy 6cm thành 2 phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

Trả lời: Mỗi phần dài (a)   cm.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

18.

5cm x 8 = ?

a)

40cm

b)

13cm

c)

4dm

d)

45cm

19.

Tìm 2 số khi biết tích của chúng bằng 12 và tổng bằng 8?

a)

3 và 4

b)

2 và 6

c)

10 và 2

d)

3 và 5

20.

1. 6 chia 2 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

21.

2. 8 chia 4 bằng bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

22.

3. 10 chia 5 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

2

c)

1

d)

3

23.

4. 12 chia 3 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

24.

5. 15 chia 5 bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

25.

100 - 5

a)

95

b)

85

c)

96

26.

100 - 29

a)

72

b)

71

c)

81

27.

37 +63=

a)

90

b)

99

c)

100

28.

43 - 27

a)

26

b)

36

c)

16

29.

75 -28

a)

57

b)

47

c)

48

30.

Cho các phép chia sau: 5 : 5=1; 10 : 2=5; 15 : 5=3.

Trong các phép chia trên, phép chia nào không có trong bảng chia 5?

a)

5 : 5 = 1

b)

10 : 2 = 5

c)

15 : 5 = 3

31.

Cho số bị chia là 25 , số chia là 5. Thương là

a)

5

b)

20

c)

30

d)

6

32.

Lớp 2A có 40 học sinh, lớp 2B có 30 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

17 học sinh

b)

43 học sinh

c)

70 học sinh

d)

7 học sinh

33.

Lớp 2A có 40 học sinh, lớp 2B có 30 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

17 học sinh

b)

43 học sinh

c)

70 học sinh

d)

7 học sinh

34.

Trình bày đầy đủ một bài giải Toán có lời văn sẽ gồm những phần nào? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Lời giải

b)

Tóm tắt

c)

Phép tính (kèm đơn vị)

d)

Đáp số

35.

Khối lớp 2 có 45 học sinh khá và 50 học sinh giỏi . Hỏi khối lớp 2 có bao nhiêu học sinh khá và giỏi?

a)

85 học sinh

b)

95 học sinh

c)

75 học sinh

d)

65 học sinh

36.

Một con voi có 4 chân, hỏi 8 con voi có bao nhiêu chân?

a)

4 x 8 = 32 chân

b)

8 x 4 = 32 chân

c)

8 : 4 = 2 chân

37.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

4 bàn : 16 học sinh

1 bàn : ... ? học sinh

a)

12 học sinh

b)

8 học sinh

c)

4 học sinh

38.

Có 24 con thỏ được nhốt vào 3 chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con thỏ? (biết số thỏ trong mỗi chuồng là như nhau)

a)

21 con thỏ

b)

6 con thỏ

c)

8 con thỏ

d)

8 chuồng

39.

Bạn An có 9 cái kẹo, Hà có số kẹo gấp đôi số kẹo của An, số kẹo của Ly là tổng số kẹo của An và Hà. Hỏi Ly có bao nhiêu cái kẹo?

a)

18 cái kẹo

b)

27 cái kẹo

c)

24 cái kẹo

40.

thực hiện phép tính: 70 cm +20cm - 40 cm = ?

a)

30 cm

b)

40 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

41.

Điền dấu thích hơp vào ô chấm :
23.....32

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Thực hiện phép trừ sau: 78-45=?

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

43.

Số Bốn trăm tám mươi được viết là (a)  

44.

Kết quả của phép tính 200 + 70 là ...................

a)

227

b)

207

c)

270

d)

277

45.

Kết quả phép tính: 900+ 70+5=

a)

970

b)

975

c)

980

d)

990

46.

Kết quả của phép tính 235 +142 là:

a)

367

b)

376

c)

377

d)

733

47.

Kết quả của phép tính 28 m + 43 m là:

a)

33 m

b)

71 m

c)

61 m

d)

63 m

48.

Một quầy hàng buổi sáng bán được 400 kg xi măng, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng 300 kg xi măng. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng?

a)

500 kg

b)

600 kg

c)

700 kg

d)

800 kg

49.
a)
b)
c)
d)
50.

