wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ygfu

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hoà là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

hình chiếu của chuyển động tròn lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

dao động trong đó li độ của vật là một hàm sin hoặc cosin theo thời gian

2.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều.

b)

lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

c)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.

d)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.

3.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

4.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi:

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vạt đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

5.

Trong dao động điều hòa:

a)

vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

b)

vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

c)

vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ

d)

vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ

6.

Trong dao động điều hòa:

a)

gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.

b)

gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.

c)

gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.

d)

gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.

7.

Trong dao động điều hòa:

a)

vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với gia tốc.

b)

vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với gia tốc.

c)

vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với gia tốc.

d)

vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với gia tốc.

8.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

9.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

10.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

11.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

c)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

12.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

13.

Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì là.

a)

0

b)

4A/T

c)

2A/T

d)

A/T

14.

Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

15.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

16.

Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)

một lần

b)

bốn lần

c)

ba lần

d)

hai lần

17.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

18.

Phát biểu nào sau đây về động năng thế năng trong dao động điều hoà là sai?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu

19.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng.

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

20.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

21.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A.  Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

A.  Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.

c)

A.  Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

A.  Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

22.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ không thay đổi theo thời gian.

b)

luôn có hại.

c)

luôn có lợi.

d)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

23.

Khi nói về dao động cưỡng bức; phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

A.  Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

A.  Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

c)

A.  Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

A.  Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

24.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian ?

a)

Biên độ và tốc độ.

b)

Li độ và tốc độ.

c)

Biên độ và cơ năng.

d)

Biên độ và gia tốc.

25.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

A.  Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

b)

A.  Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

A.  Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.

d)

A.  Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

b)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

c)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng

d)

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

b)

Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Chu kì dao động cưỡng bức không bằng chu kì dao động riêng

d)

Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

29.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

Hệ số lực cản của ma sát nhớt. tác dụng lên vật

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hoà

b)

dao động riêng

c)

dao động tắt dần

d)

với dao động cưỡng bức

32.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và gia tốc

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và cơ năng

d)

biên độ và tốc độ

33.

Dao động của hệ được năng lượng đúng bằng năng lượng đã mất sau một chu không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó gọi là

a)

dao động duy trì

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

34.

Giảm xóc của ôtô là áp dụng của

a)

dao động tắt dần

b)

dao động tự do

c)

dao động duy trì

d)

dao động cưỡng bức

35.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

f

b)

πf

c)

2πf

d)

0,5f

36.

Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng nhau thì:

a)

Dao động tổng hợp có tần số gấp hai lần dao động thành phần.

b)

Dao động tổng hợp có biên độ bằng hai lần biên độ dao động thành phần.

c)

Dao động tổng hợp có biên độ bằng không khi hai dao động ngược pha nhau.

d)

Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần.

37.

Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha nhau thì

a)

biên độ dao động nhỏ nhất

b)

dao động tổng hợp sẽ nhanh pha hơn dao động thành phần

c)

dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần

d)

biên độ dao động lớn nhất

38.

Sóng cơ học là

a)

sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian

b)

những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian

c)

sự lan toả vật chất trong không gian

d)

sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian

39.

Sóng dọc sóng phương dao động của các phần tử môi trường phương truyền sóng hợpvới nhau 1 góc

a)

00

b)

900

c)

 1800

d)

450

40.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điêm đó cùng pha

41.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng

42.

Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc

a)

chỉ truyền được trong chất rắn

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí

c)

truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

d)

không truyền được trong chất rắn

43.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang

b)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

44.

Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là

a)

Năng lượng sóng

b)

Biên độ sóng

c)

Bước sóng

d)

Tần số sóng

45.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f

46.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và mặt chất lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn và khí

47.

Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng l . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi

a)

l = π\pi A

b)

l = 2 π\pi A

c)

l= π\pi A/2

d)

l= π\pi A/4

48.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng

a)

biên độ nhưng khác tần số

b)

pha ban đầu nhưng khác tần số

c)

tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

d)

biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

49.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

50.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

51.

Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng

a)

v/nl

b)

nv/l

c)

l/2nv

d)

l/nv

52.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

53.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

L

b)

L/2

c)

2L

d)

4L

54.

Độ to của âm không phụ thuộc vào đại lượng vật lý nào sau đây của âm?

a)

cường độ âm

b)

biên độ âm

c)

đồ thị âm

d)

tần số âm

55.

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

a)

Độ cao

b)

Độ to

c)

Âm sắc

d)

tần số

56.

Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

 λ/2

b)

λ

c)

λ/4

d)

57.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường :

a)

Rắn, khí và lỏng

b)

Lỏng, khí và rắn

c)

Rắn, lỏng và khí

d)

Khí, lỏng và rắn

58.

Năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

cường độ âm

b)

mức cường độ âm

c)

năng lượng âm

d)

biên độ âm

59.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

bước sóng tăng lên

b)

 tần số tăng lên

c)

bước sóng giảm đi

d)

tần số giảm đi

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng âm truyền được trong chân không

b)

Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

61.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

c)

Sóng cơ lan truyền được trong chất khí

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

62.

Sóng âm truyền trong chất khí là sóng

a)

dọc

b)

ngang

c)

hạ âm

d)

siêu âm

63.

Âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ

a)

16 Hz đến 20 KHz

b)

16 Hz đến 20 MHz

c)

16 Hz đến 200 KHz

d)

16 Hz đến 2 KHz

64.

Siêu âm là sóng âm có

a)

tần số lớn hơn 16 Hz

b)

cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn

c)

tần số trên 20.000Hz

d)

tần số lớn nên goi là âm cao

65.

Sóng học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta thể cảm thụ được sóng học nào?

a)

Sóng cơ học có tần số 10Hz

b)

Sóng cơ học có tần số 30kHz

c)

Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs

d)

Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms

66.

Ở cùng một nhiệt độ thìvận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường

a)

chân không

b)

không khí

c)

nước nguyên chất

d)

chất rắn

67.

Đơn vị đo cường độ âm là

a)

oát trên mét (W/m)

b)

 ben (B)

c)

niutơn trên mét vuông (N/m2 )

d)

oát trên mét vuông (W/m2 )

68.

Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)

L(B) = 10lg I/I0

b)

L(B) = lg I/I0

c)

L(B) = 10lg I0/I

d)

L(B) = 10lg I /I0

69.

Một âm tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

v2> v1> v3

b)

v1> v2> v3

c)

v3> v2> v1

d)

v2> v3> v2.

70.

Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

vận tốc truyền âm

b)

biên độ âm

c)

tần số âm

d)

năng lượng âm

71.

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về

a)

độ cao

b)

độ to

c)

âm sắc

d)

cường độ âm

72.

Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ là do:

a)

tần số và biên độ âm khác nhau

b)

tần số và năng lượng âm khác nhau

c)

biên độ và cường độ âm khác nhau

d)

tần số và cường độ âm khác nhau

73.

Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

a)

tốc độ âm

b)

bước sóng và năng lượng âm

c)

mức cường độ âm

d)

tốc độ và bước sóng

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”

b)

Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “ bé”

c)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”

d)

Âm “ to” hay “ nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

75.

Chọn phát biểu sai khi nói về đặc trưng sinh lý của âm

a)

Những âm có cùng tần số thì chúng có cùng âmsắc

b)

Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động củaâm

c)

Độ to của âm gắn liền với mức cường độâm

d)

Độ cao của âm gắn liền với tần sốâm

76.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

từ trường quay

d)

hiện tượng quang điện

77.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào dùng giá trị hiệu dụng?

a)

điện áp

b)

Chu kỳ

c)

tần số

d)

Công suất

78.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòngđiện

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòngđiện

c)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòngđiện

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòngđiện

79.

Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường dùng dòng điện xoay chiều có tần số là

a)

50 Hz

b)

100 Hz

c)

120 Hz

d)

60 Hz

80.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

a)

Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùngpha

b)

Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằngkhông

c)

Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U =I/R

d)

Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = Uosin(ωt + φ) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = Iosin(ωt) A

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

82.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

b)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

83.

