Font size
Worksheetsygfu
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Dao động điều hoà là
chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi
hình chiếu của chuyển động tròn lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
dao động trong đó li độ của vật là một hàm sin hoặc cosin theo thời gian
Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều.
lực tác dụng lên chất điểm bằng không.
lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại.
lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu.
Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
vật ở vị trí có li độ cực đại
gia tốc của vật đạt cực đại
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi:
vật ở vị trí có li độ cực đại
vận tốc của vạt đạt cực tiểu
vật ở vị trí có li độ bằng không
vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Trong dao động điều hòa:
vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ
vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ
vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ
vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hòa:
gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ.
gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ.
gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với li độ.
gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với li độ.
Trong dao động điều hòa:
vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với gia tốc.
vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha π/2 so với gia tốc.
vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π/2 so với gia tốc.
vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với gia tốc.
Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì
độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.
độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không
độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.
Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
vật chuyển động nhanh dần đều
vật chuyển động chậm dần đều.
gia tốc cùng hướng với chuyển động
gia tốc có độ lớn tăng dần.
Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ
cùng pha
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu
Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là sai.
Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kì T. Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì là.
0
4A/T
2A/T
A/T
Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Khi một vật dao động điều hòa thì
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở VTCB.
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng
một lần
bốn lần
ba lần
hai lần
Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật
tăng lên 4 lần
giảm đi 4 lần
tăng lên 2 lần
giảm đi 2 lần
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu
Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng.
Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
A. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
A. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
A. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Dao động tắt dần
có biên độ không thay đổi theo thời gian.
luôn có hại.
luôn có lợi.
có biên độ giảm dần theo thời gian.
Khi nói về dao động cưỡng bức; phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
A. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
A. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian ?
Biên độ và tốc độ.
Li độ và tốc độ.
Biên độ và cơ năng.
Biên độ và gia tốc.
Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
A. Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
A. Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
A. Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng
Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng
Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
Chu kì dao động cưỡng bức không bằng chu kì dao động riêng
Chu kì dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Hệ số lực cản của ma sát nhớt. tác dụng lên vật
Phát biểu nào sau đây là không đúng.
Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động.
Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
Phát biểu nào sau đây là đúng. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
dao động điều hoà
dao động riêng
dao động tắt dần
với dao động cưỡng bức
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
biên độ và gia tốc
li độ và tốc độ
biên độ và cơ năng
biên độ và tốc độ
Dao động của hệ được bù năng lượng đúng bằng năng lượng đã mất sau một chu kì mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó gọi là
dao động duy trì
dao động cưỡng bức
dao động điều hòa
dao động tắt dần
Giảm xóc của ôtô là áp dụng của
dao động tắt dần
dao động tự do
dao động duy trì
dao động cưỡng bức
Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là
f
πf
2πf
0,5f
Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng nhau thì:
Dao động tổng hợp có tần số gấp hai lần dao động thành phần.
Dao động tổng hợp có biên độ bằng hai lần biên độ dao động thành phần.
Dao động tổng hợp có biên độ bằng không khi hai dao động ngược pha nhau.
Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần.
Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha nhau thì
biên độ dao động nhỏ nhất
dao động tổng hợp sẽ nhanh pha hơn dao động thành phần
dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần
biên độ dao động lớn nhất
Sóng cơ học là
sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian
những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian
sự lan toả vật chất trong không gian
sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian
Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợpvới nhau 1 góc
00
900
1800
450
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điêm đó cùng pha
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?
Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất
Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang
Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng
Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc
chỉ truyền được trong chất rắn
truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
không truyền được trong chất rắn
Sóng ngang là sóng
lan truyền theo phương nằm ngang
trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền
trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng
Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là
Năng lượng sóng
Biên độ sóng
Bước sóng
Tần số sóng
Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức
λ = vf
λ = v/f
λ = 3vf
λ = 2v/f
Sóng ngang truyền được trong các môi trường
rắn và mặt chất lỏng
rắn, lỏng và khí
lỏng và khí
rắn và khí
Một sóng cơ học có biên độ không đổi A, bước sóng l . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 2 lần tốc độ truyền sóng khi
l = π A
l = 2 π A
l= π A/2
l= π A/4
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
biên độ nhưng khác tần số
pha ban đầu nhưng khác tần số
tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian
Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
một số lẻ lần nửa bước sóng
một số nguyên lần bước sóng
một số nguyên lần nửa bước sóng
một số lẻ lần bước sóng
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
một số nguyên lần bước sóng
một nửa bước sóng
một bước sóng
một phần tư bước sóng
Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là
v/nl
nv/l
l/2nv
l/nv
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
L
L/2
2L
4L
Độ to của âm không phụ thuộc vào đại lượng vật lý nào sau đây của âm?
cường độ âm
biên độ âm
đồ thị âm
tần số âm
Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
Độ cao
Độ to
Âm sắc
tần số
Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
λ/2
λ
λ/4
2λ
Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường :
Rắn, khí và lỏng
Lỏng, khí và rắn
Rắn, lỏng và khí
Khí, lỏng và rắn
Năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian được gọi là
cường độ âm
mức cường độ âm
năng lượng âm
biên độ âm
Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
bước sóng tăng lên
tần số tăng lên
bước sóng giảm đi
tần số giảm đi
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
Sóng âm truyền được trong chân không
Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
Sóng cơ lan truyền được trong chân không
Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn
Sóng cơ lan truyền được trong chất khí
Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
Sóng âm truyền trong chất khí là sóng
dọc
ngang
hạ âm
siêu âm
Âm nghe được là sóng cơ học có tần số từ
16 Hz đến 20 KHz
16 Hz đến 20 MHz
16 Hz đến 200 KHz
16 Hz đến 2 KHz
Siêu âm là sóng âm có
tần số lớn hơn 16 Hz
cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn
tần số trên 20.000Hz
tần số lớn nên goi là âm cao
Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào?
Sóng cơ học có tần số 10Hz
Sóng cơ học có tần số 30kHz
Sóng cơ học có chu kỳ 2,0μs
Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms
Ở cùng một nhiệt độ thìvận tốc truyền âm có giá trị lớn nhất trong môi trường
chân không
không khí
nước nguyên chất
chất rắn
Đơn vị đo cường độ âm là
oát trên mét (W/m)
ben (B)
niutơn trên mét vuông (N/m2 )
oát trên mét vuông (W/m2 )
Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức
L(B) = 10lg I/I0
L(B) = lg I/I0
L(B) = 10lg I0/I
L(B) = 10lg I /I0
Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng
v2> v1> v3
v1> v2> v3
v3> v2> v1
v2> v3> v2.
Độ cao của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
vận tốc truyền âm
biên độ âm
tần số âm
năng lượng âm
Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về
độ cao
độ to
âm sắc
cường độ âm
Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ là do:
tần số và biên độ âm khác nhau
tần số và năng lượng âm khác nhau
biên độ và cường độ âm khác nhau
tần số và cường độ âm khác nhau
Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
tốc độ âm
bước sóng và năng lượng âm
mức cường độ âm
tốc độ và bước sóng
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “ bé”
Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “ to”
Âm “ to” hay “ nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
Chọn phát biểu sai khi nói về đặc trưng sinh lý của âm
Những âm có cùng tần số thì chúng có cùng âmsắc
Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động củaâm
Độ to của âm gắn liền với mức cường độâm
Độ cao của âm gắn liền với tần sốâm
Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
hiện tượng tự cảm
hiện tượng cảm ứng điện từ
từ trường quay
hiện tượng quang điện
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
điện áp
Chu kỳ
tần số
Công suất
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòngđiện
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòngđiện
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòngđiện
Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòngđiện
Hiện nay, hệ thống điện lưới quốc gia ở Việt Nam thường dùng dòng điện xoay chiều có tần số là
50 Hz
100 Hz
120 Hz
60 Hz
Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùngpha
Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằngkhông
Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U =I/R
Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = Uosin(ωt + φ) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = Iosin(ωt) A
Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4
Đối với dòng điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm, cuộn cảm có tác dụng
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
làm cho dòng điện nhanh pha p/2 so với điện áp
ngăn cản hoàn toàn dòng điện
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện một lượng nhỏ và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng?
Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây khôngđổi
Cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây thayđổi
Điện áp ở hai đầu tụgiảm
Điện áp ở hai đầu điện trởgiảm
Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) V. Kí hiệu UR, UL, UCtương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR= 0,5UL= UC thì dòng điện qua đoạnmạch
trễ pha π/2 so với điện áp hai đầuđoạnmạch
trễ pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạnmạch
trễ pha π/3 so với điện áp hai đầuđoạnmạch
sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạnmạch
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dung luôn không đổi và hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Điện áp giữa hai đầu
cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai bản tụđiện
cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai bản tụ điện
tụ điện luôn sớm pha π/2 so với cường độ dòngđiện
đoạn mạch luôn cùng pha với cường độ dòng điện trongmạch
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng ZC. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tổng trở của mạch được xác định bởi biểu thức Z = ZL –ZC
Dòng điện chậm pha hơn π/2 so với điện áp giữa hai đầumạch
Dòng điện nhanh pha hơn π/2 so với điện áp giữa hai đầumạch
Điện áp giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn dây ngược phanhau
Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
π/4
π/6
π/3
–π/3
Trong đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây sai?
Hệ số công suất của mạch giảm
Cường độ dòng điện hiệu dụng giảm
Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng
Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm
Dung kháng của một mạch điện R – L – C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải
tăng điện dung của tụ điện
tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
Giảm điện trở của mạch
Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi
Đoạn mạch không có điện trở thuần
Đoạn mạch không có tụ điện
Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện
Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là sai.
Hệ số công suất của đoạn mạch giảm
Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng
Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm
Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế. Điều khẳng định nào sau đây đúng:
Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
Đoạn mạch gồm R và C
Đoạn mạch gồm L và C
Đoạn mạch gồm R và L
Máy biến áp là thiết bị dùng để
Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
ngăn cản hoàn toàn dòng điện
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng ít bị cản trở
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ,cản trở càng nhiều
cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở
Máy phát điện xoay chiều được tạo ra trên cơ sở hiện tượng
hưởng ứng tĩnh điện
tác dụng của từ trường lên dòng điện
cảm ứng điện từ
tác dụng của dòng điện lên nam châm
Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số
bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
lớn hơn tần số của dòng diện chạy trong các cuộn dây của stato
có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải
nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz). Biểu thức liên hệ giữa p, n, và f là:
f = np.
f = 60np.
f = np/60
f = 60n/p
Trong động cơ không đồng bộ ba pha, khi nam châm bắt đầu quay với vận tốc góc ω. Phát biểu nào sau đây đúng?
Lực điện từ tác dụng lên khung dây làm nó quay ngược chiều với nam châm
Khung dây quay cùng chiều với nam châm với vận tốc ω0 > ω vận tốc góc quay của nam châm
Khung dây quay cùng chiều với nam châm với vận tốc ω0 < ω
Khung dây quay ngược chiều với nam châm với vận tốc ω0 > ω
Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến thế này có tác dụng
Giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
Động cơ không đồng bộ ba pha là thiết bị
Tạo ra dòng điện xoay chiều
Hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm
Biến cơ năng thành điện năng
Biến điện năng thành cơ năng
Động cơ không đồng bộ ba pha là thiết bị
Tạo ra dòng điện xoay chiều
Hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm
Biến cơ năng thành điện năng
Biến điện năng thành cơ năng
