Font size
WorksheetsToán 8 - Ôn tập thi Giữa HK I
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
Hãy chọn câu sai:
x2−4=(x−2)(x+2)
x2−2x+1=(x−1)2
(a+b+c)(a+b−c)=(a+b)2−c2
2−a=(2+a)(2−a)
x−2=(x−2)(x+2)
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả của (a+b).(a-b) là:
a2+b2
a2-b2
a2-ab-b2
2a+2b
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:
AB = CD
AB = AD
AC = BD
AC là tia phân giác góc A
Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?
8 cm
10 cm
12 cm
18 cm
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 13cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
6,96 cm
6,9 cm
6,964 cm
7 cm
Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Biết HD = 4 cm; HB = 8 cm. Tính độ dài AD, AB?
(a)
Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây không đúng?
ABCD là hình chữ nhật
AB // DC; AD //BC
OA = OB = OC = OD
AC vuông góc với BD
Hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 10 cm. Tỉ số chiều dài và chiều rộng là 4:3. Khi đó chu vi hình chữ nhật bằng?
14 cm
28 cm
42 cm
56 cm
Cho hình vẽ, tính độ dài đoạn thẳng AD ? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
AD=4,5 cm
AD=4,6 cm
AD=5 cm
AD=4,59 cm
Chọn khẳng định ĐÚNG:
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.
Các câu sau, câu nào SAI:
Tâm đối xứng của một đường thẳng là điểm bất kì của đường thẳng đó.
Trọng tâm của tam giác là tâm đối xứng của tam giác đó.
Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì có chu vi bằng nhau.
Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:
( Được chọn nhiều đáp án)
Các điểm A, B, C thẳng hàng theo thứ tự đó, và đối xứng với các điểm A′, B′, C′ qua điểm O. Biết BC=4cm và AB=13cm. Độ dài A′C′=?
9cm
11cm
13cm
17cm
Chọn CÁC khẳng định ĐÚNG:
Trung điểm của một đoạn thẳng là tâm đối xứng của đoạn thẳng đó.
Giao điểm hai đường chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành đó.
Giao điểm hai đường chéo của hình thang cân là tâm đối xứng của hình thang cân đó.
Tâm của một đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.
A và C đối xứng nhau qua I, B và D cũng đối xứng nhau qua I. Khi đó ABCD là:
Hình bình hành
Hình thang
Hình thang cân
Hình thang vuông
ΔABC, điểm M đối xứng với A qua B, điểm N đối xứng với A qua C. Độ dài MN là bao nhiêu? Biết BC=5cm.
MN=2,5cm
MN=5cm
MN=10cm
MN=15cm
ΔABC vuông tại A, điểm M đối xứng với B qua A. Độ dài AM là bao nhiêu? Biết BC=5cm, AC=3cm.
AM=3cm
AM=4cm
AM=5cm
AM=15cm
Hình nào sau đây có tâm đối xứng:
Tam giác cân
Tam giác đều
Hình thang cân
Hình bình hành
Hình tròn có mấy tâm đối xứng:
1
0
2
vô số
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:
Hai điểm A và B gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu:
A là trung điểm của đoạn thẳng OB
B là trung điểm của đoạn thẳng OA
O là trung điểm của đoạn thẳng AB
O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB
Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Hai điểm M, N gọi là đối xứng nhau qua điểm I nếu …
I là trung điểm của đoạn MN.
I là điểm nằm ngoài đoạn MN.
I là điểm cách M một khoảng bằng 21.
I là điểm chia đoạn MN thành tỉ số 2:3.
Hãy chọn câu sai:
Điểm đối xứng với điểm M qua M cũng chính là điểm M.
Hai điểm A và B gọi là đối xứng với nhau qua điểm O khi O là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Hình bình hành có một tâm đối xứng.
Đoạn thẳng có hai tâm đối xứng.
Hãy chọn câu sai:
Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Đường tròn có tâm đối xứng chính là tâm của đường tròn.
Hình thang có tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo.
Hình vuông có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo.
Cho hình bình hành ABEF. Gọi O là giao điểm của AE và BF. Trong các khẳng định sau:
1. E và A đối xứng nhau qua O
2. B và F đối xứng nhau qua O
3. E và F đối xứng nhau qua O
4. AB và EF đối xứng nhau qua O.
Có bao nhiêu khẳng định đúng?
1
2
3
4
Tam giác ABC đối xứng với tam giác A’B’C’ qua O. Biết chu vi của tam giác A’B’C’ là 32cm. Chu vi của tam giác ABC là:
32dm
64cm
16cm
32cm
Cho tam giác ABC, đường cao AH, trong đó BC = 18cm, AH = 3cm. Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trung điểm của cạnh BC. Diện tích của tam giác tạo thành là:
24cm2
54cm2
20cm2
27cm2
Cho hình bình hành ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo, Một đường thẳng đi qua O cắt các cạnh AB và CD theo thứ tự ở M và N.