Đối với dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, cuộn cảm có tác dụng

a)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

b)

làm cho dòng điện nhanh pha p/2 so với điện áp

c)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện

d)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

84.

Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện một lượng nhỏ và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng?

a)

Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây khôngđổi

b)

Cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây thayđổi

c)

Điện áp ở hai đầu tụgiảm

d)

Điện áp ở hai đầu điện trởgiảm

85.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V. Kí hiệu UR, UL, UCtương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L tụ điện C. Nếu UR= 0,5UL= UC thì dòng điện qua đoạnmạch

a)

trễ pha π/2 so với điện áp hai đầuđoạnmạch      

b)

trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạnmạch

c)

trễ pha π/3 so với điện áp hai đầuđoạnmạch

d)

sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạnmạch

86.

Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung luôn không đổi và hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu

a)

cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai bản tụđiện

b)

cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện

c)

tụ điện luôn sớm pha π/2 so với cường độ dòngđiện

d)

đoạn mạch luôn cùng pha với cường độ dòng điện trongmạch

87.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng trở của mạch được xác định bởi biểu thức Z = ZL –ZC

b)

Dòng điện chậm pha hơn π/2 so với điện áp giữa hai đầumạch

c)

Dòng điện nhanh pha hơn π/2 so với điện áp giữa hai đầumạch

d)

Điện áp giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn dây ngược phanhau

88.

Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

π/4

b)

π/6

c)

π/3

d)

–π/3

89.

Trong đoạn mạch R L C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây sai?

a)

Hệ số công suất của mạch giảm

b)

Cường độ dòng điện hiệu dụng giảm

c)

Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng

d)

Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm

90.

Dung kháng của một mạch điện R – L – C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải

a)

tăng điện dung của tụ điện

b)

tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

c)

Giảm điện trở của mạch

d)

Giảm tần số dòng điện xoay chiều

91.

Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

a)

Đoạn mạch không có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch không có tụ điện

c)

Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần

d)

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện

92.

Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây sai.

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch giảm

b)

Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

c)

Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng

d)

Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

93.

Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế. Điều khẳng định nào sau đây đúng:

a)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L

b)

Đoạn mạch gồm R và C

c)

Đoạn mạch gồm L và C

d)

Đoạn mạch gồm R và L

94.

Máy biến áp là thiết bị dùng để

a)

Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

b)

Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

c)

Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

95.

Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng

a)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện

b)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng ít bị cản trở

c)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ,cản trở càng nhiều

d)

cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở

96.

Máy phát điện xoay chiều được tạo ra trên cơ sở hiện tượng

a)

hưởng ứng tĩnh điện

b)

tác dụng của từ trường lên dòng điện

c)

cảm ứng điện từ

d)

tác dụng của dòng điện lên nam châm

97.

Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số

a)

bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

b)

lớn hơn tần số của dòng diện chạy trong các cuộn dây của stato

c)

có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải

d)

nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

98.

Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa p, n, và f là:

a)

f = np.

b)

f = 60np.

c)

f = np/60

d)

f = 60n/p

99.

Trong động không đồng bộ ba pha, khi nam châm bắt đầu quay với vận tốc góc ω. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực điện từ tác dụng lên khung dây làm nó quay ngược chiều với nam châm

b)

Khung dây quay cùng chiều với nam châm với vận tốc ω0 > ω vận tốc góc quay của nam châm

c)

Khung dây quay cùng chiều với nam châm với vận tốc ω0 < ω

d)

Khung dây quay ngược chiều với nam châm với vận tốc ω0 > ω

100.

Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có tác dụng

a)

Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

b)

Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

c)

Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế

d)

Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế

101.

Động cơ không đồng bộ ba pha là thiết bị

a)

Tạo ra dòng điện xoay chiều

b)

Hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm

c)

Biến cơ năng thành điện năng

d)

Biến điện năng thành cơ năng

102.

Động cơ không đồng bộ ba pha là thiết bị

a)

Tạo ra dòng điện xoay chiều

b)

Hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm

c)

Biến cơ năng thành điện năng

d)

Biến điện năng thành cơ năng