wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu giới thiệu, câu nêu hoạt động, câu nêu đặc điểm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

2.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

bơi lội

b)

vàng rực

c)

ca sĩ

d)

nhảy dây

3.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Chúng em học thể dục.

b)

Mẹ là người em yêu quý nhất.

c)

Bạn Hà thông minh.

d)

Con hổ hung dữ.

4.

Từ chỉ sự vật trong câu: " Hàng ngày, em giúp mẹ lau bàn và gấp quần áo."

a)

em, mẹ, bàn.

b)

em, mẹ, bàn, quần áo.

c)

hàng, lau, em, mẹ, quần áo.

d)

lau, gấp.

5.

Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động

c)

chỉ đặc điểm

d)

không có đáp án

6.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

cao

b)

bay

c)

cái bút

d)

đọc

7.

Đâu là câu nêu hoạt động ?

a)

Mái tóc bà em đen và mượt mà.

b)

Chúng em trồng cây ngoài vườn.

c)

Môn học em thích là môn Toán.

d)

Bé Mai dễ thương.

8.

Từ chỉ hoạt động trong câu: " Lũ thỏ nắm tay nhau nhảy múa." là:

a)

Thỏ, nắm tay, múa.

b)

Lũ thỏ, nắm , nhảy, múa.

c)

Nắm, nhảy, múa.

d)

Nắm, nhảy, múa, tay.

9.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

hiền lành

b)

quyển vở

c)

nhỏ nhắn

d)

gầy

10.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Chú mèo nằm ngoài sân.

b)

Con trâu là bạn của nhà nông.

c)

Bầu trời cao và trong xanh.

d)

Mẹ nấu cơm.

11.

Tìm từ chỉ đặc điểm có trong câu: " Bộ lông chú thỏ trắng muốt, đôi mắt tròn xoe."

a)

bộ lông

b)

tròn xoe

c)

đôi mắt

d)

trắng muốt

12.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ......

Đàn bò .......nước dưới sông.

a)

ăn

b)

uống

c)

tưới

d)

nằm

13.

Chọn từ chỉ đặc điểm thích hợp điền vào chỗ chấm....

Bé Hoa ..........

a)

học bài

b)

ngoan ngoãn

c)

ăn cơm

d)

quét nhà

14.

Câu: " Ngoài sân, ông em tưới cây." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu dặc điểm

d)

Không có đáp án nào

15.

Câu: " Voi em xinh đẹp, dễ thương." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt đông

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Không có đáp án đúng

16.

Câu: " Hổ là con vật hung dữ." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Không có đáp án đúng

17.

"Bạn Loan nhỏ bé nhưng rất chăm chỉ."

là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

18.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

19.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bàn tay của mẹ rất mềm mại.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

20.

Các từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

ngoan ngoãn

b)

phát biểu

c)

làm việc

d)

mũm mĩm

21.

"Bạn Loan nhỏ bé nhưng rất chăm chỉ."

là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

22.

Tìm từ chỉ đặc điểm thích hợp để điền vào câu sau:

" Bộ lông của chú cún con .........................."

a)

trắng tinh, mềm mại

b)

tươi tốt

c)

dễ thương

d)

nhanh nhẹn

23.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bàn tay của mẹ rất mềm mại.

b)

Lan tập thể dục đều đặn mỗi ngày.

c)

Hoa sữa thơm ngào ngạt.

d)

Hôm nay, mẹ nấu sườn xào chua ngọt.

24.

Từ nào dưới đây không phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

cao lớn

b)

vàng thẫm

c)

tươi tốt

d)

phơi

25.

Các từ nào sau đây chỉ đặc điểm của làn da

a)

mịn màng

b)

trắng bóc

c)

mượt mà

d)

óng ánh

26.

Em điền dấu câu nào cho câu văn dưới đây:

Hôm nay, bạn bị ốm à \ldots  

a)

?

b)

.

c)

!

27.

Em bé.......................................

Điền từ nào sau đây để tạo thành câu nêu đặc điểm

a)

tập đi

b)

mũm mĩm

c)

ăn cháo

d)

chơi búp bê

28.

Câu văn :"Bạn Quỳnh là một học sinh chăm chỉ," là kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

29.

"Đêm nay, trời có nhiều sao...."