Chọn khẳng định đúng.
Điểm M đối xứng với điểm N qua O.
Điểm M đối xứng với điểm O qua N.
Điểm N đối xứng với điểm O qua M.
Điểm A đối xứng với điểm B qua M.
Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 4
Hình 2
Hình 3
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng..........cạnh huyền.
21
31
1
2
Cho hình chữ nhật, biết độ dài một cạnh bằng 5cm và đường chéo bằng 13cm. Hỏi độ dài cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?
8 cm
10 cm
12 cm
18 cm
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông, biết độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 5cm và 13cm (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
6,96 cm
6,9 cm
6,964 cm
7 cm
Cho ΔABC, đường cao AH (H∈BC). Gọi I là trung điểm cạnh AB, M đối xứng với H qua I . Tứ giác AHBM là hình gì? Vì sao?
Hình thang cân vì có hai đường chéo AB, MH bằng nhau.
Hình bình hành vì có hai đường chéo AB, MH cắt nhau tại trung điểm I
Hình chữ nhật vì có hai đường chéo AB, MH cắt nhau tại trung điểm I , và ∠AHB=90°
Một Ti vi dạng hình chữ nhật có độ dài hai cạnh kề bằng 702 mm và 1225 mm . Ti vi đó khoảng bao nhiêu inch? (1 inch ≈ 2,54 cm)
43 inch
50 inch
55 inch
65 inch
chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
Các đặc điểm của hình chữ nhật
( Được chọn nhiều đáp án)
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Hình chữ nhật ABCD có:
OA = OB = OC = OD
Đúng
Sai
Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:
tứ giác có hai cạnh đối song song
tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
tứ giác có một góc vuông
tứ giác có bốn góc vuông
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân
Chọn phát biểu SAI?
Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật
Tính chiều dài hình chữ nhật biết nửa chu vi hình chữ nhật là 60m và chiều rộng là 20m
30 m
40 m
80 m
120 m
Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?
9cm
20cm2
18cm
39cm
Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96 cm2. Một cạnh có độ dài 12 cm. Tính chu vi của mảnh giấy đó.
36cm
39cm
40cm
96cm
Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là
Cho hình chữ nhật ABCD, chọn câu SAI:
AB=CD
Cạnh đối của AB là CD
Cạnh đối của AB là BC
Cạnh AB song song với cạnh CD
ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:
* Hình bình hành là tứ giác:
có các cạnh kề bằng nhau
có các cạnh đối song song
có các cạnh đối bằng nhau
có các góc đối bằng nhau
* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:
( Được chọn nhiều đáp án)
các cạnh đối bằng nhau
các cạnh đối song song
các góc đối bằng nhau
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Hình nào sau đây là hình bình hành?
( Được chọn nhiều đáp án)
hình 1
hình 2
hình 3
hình 4
Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:
AB = CD
AD = BC
AB // CD và AD = BC
AB = CD và AD = BC
Cho hình bình hành ABCD có góc A bằng 3 lần góc B. Số đo các góc Hình bình hành là:
Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết ∠D−∠C=30° ( ∠ : kí hiệu góc)
Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:
18cm và 30cm
6cm và 8cm
3cm và 16cm
9cm và 15cm
Chọn CÁC câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Một học sinh cho rằng “Trong hình bình hành ABCD có đường chéo BD là đường phân giác của góc ABC”. Ý kiến của bạn là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Hình bình hành có mấy dấu hiệu nhận biết ?
3
4
5
2
Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc kề bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Câu nào SAI?
( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
chọn câu đúng
Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh đối song song
Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Chọn câu SAI
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành
Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?
Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?
AB = CD
AB = AC
AB = BC
AB = AD
Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:
34 cm
35 cm
36 cm
37 cm
Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?
Không tính được
15 cm
20 cm
30 cm
Định nghĩa Hình thang cân:
Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
Chọn phát biểu sai:
Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc
Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là
HÌNH THANG VUÔNG
HÌNH THANG CÂN
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng với nhau
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Đơn thức trong dấu ... của phép tính
-3x(...+3) = 6x2-9x
4x
2x
-2x
3x
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?
28x - 3.
28x - 5
28x - 11
28x - 8
Giá trị của biểu thức x(x−3xy)−(4y−5x2) . 53y với x=−2; y=2−1
5−28
562
517
5116
Giaˊ trị x thỏa ma~n 2x(5−3x)+2x(3x−5)−3(x−7)=3 laˋ
6
-6
4
-4
