wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 - Ôn tập thi Giữa HK I

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

2.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

3.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

4.

Hãy chọn câu sai:

a)

x24=(x2)(x+2)x^2-4=\left(x-2\right)\left(x+2\right)

b)

x22x+1=(x1)2x^2-2x+1=\left(x-1\right)^2

c)


(a+b+c)(a+bc)=(a+b)2c2\left(a+b+c\right)\left(a+b-c\right)=\left(a+b\right)^2-c^2

d)

2a=(2+a)(2a)2-a=\left(\sqrt{2}+a\right)\left(\sqrt{2}-a\right)

e)

x2=(x2)(x+2)x-2=\left(\sqrt{x}-\sqrt{2}\right)\left(\sqrt{x}+\sqrt{2}\right)

5.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

7.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

8.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

9.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

10.

Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:

x2  x +14 =x^2\ -\ x\ +\frac{1}{4}\ =  

a)

(x12)2\left(x-\frac{1}{2}\right)^2  

b)

(x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

(x12)(x+12)\left(x-\frac{1}{2}\right)\left(x+\frac{1}{2}\right)  

d)

x2(12)2x^2-\left(\frac{1}{2}\right)^2  

11.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

12.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

13.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

14.

Kết quả của (a+b).(a-b) là:

a)

a2+b2

b)

a2-b2

c)

a2-ab-b2

d)

2a+2b

15.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

16.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

17.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A

18.

Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

18 cm

19.

Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 13cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

6,96 cm6,96\ cm

b)

6,9 cm6,9\ cm

c)

6,964 cm6,964\ cm

d)

7 cm7\ cm

20.

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Biết HD = 4 cm; HB = 8 cm. Tính độ dài AD, AB?

(a)  

21.

Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

ABCD là hình chữ nhật

b)

AB // DC; AD //BC

c)

OA = OB = OC = OD

d)

AC vuông góc với BD

22.

Hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 10 cm. Tỉ số chiều dài và chiều rộng là 4:3. Khi đó chu vi hình chữ nhật bằng?

a)

14 cm

b)

28 cm

c)

42 cm

d)

56 cm

23.

Cho hình vẽ, tính độ dài đoạn thẳng  ADAD ? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

AD=4,5 cmAD=4,5\ cm  

b)

AD=4,6 cmAD=4,6\ cm  

c)

AD=5 cmAD=5\ cm  

d)

AD=4,59 cmAD=4,59\ cm  

24.

Chọn khẳng định ĐÚNG:

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.

25.

Các câu sau, câu nào SAI:

a)

Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó.

b)

Trọng tâm của tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó.

c)

Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau.

26.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
27.

Các điểm A, B, CA,\ B,\ C thẳng hàng theo thứ tự đó, và đối xứng với các điểm A, B, CA',\ B',\ C'  qua điểm O. Biết  BC=4cmBC=4cm  và AB=13cm.AB=13cm.  Độ dài  AC=?A'C'=?  

a)

9cm9cm  

b)

11cm11cm  

c)

13cm13cm  

d)

17cm17cm  

28.

Chọn CÁC khẳng định ĐÚNG:

a)

Trung điểm của một đoạn thẳng là tâm đối xứng của đoạn thẳng đó.

b)

Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó.

c)

Giao điểm hai đường chéo của hình thang cân là tâm đối xứng của hình thang cân đó.

d)

Tâm của một đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.

29.

AA  và  CC  đối xứng nhau qua  I,I,   BB và  DD  cũng đối xứng nhau qua I.I.  Khi đó  ABCDABCD  là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang

c)

Hình thang cân

d)

Hình thang vuông

30.

ΔABC,\Delta ABC, điểm MM  đối xứng với AA qua B,B,  điểm NN đối xứng với AA qua C.C. Độ dài MNMN  là bao nhiêu? Biết  BC=5cm.BC=5cm.  

a)

MN=2,5cmMN=2,5cm  

b)

MN=5cmMN=5cm  

c)

MN=10cmMN=10cm  

d)

MN=15cmMN=15cm  

31.

ΔABC\Delta ABC vuông tại A,A, điểm MM đối xứng với BB qua A.A. Độ dài AMAM là bao nhiêu? Biết  BC=5cm, AC=3cm.BC=5cm,\ AC=3cm.  

a)

AM=3cmAM=3cm  

b)

AM=4cmAM=4cm  

c)

AM=5cmAM=5cm  

d)

AM=15cmAM=15cm  

32.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng:

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Hình thang cân

d)

Hình bình hành

33.

Hình tròn có mấy tâm đối xứng:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

vô số

34.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
35.

Hai điểm A và B gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu:

a)

A là trung điểm của đoạn thẳng OB

b)

B là trung điểm của đoạn thẳng OA

c)

O là trung điểm của đoạn thẳng AB

d)

               O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB

36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu …

a)

I là trung điểm của đoạn MN.

b)

I là điểm nằm ngoài đoạn MN.

c)

I là điểm cách M một khoảng bằng 12.\frac{1}{2}.

d)

I là điểm chia đoạn MN thành tỉ số 2:3.

37.

Hãy chọn câu sai:

a)

Điểm đối xứng với điểm M qua M cũng chính là điểm M.

b)

Hai điểm A và B gọi là đối xứng với nhau qua điểm O khi O là trung điểm của đoạn thẳng AB.

c)

Hình bình hành có một tâm đối xứng.

d)

Đoạn thẳng có hai tâm đối xứng.