Em điền dấu câu nào cho câu văn trên?

a)

.

b)

?

c)

!

30.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

31.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

32.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

33.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

34.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

35.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú em là phi công.

b)

Lũ trẻ chơi đùa trên vỉa hè.

c)

Những bông hoa đang đung đưa theo gió.

36.

Câu " Vườn hoa lung linh trong nắng sớm. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu cảm xúc

37.

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu hoạt động.

b)

Câu giới thiệu.

c)

Câu nêu đặc điểm

38.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động?

a)

ăn uống

b)

viết bài

c)

vở tập viết

d)

học bài

39.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

40.

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

bút chì

b)

bút màu

c)

tập vẽ

d)

vở mỹ thuật

41.

Em hãy viết một câu giới thiệu môn học em yêu thích.

4 lines
42.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu câu giới thiệu?

a)

Mẹ em làm việc rất chăm chỉ.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

43.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu câu nêu hoạt động?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

44.

Câu nào dưới đây thuộc câu kiêu câu nêu đặc điểm?

a)

Mẹ em là công nhân.

b)

Cô giáo đang giảng bài.

c)

Hoa hồng là loài hoa rất thơm.

d)

Hoa hồng rất thơm.

45.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ sự vật?

a)

Hoa sen, béo, bút máy, cặp sách

b)

hoa hồng, học sinh, bút mực, chạy nhảy

c)

hoa lan, thầy giáo, thước kẻ, tủ sách

d)

gầy, chăm chỉ, học hát

46.

" Khoa đang đá bóng. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm?

b)

Câu giới thiệu?

c)

Câu nêu hoạt động?

47.

" Chiếc cặp sách của Lan rất nhiều màu sắc. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu?

b)

Câu nêu hoạt động?

c)

Câu nêu đặc điểm?

48.

" Con thỏ rất nhanh nhẹn. " Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu?

b)

Câu nêu hoạt động?

c)

Câu nêu đặc điểm?

49.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ hoạt động?

a)

sửa chữa, chạy, nhảy, hát, ong

b)

nhảy, hát, ong, viết bài, trò chuyện

c)

viết bài, trò chuyện, nấu ăn

d)

cô giáo, giảng bài, ca hát

50.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ đặc điểm?

a)

sửa chữa, xinh đẹp, xấu xí, ngoan ngoãn

b)

nhảy, trắng, ngắn, cao lớn

c)

hiền lành, tốt bụng, tròn xoe, cao lớn

d)

cô giáo, tốt bụng, học bài, cao lớn

51.

Trong câu " Minh và Lan là học sinh chăm ngoan." có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

53.

Tìm các từ chỉ sự vật

a)

Bông hoa

b)

uống nước

c)

cái gối

d)

yên tĩnh

54.

Tìm các từ chỉ đặc điểm, tính chất

a)

Hoa xoan

b)

nhẹ nhàng

c)

đua xe

d)

trắng tinh

55.

Trong các câu sau, câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú em là phi công.

b)

Lũ trẻ chơi đùa trên vỉa hè.

c)

Những bông hoa đang đung đưa theo gió.

56.

Câu " Vườn hoa lung linh trong nắng sớm. " thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu hoạt động

d)

Câu nêu cảm xúc

57.

Trên cành cây, chim chóc hót líu lo.

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu hoạt động.

b)

Câu giới thiệu.

c)

Câu nêu đặc điểm

58.

Từ nào không phải từ chỉ hoạt động?

a)

ăn uống

b)

viết bài

c)

vở tập viết

d)

học bài

59.

Từ nào không phải từ chỉ đặc điểm?

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

phiếu bé ngoan

d)

lễ phép

60.

Từ nào dưới đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

bút chì

b)

bút màu

c)

tập vẽ

d)

vở mỹ thuật

61.

Em hãy viết một câu giới thiệu môn học em yêu thích.

4 lines
62.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc kiểu câu nào?

a)

câu nêu hoạt động

b)

câu nêu đặc điểm

c)

câu nêu giới thiệu

63.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

64.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

65.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

câu nêu hoạt động

b)

câu nêu đặc điểm

c)

câu nêu giới thiệu

66.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

67.