Trong phép tính: 246 + 343 = 589

Số 246 gọi là:

a)

Số hạng

b)

Hiệu

c)

Tổng

d)

Thừa số

51.

Trong phép tính: 634 + 50 = 684

Tổng là:

a)

634

b)

684

c)

50

d)

634 + 50

52.

Kết quả của phép tính  756 + 7 là:

(a)  

53.

Tính: 278 + 56 =

(a)  

54.

Chọn số thích hợp vào ô trống trong sơ đồ số bên.

a)

325

b)

330

c)

335

d)

340

55.

Tổng của 50, 7600 là:

(a)  

56.

Chọn dấu thích hợp (<, >, =) vào chỗ chấm:

500 + 50 + 9 ............. 600

a)

>

b)

<

c)

=

57.

Sao biển che số nào ?

a)

6

b)

6 chục

c)

6 trăm

58.

Tàu thứ nhất chở 145 kiện hàng. Tàu thứ hai chở 256 kiện hàng.

Cả 2 tàu chở số kiện hàng là:

a)

391 kiện hàng

b)

301 kiện hàng

c)

401 kiện hàng

d)

491 kiện hàng

59.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình trên ?

(a)  

60.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình trên?

(a)  

61.

Có bao nhiêu hình tam giác ở hình trên?

(a)  

62.

có bao nhiêu hình tam giác trong bài trên ?

(a)  

63.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình trên ?

(a)  

64.

Hình dưới đây gồm bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

3 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

12 đoạn thẳng

65.

Hai hình vuông trong suốt được xếp chồng lên nhau. Khi đó em sẽ nhìn thấy hình nào?

a)
b)
c)
66.

Mảnh ghép nào phù hợp với hình sau để tạo thành hình chữ nhật?

a)
b)
c)
67.

Có bao nhiêu hình vuông trong chú robot dưới đây:

a)

18 hình vuông

b)

19 hình vuông

c)

20 hình vuông

68.

Lâu đài của nữ hoàng Elsa có bao nhiêu hình tròn?

a)

9 hình tròn

b)

8 hình tròn

c)

6 hình tròn

69.

Khối hình được tạo ra từ 10 khối lập phương nhỏ?

a)
b)
c)
70.

4dm5cm =…… cm, số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

4cm

b)

40cm

c)

45

d)

45cm

71.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

72.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

73.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

74.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

75.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

76.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

77.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

78.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

79.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

80.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

81.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

82.

Mèo Pusheen ... uống trà sữa (thế nào?)

a)

rất ngon miệng

b)

vui vẻ

83.

Đôi dép hình lợn con .... (thế nào?)

a)

cái bàn

b)

ngộ nghĩnh

84.

Thám tử Conan ... (thế nào?)

a)

thông minh

b)

học lớp một

85.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất thông minh.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

86.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Chị Lan rất đẹp.

b)

Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.

c)

Cây xoan đào cao lớn xum xuê.

d)

Bác Tuấn hát rất hay.

87.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu "Ai là gì?"

a)

Tiếng Việt là môn học em yêu thích nhất.

b)

Cây xoài nhà bà nội rất nhiều quả.

c)

Mùa thu, lá vàng rụng đầy đường.

d)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

88.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

89.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

90.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

91.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

92.

a)

nhỏ

b)

ốm

c)

béo

93.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"

a)

Tiếng Việt là môn học em yêu thích nhất.

b)

Cây xoài nhà bà nội rất nhiều kết quả.

c)

Mùa thu, lá vàng rụng đầy đường.

d)

Mẹ em làm việc rất chỉ.

94.

Câu "Cây cối trong vườn rất xanh tốt." câu thuộc kiểu:

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

95.

Câu: "Bố em là bác sĩ nha khoa." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

96.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm trong câu sau:

" Văn miếu Quốc Tử Giám là ngôi trường đại học đầu tiên của nước ta nằm ở Hà Nội."

a)

Văn miếu Quốc Tử Giám là gì?

b)

Văn miếu Quốc Tử Giám để làm gì?

c)

Văn miếu Quốc Tử thế nào?

d)

Văn miếu Quốc Tử Giám là gì.

97.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm sau:

" Con Chó là loài vật thông minh và tình cảm."

(a)