38.

Hãy chọn câu sai:

a)

Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

b)

Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn.

c)

Hình thang có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.

d)

Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.

39.

Cho hình bình hành ABEF. Gọi O là giao điểm của AE và BF. Trong các khẳng định sau:

1. E và A đối xứng nhau qua O

2. B và F đối xứng nhau qua O

3. E và F đối xứng nhau qua O

4. AB và EF đối xứng nhau qua O.

Có bao nhiêu khẳng định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Tam giác ABC đối xứng với tam giác A’B’C’ qua O. Biết chu vi của tam giác A’B’C’ là 32cm. Chu vi của tam giác ABC là:

a)

32dm

b)

64cm

c)

16cm

d)

32cm

41.

Cho tam giác ABC, đường cao AH, trong đó BC = 18cm, AH = 3cm. Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trung điểm của cạnh BC. Diện tích của tam giác tạo thành là:

a)

24cm2

b)

54cm2

c)

20cm2

d)

27cm2

42.

Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo, Một đường thẳng đi qua O cắt các cạnh AB và CD theo thứ tự ở M và N.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Điểm M đối xứng với điểm N qua O.

b)

Điểm M đối xứng với điểm O qua N.

c)

Điểm N đối xứng với điểm O qua M.

d)

Điểm A đối xứng với điểm B qua M.

43.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

44.

Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng..........cạnh huyền.

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

11

d)

22

45.

Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

a)

8 cm

b)

10 cm

c)

12 cm

d)

18 cm

46.

Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 13cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

6,96 cm6,96\ cm

b)

6,9 cm6,9\ cm

c)

6,964 cm6,964\ cm

d)

7 cm7\ cm

47.

Cho ΔABC,\Delta ABC,  đường cao AHAH (HBC).\left(H\in BC\right). Gọi II  là trung điểm cạnh AB,AB,   MM  đối xứng với H qua II . Tứ giác  AHBMAHBM  là hình gì? Vì sao?

a)

Hình thang cân vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH bằng nhau.

b)

Hình bình hành vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH cắt nhau tại trung điểm  II  

c)

Hình chữ nhật vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH cắt nhau tại trung điểm II , và AHB=90°\angle AHB=90\degree  

48.

Một Ti vi dạng hình chữ nhật có độ dài hai cạnh kề bằng 702 mm702\ mm  và  1225 mm1225\ mm . Ti vi đó khoảng bao nhiêu  inch?inch? (1 inch  2,54 cm)\left(1\ inch\ \approx\ 2,54\ cm\right)

a)

43 inch43\ inch  

b)

50 inch50\ inch  

c)

55 inch55\ inch  

d)

65 inch65\ inch  

49.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

50.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

51.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

53.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông

b)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành

c)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

d)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân

54.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật

55.

Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m

a)

30 m

b)

40 m

c)

80 m

d)

120 m

56.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2 

c)

18cm

d)

39cm

57.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.

a)

36cm

b)

39cm

c)

40cm

d)

96cm

58.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
59.

Cho hình chữ nhật ABCD, chọn câu SAI:

a)

AB=CD

b)

Cạnh đối của AB là CD

c)

Cạnh đối của AB là BC

d)

Cạnh AB song song với cạnh CD

60.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

61.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

62.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

63.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

64.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

65.

Cho hình bình hành ABCD có góc A bằng 3 lần góc B. Số đo các góc Hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
66.

Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết  DC=30°\angle D-\angle C=30\degree  ( \angle : kí hiệu góc)

a)
b)
c)
d)
67.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

68.

Chọn CÁC câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

69.

Một học sinh cho rằng “Trong hình bình hành ABCD có đường chéo BD là đường phân giác của góc ABC”. Ý kiến của bạn là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Hình bình hành có mấy dấu hiệu nhận biết ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

71.

Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

72.

Câu nào SAI?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

73.

chọn câu đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

74.

Chọn câu SAI

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

75.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
76.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

77.

Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:

a)

34 cm

b)

35 cm

c)

36 cm

d)

37 cm

78.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

79.

Định nghĩa Hình thang cân:

a)

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

80.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

81.

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

a)

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

b)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

c)

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

d)

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

82.

Chọn phát biểu sai:

a)

Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

b)

Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

c)

Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc

d)

Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.

83.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

84.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

85.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

86.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

87.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

88.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

89.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

90.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

91.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng với nhau

92.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

93.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

94.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

95.

Đơn thức trong dấu ... của phép tính

-3x(...+3) = 6x2-9x

a)

4x

b)

2x

c)

-2x

d)

3x

96.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

97.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

98.

Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?

a)

28x - 3.

b)

28x - 5

c)

28x - 11

d)

28x - 8

99.

Giá trị của biểu thức x(x3xy)(4y5x2) . 35y x\left(x-3xy\right)-\left(4y-5x^2\right)\ .\ \frac{3}{5}y\  với  x=2; y=12x=-2;\ y=\frac{-1}{2}  

a)

285\frac{-28}{5}  

b)

625\frac{62}{5}  

c)

175\frac{17}{5}  

d)

1165\frac{116}{5}  

100.

Giaˊ  trị x tha ma~n 2x(53x)+2x(3x5)3(x7)=3 laˋGiá\ \ trị\ x\ thỏa\ mãn\ 2x\left(5-3x\right)+2x\left(3x-5\right)-3\left(x-7\right)=3\ là  

a)

6

b)

-6

c)

4

d)

-4