Sự vật là những từ chỉ:

a)

người,đồ vật,cây cối

b)

hoạt động, người

c)

đặc điểm, trạng thái

68.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nghõ nhỏ

b)

nghĩ nghợi

c)

nghĩ ngợi

d)

nghả nghiêng

69.

Trong các từ sau, từ chỉ hoạt động là:

a)

bạn nam, quét nhà, mớ rau

b)

nhặt rau, đá bóng, quả bóng

c)

quét nhà, nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, bạn nữ, mớ rau

70.

Trong các từ sau, từ chỉ người là:

a)

bạn nam, bạn nữ

b)

quét nhà, mớ rau

c)

nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, quả bóng

71.

Trong các từ sau, từ chỉ đồ vật là:

a)

bạn nam, bạn nữ

b)

quét nhà, mớ rau

c)

nhặt rau, đá bóng

d)

cái chổi, quả bóng

72.

Từ viết đúng chính tả

a)

xâu kim

b)

xâu cim

c)

sâu kim

d)

sâu cim

73.

Từ viết sai chính tả là

a)

nhà trường

b)

cái trổi

c)

chậu hoa

d)

cá trắm

74.

Vị trí thứ 2 là chữ cái nào?

a)

a

b)

á

c)

ă

d)

â

75.

Câu nào sau đây dùng để giới thiệu

a)

Em rất thích coi tivi vào buổi tối.

b)

Em quét nhà rất sạch.

c)

Em là học sinh lớp 2.

d)

Em thích học môn Toán.

76.

Vị trí 16 là chữ cái nào?

a)

l

b)

m

c)

n

d)

k

77.

Bức hình sau nói về cái gì?

a)

Thời hoá biểu

b)

Thời khoá biểu

c)

Thời dan biểu

d)

Thời gian biểu

78.

Bình và Châu là đôi ...

a)

bạn bè

b)

bạn thân

c)

đi học

d)

nắm tay

79.

Câu nào nói về màu sắc của quả cam

a)

Quả cam vừa mới chín.

b)

Quả cam có màu cam đậm.

c)

Quả cam rất ngọt.

d)

Quả cam sắp chín.

80.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu nêu giới thiệu

a)

Chúng em là học sinh lớp 2.

b)

Trường của chúng em rất rộng và đẹp.

c)

Chim hót líu lo trên sân trường.

81.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: " Họa Mi hót rất hay".

a)

Họa Mi

b)

Hót

c)

Rất

d)

Hay

82.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

83.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

84.

Câu nào được cấu tạo theo mẫu câu giới thiệu ?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Tuấn đang học bài.

85.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

86.

Cách viết tên riêng nào sau đây là đúng?

a)

hồ gươm

b)

Sông hồng

c)

sông Hương

d)

Sông đồng Nai

87.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật ( chỉ người) ?

a)

Nhảy múa

b)

Vui chơi

c)

Y tá

d)

ngôi nhà

88.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

89.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

90.

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

Thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu công dụng

d)

Câu giới thiệu

91.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

92.

Đâu là cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ dưới đây:

a)

xinh đẹp - dễ thương

b)

nhỏ bé - to lớn

c)

bố mẹ - ba má

d)

ồn ào - ầm ĩ

93.

Trái nghĩa với ốm yếu là:

a)

xanh xao

b)

khoẻ mạnh

c)

nhỏ bé

d)

vui vẻ

94.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu giới thiệu?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

95.

Câu "Chim sơn ca hót ríu rít.” thuộc mẫu câu:

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu giới thiệu

96.

Câu sau thuộc kiểu câu nào?

Mẹ em rất xinh đẹp và dịu dàng.

a)

Ai làm gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

97.

Câu nào là câu nêu đặc điểm ?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Tuấn đang học bài.

98.

Câu nào là câu nêu hoạt động ?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Tuấn đang học bài.

99.

Đâu là các từ chỉ đặc điểm:

a)

hình cầu - hình trụ - hình tam giác

b)

lan, huệ, hồng

c)

bố mẹ - ông bà, anh chị

d)

trông nom, bảo ban, giúp đỡ

100.

Đâu là các từ chỉ tình cảm anh chị em trong gia đình:

a)

hình cầu - hình trụ - hình tam giác

b)

lan, huệ, hồng

c)

bố mẹ - ông bà, anh chị

d)

trông nom, bảo ban, giúp đỡ